thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Kinh Doanh 1 NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Pháp Luật Kinh Doanh 1, được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về các nguyên tắc, quy định pháp lý trong hoạt động kinh doanh và thương mại. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh 1 NEU Đại học Kinh tế Quốc dân ôn tập pháp luật kinh doanh kiểm tra kiến thức học luật kinh doanh đề thi miễn phí đáp án chi tiết tài liệu kinh tế

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

58,462 lượt xem 4,496 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
HĐMBHH không có đặc điểm nào trong số các đáp án sau:
A.  
Là HĐ song vụ
B.  
Là HĐ có bồi hoàn
C.  
Là HĐ thực tế
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 2: 0.4 điểm
HĐMBHHQT có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A.  
Hàng hóa là đối tượng của HĐ có sự di chuyển qua biên giới
B.  
Đồng tiền thanh toán có thể là ngoại tệ đối với một trong 2 nước
C.  
Chủ thể ký kết là các bên có trụ sở thương mại ở các quốc gia khác nhau
D.  
Cả a,b,c
Câu 3: 0.4 điểm
Công ước Viên 1980 của LHQ là công ước quốc tế về:
A.  
Thanh toán quốc tế
B.  
HĐ thương mại quốc tế
C.  
HĐ mua bán hàng hóa quốc tế
D.  
Mua bán quốc tế những động sản hữu hình
Câu 4: 0.4 điểm
HĐ mua bán hh quốc tế có thể chịu sự điều chỉnh của các nguồn luật:
A.  
Điều ước quốc tế về thương mại
B.  
Luật quốc gia
C.  
Tập quán TMQT
D.  
Cả 3 nguồn luật nói trên
Câu 5: 0.4 điểm
Theo quy định công ước Viên 1980 về HĐMBHHQT, người mua có quyền hủy HĐ nếu:
A.  
Người bán không giao hàng trong thời hạn đã được người mua gia hạn
B.  
Người bán tuyên bố sẽ không giao hàng trong thời hạn đã được gia hạn
C.  
Cả a và b
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 6: 0.4 điểm
Điều ước quốc tế sẽ trở thành nguồn luật điều chỉnh HĐMBHHQT khi:
A.  
Các bên ký kết thỏa thuận lựa chọn ĐƯQT đó và ghi trong HĐ
B.  
Các bên ký kết thuộc các quốc gia là thành viên của ĐƯQT đó.
C.  
Cơ quan giải quyết tranh chấp lựa chọn ĐƯQT đó và các bên tranh chấp không phản đối
D.  
Cả a, b, c
Câu 7: 0.4 điểm
Theo nghị định 12/2006/NĐ –CP, thương nhân Việt Nam được phép XK, NK hàng hóa:
A.  
Theo ngành nghề ghi trong giấy chứng nhận ĐKKD
B.  
Theo 1 ngành nghề không hạn chế
C.  
Theo các ngành nghề không bị cấm
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 8: 0.4 điểm
Theo công ước Viên 1980, HĐMBHHQT nhất thiết phải có đủ các điều khoản sau:
A.  
Đối tượng của HĐ
B.  
Giá cả
C.  
Đối tượng của HĐ và giá cả
D.  
Đối tượng HĐ, giá cả và đồng tiền thanh toán
Câu 9: 0.4 điểm
Incoterms là gì?
A.  
Quy tắc của Tổ chức thương mại TG
B.  
Tập quán TMQT có tính nguyên tắc
C.  
Quy tắc của phòng TMQT
D.  
Tập quán TMQT chung
Câu 10: 0.4 điểm
Incoterms không giải quyết vấn đề lq đến:
A.  
Thời điểm chuyển rủi ro
B.  
Trách nhiệm của người mua, người bán khi vi phạm HĐ
C.  
Nghĩa vụ làm thủ tuc HQ cho hàng hóa
D.  
Nghĩa vụ chịu chi phí bảo hiểm, chi phí vận tải
Câu 11: 0.4 điểm
Luật TM Việt Nam 2005 quy định HĐMBHHQT phải đc ký kết bằng:
A.  
Văn bản hoặc hình thức có giá trị pháp lý tương đương văn bản
B.  
Lời nói
C.  
Hành vi cụ thể
D.  
Cả a, b, c
Câu 12: 0.4 điểm
Theo công ước Viên 1980, các bên ký kết HĐMBHHQT bắt buộc phải có:
A.  
Quốc tịch khác nhau
B.  
Đk điều lệ tại các quốc gia khác nhau
C.  
Trụ sở TM tại các quốc gia khác nhau
D.  
Địa điểm hoạt động TM ở các quốc gia khác nhau
Câu 13: 0.4 điểm
Theo công ước Viên 1980, hình thức có giá trị tương đương văn bản bao gồm:
A.  
Điện báo
B.  
Telex
C.  
Fax
D.  
Cả a, b, c
Câu 14: 0.4 điểm
