thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 1 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh 1 từ Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về phân tích báo cáo tài chính, đánh giá hiệu quả kinh doanh, sử dụng các chỉ số tài chính và kỹ thuật phân tích để đưa ra các quyết định quản lý, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Phân tích tài chính kinh doanhĐại học Kinh Tế Quốc Dântrắc nghiệm tài chính có đáp ánđề thi tài chính doanh nghiệpôn thi phân tích tài chính

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

16,889 lượt xem 1,292 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Xét về mức độ, khối lượng (số lượng) hàng hoá bán ra ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Ảnh hưởng thuận chiều;
B.  
Ảnh hưởng tỉ lệ thuận;
C.  
Ảnh hưởng nghịch chiều;
D.  
Ảnh hưởng tỉ lệ nghịch.
Câu 2: 0.4 điểm
Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không phải là phương pháp của phân tích HĐ KD để đánh giá các hiện tượng và kết quả kinh tế:
A.  
Phương pháp phân chia các hiện tượng và kết quả kinh tế;
B.  
Phương pháp cân đối;
C.  
Phương pháp so sánh;
D.  
Phương pháp đồ thị, đồ biểu.
Câu 3: 0.4 điểm
Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không phải là phương pháp của phân tích để tính mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến kết quả kinh tế:
A.  
Phương pháp thay thế liên hoàn;
B.  
Phương pháp so sánh;
C.  
Phương pháp số chênh lệch;
D.  
Phương pháp cân đối.
Câu 4: 0.4 điểm
Trong các nhân tố ảnh hưởng dưới đây, nhân tố nào không tác động trực tiếp đến tổng lợi nhuận trước thuế ?
A.  
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ;
B.  
Các khoản giảm trừ doanh thu;
C.  
Kết cấu sản phẩm;
D.  
Giá vốn của hàng xuất bán.
Câu 5: 0.4 điểm
Tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh không chịu tác động trực tiếp của nhân tố nào trong các nhân tố sau ?
A.  
Giá vốn của hàng xuất bán.
B.  
Chi phí bán hàng.
C.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp;
D.  
Chi phí khác.
Câu 6: 0.4 điểm
Lợi nhuận bán hàng tuỳ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào trong các nhân tố sau ?
A.  
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
B.  
Doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính.
C.  
Thu nhập khác và chi phí khác
D.  
Chi phí khác
Câu 7: 0.4 điểm
Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào không tác động trực tiếp đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Doanh thu thuần.
B.  
Doanh thu hoạt động tài chính;
C.  
Giá vốn của hàng xuất bán;
D.  
Chi phí bán hàng và chi phí QLDN phân bổ cho hàng xuất bán.
Câu 8: 0.4 điểm
Xét về mức độ, doanh thu thuần ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Ảnh hưởng tỷ lệ thuận;
B.  
Ảnh hưởng thuận chiều;
C.  
Ảnh hưởng tỷ lệ nghịch;
D.  
Ảnh hưởng nghịch chiều.
Câu 9: 0.4 điểm
Xét về mức độ, các khoản giảm trừ ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Ảnh hưởng thuận chiều;
B.  
Ảnh hưởng tỷ lệ thuận;
C.  
Ảnh hưởng nghịch chiều;
D.  
Ảnh hưởng tỉ lệ nghịch.
Câu 10: 0.4 điểm
Để quản lý được chi phí XDCB dở dang, người quản lý cần biết thông tin nào là quan trọng nhất trong các thông tin sau ?
A.  
Loại công trình đã hoàn thành bàn giao.
B.  
Thời hạn khảo sát thiết kế.
C.  
Thời hạn bắt đầu và thời gian kết thúc
D.  
Chi phí khảo sát thiết kế
Câu 11: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp được đánh giá như thế nào?
A.  
Chủ quan;
B.  
Khách quan;
C.  
Vừa chủ quan, vừa khách quan;
D.  
Nhân tố bên ngoài.
Câu 12: 0.4 điểm
Phương pháp thay thế liên hoàn được áp dụng trong trường hợp nào trong các trường hợp sau?
A.  
Khi các nhân tố có quan hệ thương số với chỉ tiêu phân tích
B.  
Khi các nhân tố có quan hệ tích số với chỉ tiêu phân tích
C.  
Khi các nhân tố có quan hệ tổng, hiệu hoặc kết hợp cả tổng và hiệu với chỉ tiêu phân tích
D.  
Khi các nhân tố có quan hệ tích số, thương số hoặc kết hợp cả tích số và thương số với chỉ tiêu phân tích
Câu 13: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của khối lượng (số lượng) hàng hoá bán ra đến lợi nhuận bán hàng được xác định như thế nào?
A.  
Nhân tố khách quan;
B.  
Nhân tố chủ quan;
C.  
Vừa là nhân tố khách quan, vừa là chủ quan;
D.  
Giá bán.
Câu 14: 0.4 điểm
Đối với TSCĐ chờ xử lí, người ta cần biết thông tin nào là quan trọng nhất đối với công tác quản lý trong các thông tin sau ?
A.  
TSCĐ dùng vào sản xuất.
B.  
TSCĐ dùng vào phúc lợi
C.  
TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý;
D.  
TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính.
Câu 15: 0.4 điểm
Để phân tích tình hình đầu tư, người ta sử dụng các chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Tỷ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, tỷ suất đầu tư TSCĐ hữu hình
B.  
Tỷ suất đầu tư bất động sản, tỷ suất đầu tư TSCĐ hữu hình
C.  
