thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp 1 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp 1 tại Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các nguyên lý kế toán, quy trình ghi nhận và xử lý các giao dịch tài chính trong doanh nghiệp, lập và phân tích báo cáo tài chính. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Kế toán doanh nghiệp 1Đại học Kinh Tế Quốc Dânđề thi trắc nghiệm có đáp ánôn thi Kế toán doanh nghiệptài liệu Kế toán doanh nghiệp 1

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

34,480 lượt xem 2,646 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào khi phân loại nguyên liệu, vật liệu:
A.  
Nội dung tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp.
B.  
Nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu.
C.  
Phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng
D.  
Dựa vào công dụng. mục đích sử dụng.
Câu 2: 1 điểm
Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu.
A.  
Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán.
B.  
Theo nội dùng, tính chất kinh tế.
C.  
Theo nguồn hình thành.
D.  
Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu.
Câu 3: 1 điểm
Thép ở nhà máy cơ khí chế tạo là:
A.  
Nguyên liệu chính.
B.  
Vật liệu chính.
C.  
Vật liệu phụ
D.  
Nguyên liệu phụ.
Câu 4: 1 điểm
kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào khi phân loại công cụ dụng cụ.
A.  
Theo yêu cầu quản lý và ghi chép
B.  
Theo nội dung, tính chất kinh tế của công cụ, dụng cụ
C.  
Theo phương pháp phân bổ chi phí chế các đối tượng sử dụng
D.  
Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ.
Câu 5: 1 điểm
Thứ nào sau đây ở công ty chế tạo không phải là công cụ dụng cụ
A.  
Búa 3kg
B.  
Gang thỏi
C.  
Kìm
D.  
Mỏ lét
Câu 6: 1 điểm
kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào để phân loại công cụ dụng cụ.
A.  
Dựa vào yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán
B.  
Dựa vào nguồn hình thành và công dụng của công cụ dụng cụ
C.  
Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng
D.  
Tất cả các tiêu chí trên
Câu 7: 1 điểm
ở công ty may mặc, thứ nào sau đây là công cụ dụng cụ
A.  
Kéo cắt vải
B.  
Vải các loại
C.  
Ô tô tải
D.  
Chỉ khâu
Câu 8: 1 điểm
trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức nào không được dùng để phân loại hàng Hóa
A.  
Theo nguồn gốc sản xuất
B.  
Theo tính chất thương phẩm, tính chất lý, Hóa
C.  
Theo yêu cầu quản lý ghi và ghi chép của kế toán
D.  
Theo khâu lưu thông và phương thức vận chuyển
Câu 9: 1 điểm
Để phân loại hàng Hóa, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào
A.  
Dựa vào nguồn gốc sản xuất
B.  
Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển
C.  
Dựa vào tiêu thức thương phẩm, tính chất lý, Hóa
D.  
Tất cả các tiêu thức trên
Câu 10: 1 điểm
Theo chuẩn mực kế toán số 02 "Hàng tồn kho", vật tư hàng Hóa phải được đánh giá theo giá gốc. Vậy trong các chi phí dưới đây, chi phí nào không được tính vào giá gốc của vật tư hang Hóa
A.  
Chi phí mua
B.  
Chi phí chế biến
C.  
Chi phí quảng cáo
D.  
Chi phí liên quan trực tiếp khác
Câu 11: 1 điểm
Theo chuẩn mực kế toán số 02 "Hàng tồn kho", giá gốc của vật tư hàng Hóa bao gồm chi phí nào:
A.  
Chi phí mua
B.  
Chi phí chế biến
C.  
Chi phí liên quan trực tiếp khác
D.  
Tất cả các chi phí trên
Câu 12: 1 điểm
Không tiến hành đánh giá vật tư, hàng Hóa theo thời điểm
A.  
Mua và nhập kho
B.  
Xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ
C.  
Đầu kỳ và cuối kỳ hạch toán
D.  
Tất cả các thời điểm nêu trên
Câu 13: 1 điểm