Nội dung của HĐMBHHQT phải hợp pháp có nghĩa là HĐ phải có đủ:
A.  
Điều khoản thông thường
B.  
Điều khoản chủ yếu
C.  
Điều khoản tùy nghi
D.  
Cả a, b, c
Câu 15: 0.4 điểm
Theo công ước Viên 1980, hình thức của chấp nhận chào hàng không bao gồm:
A.  
Văn bản
B.  
Hành vi cụ thể
C.  
Lời nói
D.  
Sự im lặng
Câu 16: 0.4 điểm
Việc khiếu nại phẩm chất ở nước người bán đc quy định bởi:
A.  
B.  
L/C
C.  
Luật nước người bán
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Theo luật TM Việt Nam 2005, khi áp dụng chế tài phạt vi phạm, bên bị vi phạm có thể áp dụng đồng thời chế tài:
A.  
Bồi thường thiệt hại
B.  
Hủy hợp đồng
C.  
Cả a và b
D.  
Cả a, b, c đều sai
Câu 18: 0.4 điểm
Theo luật TM 2005, chế tài đình chỉ thực hiện HĐ chỉ đc áp dụng khi:
A.  
Một bên không thực hiện HĐ
B.  
Xảy ra hành vi vi phạm mà các bên thỏa thuận là điều kiện để đình chỉ thực hiện HĐ
C.  
Có sự vi phạm cơ bản nghĩa vụ HĐ
D.  
Cả b và c
Câu 19: 0.4 điểm
Theo luật TM 2005, bên bị vi phạm có quyền đòi bồi thường các thiệt hại, TRỪ:
A.  
Tổn thất, giảm sút về tài sản
B.  
Các chi phí bên bị vi phạm đã phải chi để hạn chế thiệt hại
C.  
Khoản lãi mất hưởng
D.  
Thiệt hại về uy tín, danh dự
Câu 20: 0.4 điểm
Theo công ước Viên 1980, đặc điểm quan trọng nhất của HĐMBHHQT là:
A.  
Hàng hóa đc di chuyển qua biên giới
B.  
Đồng tiền thanh toán là ngoại tệ đối với ít nhất 1 bên
C.  
Các bên đương sự có trụ sở TM đóng ở các quốc gia khác nhau
D.  
Luật áp dụng cho HĐ là luật nước ngoài đối với ít nhất 1 bên
Câu 21: 0.4 điểm
Theo công ước Viên 1980, HĐMBHHQT đc ký kết kể từ khi:
A.  
Bên chào hàng nhận đc chấp nhận chào hàng của bên đc chào
B.  
Chấp nhận chào hàng có hiệu lực
C.  
Bên chào hàng nhận đc chấp nhận chào hàng vô ĐK của bên đc chào
D.  
Bên đc chào hàng không hủy chấp nhận chào hàng
Câu 22: 0.4 điểm
Trong HĐMBHHQT quy định “kiểm tra phẩm chất ở cảng đi do Vinacontrol làm là quyết định” thì giá trị pháp lý của GCNPC là:
A.  
Không ràng buộc người mua
B.  
Ràng buộc người mua, nhưng trong 1 số TH người mua vẫn có thể bác lại
C.  
Ràng buộc tuyệt đối người mua
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 23: 0.4 điểm
HĐ XNK vô hiệu trong trường hợp:
A.  
Người ký HĐ là phó GĐ công ty mà không có giấy ủy quyền
B.  
Người ký HĐ không có năng lực hành vi đầy đủ
C.  
Đối tượng của HĐ là vật bị cấm XK tại nước của người XK
D.  
Cả 3 TH trên
Câu 24: 0.4 điểm
Bên vi phạm HĐMBHHQT sẽ được miễn trách nhiệm trong TH:
A.  
Việc vi phạm HĐ là do lỗi của bên bị vi phạm
B.  
Bên vi phạm gặp phải TH bất khả kháng
C.  
Việc vi phạm HĐ là do lỗi của bên thứ ba không có quan hệ HĐ với bên vi phạm
D.  
Cả 3 TH trên
Câu 25: 0.4 điểm
Khi người bán giao hàng kém phẩm chất, người mua có quyền áp dụng chế tài thực hiên thực sự. Nội dung của chế tài này thể hiện ở việc:
A.  
Người mua yêu cầu người bán sửa chữa hay thay thế hàng hóa
B.  
Người mua mua hàng thay thế và người bán chịu chi phí tổn thất
C.  
Người mua thuê người thứ 3 sửa chữa hàng hóa và người bán chịu chi phí, tổn thất
D.  
Cả 3 nội dung trên

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 9 - Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,4986,797

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương - Có Đáp Án - Đại Học Đại NamĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 286 câu hỏi 1 giờ

87,0886,693

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Quân Sự - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 47 câu hỏi 1 giờ

87,4546,722

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương 3 NEU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

91,5077,034