Tỷ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, tỷ suất đầu tư hàng tồn kho
D.  
Tỷ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, tỷ suất đầu tư TSCĐ thuê tài chính
Câu 16: 0.4 điểm
Để đánh giá hiệu quả của hoạt động đầu tư từ quan điểm kinh tế người ta sử dụng các chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư, tỷ suất lợi nhuận trên giá vốn hàng bán, tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, thời hạn thu hồi vốn đầu tư, mức nộp ngân sách nhà nước
B.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản, tỷ suất lợi nhuận trên chi phí, thời hạn thu hồi vốn đầu tư, mức nộp ngân sách nhà nước
C.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản, tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, thời hạn thu hồi nợ, mức nộp ngân sách nhà nước
D.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản, tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, thời hạn thu hồi vốn đầu tư, mức nộp ngân sách nhà nước
Câu 17: 0.4 điểm
Để phân tích khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta sử dụng các chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số thanh toán tổng quát, hệ số thanh toán hiện thời, hệ số thu hồi nợ, hệ số thanh toán nhanh, hệ số thanh toán vốn bằng tiền
B.  
Hệ số thanh toán tổng quát, hệ số nợ ngắn hạn, hệ số thanh toán lãi vay, hệ số thanh toán nhanh, hệ số thanh toán vốn bằng tiền
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát, hệ số thanh toán hiện thời, hệ số thanh toán nhanh, hệ số thanh toán vốn bằng tiền, hệ số thanh toán lãi vay.
D.  
Hệ số thanh toán tổng quát, hệ số thanh toán hiện thời, hệ số thanh toán lãi vay, hệ số thanh toán nhanh, hệ số nợ trên tài sản.
Câu 18: 0.4 điểm
Để phân tích rủi ro tài chính của doanh nghiệp người ta sử dụng các chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số nợ trên tài sản, hệ số nợ ngắn hạn trên tài sản ngắn hạn, hệ số thu hồi nợ, thời hạn thu hồi nợ, hệ số quay vòng hàng tồn kho, thời hạn quay vòng hàng tồn kho, hệ số lợi nhuận trên tài sản.
B.  
Hệ số nợ trên tài sản, hệ số nợ ngắn hạn trên tài sản ngắn hạn, hệ số thu hồi nợ, thời hạn thu hồi nợ, hệ số lợi nhuận trên chi phí, thời hạn quay vòng hàng tồn kho, hệ số thanh toán lãi vay
C.  
Hệ số nợ trên tài sản, hệ số nợ ngắn hạn trên tài sản ngắn hạn, hệ số thu hồi nợ, thời hạn thu hồi nợ, hệ số quay vòng hàng tồn kho, thời hạn quay vòng hàng tồn kho, hệ số thanh toán lãi vay
D.  
Hệ số nợ trên tài sản, hệ số nợ ngắn hạn trên tài sản ngắn hạn, hệ số thu hồi nợ, thời hạn thu hồi nợ, hệ số quay vòng hàng tồn kho, thời hạn thu hồi vốn, hệ số thanh toán lãi vay
Câu 19: 0.4 điểm
Hệ số thanh toán lãi vay được xác định như thế nào?
A.  
Lợi nhuận trước thuế/Lãi vay
B.  
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay/Lãi vay
C.  
Lợi nhuận sau thuế /Lãi vay
D.  
Lợi nhuận gộp/Lãi vay
Câu 20: 0.4 điểm
Hệ số thu hồi nợ được xác định như thế nào ?
A.  
Thời gian trong kỳ báo cáo / Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Doanh thu thuần / Số dư nợ phải thu bình quân
C.  
Doanh thu thuần / Số dư hàng tồn kho bình quân
D.  
Doanh thu thuần / Tài sản ngắn hạn bình quân
Câu 21: 0.4 điểm
Thời hạn thu hồi nợ được xác định như thế nào ?
A.  
Doanh thu thuần / Hệ số thu hồi nợ
B.  
Thời gian trong kỳ báo cáo / Hệ số quay vòng hàng tồn kho
C.  
Thời gian trong kỳ báo cáo / Hệ số thu hồi nợ
D.  
Doanh thu thuần / Số dư nợ phải thu bình quân
Câu 22: 0.4 điểm
Khả năng tự chủ về tài chính của doanh nghiệp được đánh giá thông qua chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số vòng quay hàng tồn kho
B.  
Hệ số thu hồi nợ
C.  
Hệ số tự tài trợ tài sản cố định HH
D.  
Hệ số đầu tư tài sản cố định HH.
Câu 23: 0.4 điểm
Để đánh giá mức độ độc lập hay tự chủ về tài chính của doanh nghiệp, người ta phân tích thông qua chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau ?
A.  
Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Hệ số thu hồi nợ
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát
D.  
Hệ số nợ trên tài sản
Câu 24: 0.4 điểm
Xét về mức độ, kết cấu mặt hàng bán ra ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
A.  
Ảnh hưởng thuận chiều;
B.  
Ảnh hưởng tỉ lệ thuận;
C.  
Vừa thuận chiều, vừa nghịch chiều;
D.  
Ảnh hưởng tỉ lệ thuận.
Câu 25: 0.4 điểm
Để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp, người ta phân tích nội dung chủ yếu nào trong các nội dung sau ?
A.  
Phân tích đánh giá thực trạng tình hình tài chính
B.  
Phân tích tình hình tổ chức sản xuất kinh doanh
C.  
Phân tích đánh giá kết quả của việc bán hàng
D.  
Phân tích đánh giá việc lựa chọn nhà cung cấp

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp HUBTĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

83,8926,441

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống HUBT Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 116 câu hỏi 1 giờ

144,55511,126