Khi đánh giá hàng Hóa, vật tư, kế toán không tiến hành đánh giá vào thời điểm nào:
A.  
Mua và nhập kho
B.  
Tình giá thành
C.  
Xuất kho
D.  
Được xác nhận là tiêu thụ
Câu 14: 1 điểm
Việc đánh giá hàng Hóa được đánh giá vào thời điểm:
A.  
Mua và nhập kho
B.  
Xuất kho
C.  
Được xác nhận là tiêu thụ
D.  
Tất cả các thời điểm nêu trên
Câu 15: 1 điểm
Tại thời điểm mua và nhập kho do mua, giá gốc của vật tư, hàng Hóa không gồm yếu tố chi phí nào?
A.  
Giá mua
B.  
Thuê không hoàn lại
C.  
Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua
D.  
Hao hụt ngoài định mức
Câu 16: 1 điểm
Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng Hóa mua ngoài, giá gốc của hàng Hóa vật tư bao gồm các chi phí nào:
A.  
Giá mua
B.  
thuế không hoàn lại
C.  
Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thuê kho bãi
D.  
Tất cả chi phí nêu trên
Câu 17: 1 điểm
Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng Hóa thuê ngoài gia công, giá gốc của hàng Hóa vật tư không bao gồm yếu tố:
A.  
Trị giá thực tế của vật tư thuê gia công
B.  
Các khoản thuế không hoàn lại
C.  
Chi phí thuê ngoài gia công
D.  
Chi phí vận chuyển, bốc xếp
Câu 18: 1 điểm
Tại thời điểm nhập kho vật tư hàng Hóa do nhận góp vốn liên doanh, yếu tố nào sau đây được tính vào giá gốc của vật tư, hàng Hóa
A.  
Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận
B.  
thuế không hoàn lại
C.  
Chi phí vận chuyển, bốc xếp
D.  
Tất cả
Câu 19: 1 điểm
Tại thời điểm xuất kho, giá gốc của vật tư, hàng Hóa bao gồm yếu tố nào:
A.  
A,Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho
B.  
B.Chi phí mua phân bổ chế hàng xuất kho
C.  
C.Cả 2 A,B
D.  
D.Hao hụt ngoài định mức
Câu 20: 1 điểm
Theo CMCKT số 02 "Hàng tồn kho", để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán không sử dụng phương pháp nào:
A.  
Phương pháp nhập trước-xuất trước hay nhập sau-xuất trước
B.  
Phương pháp bình quân gia quy?
C.  
Phương pháp trung bình số học
D.  
Phương pháp tính theo giá đích danh
Câu 21: 1 điểm
Tại thời điểm được xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây không được tính vào giá gốc của vật tư, hàng Hóa:
A.  
Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho
B.  
Chi phí mua
C.  
Chi phí bán hàng
D.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ chế hàng xuất bán
Câu 22: 1 điểm
Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đã thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152/ có TK 112
B.  
Nợ TK 152/ có TK 112; có TK 113
C.  
Nợ TK 112/ có TK 152
D.  
Nợ TK 152; Nợ TK 1331/có TK 112
Câu 23: 1 điểm
Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị đã phải trả bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152, Nợ TK133/có TK 112
B.  
Nợ TK 152/có TK 112, có TK 133
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/có TK 331
D.  
Nợ TK 152/có TK 112
Câu 24: 1 điểm
Khi nhập kho công cụ,dụng cụ mua ngoài, không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc theo phương pháp trực tiếp, đơn vị chưa trả tiền, kế toán ghi:
A.  
Nợ Tk 153, Nợ TK 133/có TK 331
B.  
Nợ TK 153/có TK 331, có TK 133
C.  
Nợ TK 153/có TK 331
D.  
Nợ TK 153/có TK 331, có TK 333
Câu 25: 1 điểm
Vật liệu mua ngoài về nhập kho. Hóa đơn mua vật liệu đã về trong tháng trước (Vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) kế toán ghi khi hàng về nhập kho:
A.  
Nợ TK 151/có TK 331
B.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/có TK 331
C.  
Nợ TK 152/có TK 151
D.  
Nợ TK 152,Nợ TK 133/có TK 151

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Lĩnh Vực Giáo DụcĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96710,752