thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính Phần 1 + Phần 2 - Đại Học Điện Lực EPU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Mạng Máy Tính Phần 1 và Phần 2 từ Đại học Điện lực EPU, cung cấp nội dung phong phú và đầy đủ đáp án để hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả. Tài liệu giúp nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao về Mạng Máy Tính, phù hợp cho việc chuẩn bị các kỳ thi tại EPU. Tải về miễn phí để ôn luyện ngay.

Từ khoá: Mạng Máy Tính EPUcâu hỏi trắc nghiệm Mạng Máy TínhĐại học Điện lựcPhần 1 và Phần 2ôn tập Mạng Máy Tínhtài liệu miễn phícó đáp áncâu hỏi Mạng Máy Tính EPUôn thi EPUkiến thức Mạng Máy Tính

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Mạng Máy Tính - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 276 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

76,852 lượt xem 5,906 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus

A.  

 Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác.

B.  

 Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng.

C.  

 Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác.

D.  

 Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng.

Câu 2: 0.25 điểm

Tầng nào trong mô hình OSI có nhiệm vụ chia dữ liệu thành các khung (frame) để truyền lên mạng?

A.  

 Network

B.  

Data Link

C.  

 Physical

D.  

 Transport

Câu 3: 0.25 điểm

Địa chỉ IP là:

A.  

 Địa chỉ logic của một máy tính

B.  

 Một số nguyên 32 bit.

C.  

 Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.

D.  

Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 4: 0.25 điểm

Mạng diện rộng thường do bao nhiêu cơ quan tham hay tổ chức gia quản lý?

A.  

 Một cơ quan

B.  

 Hai cơ quan

C.  

 Ba cơ quan

D.  

Nhiều cơ quan

Câu 5: 0.25 điểm

Giao thức nào sau đây có thể dùng để nhận thư điện tử?

A.  

 POP3

B.  

 IMAP

C.  

 HTTP

D.  

 Cả ba giao thức đã nêu

Câu 6: 0.25 điểm

Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự ra đời của mạng máy tính

A.  

Nhu cầu trao đổi thông tin ngày càng tăng

B.  

Khối lượng thông tin lưu trên máy tính ngày càng tăng

C.  

Khoa học và công nghệ về lĩnh vực máy tính và truyền thông phát triển

D.  

Nhu cầu trao đổi thông tin ngày càng tang, khối lượng thông tin lưu trên máy tính ngày càng tang và khoa học và công nghệ về lĩnh vực máy tính và truyền thông phát triển

Câu 7: 0.25 điểm

Trong mô hình Internet Mail, người dùng thư có thể gửi thư bằng giao thức nào?

A.  

 IMAP

B.  

 HTTP

C.  

 SMTP

D.  

 HTTP & SMTP

Câu 8: 0.25 điểm

Dịch vụ thư điện tử cho phép trao đổi thông tin ở dạng nào?

A.  

 Văn bản (kể cả văn bản dạng HTML )

B.  

 Hình ảnh

C.  

 Âm thanh

D.  

Cả ba dạng đã nêu

Câu 9: 0.25 điểm

Giao thức không kết nối thực hiện truyền tin qua mấy bước

A.  

 1 bước

B.  

 2 bước

C.  

 3 bước

D.  

 4 bước

Câu 10: 0.25 điểm

Việc đánh số thứ tự cho các gói tin của tầng giao vận có ý nghĩa gì?

A.  

 Để định danh cho mỗi gói tin

B.  

 Để phân loại gói tin cho các dịch vụ trao đổi thông tin ở tầng trên

C.  

 Để xác định số thứ tự khi gửi và sắp xếp chúng khi nhận

D.  

 Nhằm để phát hiện lỗi truyền thông

Câu 11: 0.25 điểm

Gói tin tại tầng mạng trong bộ giao thức TCP/IP có tên gọi là gì?

A.  

Datagram

B.  

 Dlink

C.  

 Frame

D.  

 Ethernet

Câu 12: 0.25 điểm

Một máy tính trên mạng có thể cài đặt được tối đa bao nhiêu địa chỉ IP?

A.  

 Một

B.  

Nhiều

C.  

 Không cần cài đặt địa chỉ IP

D.  

 Một hoặc không cần cài đặt địa chỉ IP

Câu 13: 0.25 điểm

Siêu văn bản là gì?

A.  

 Siêu văn bản là một văn bản có chứa nhiều dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh.

B.  

 Siêu văn bản là một văn bản có chứa một hoặc nhiều tham chiếu tới văn bản khác

C.  

 Siêu văn bản là một tệp dữ liệu văn bản

D.  

 Siêu văn bản là một văn bản có kích thước lớn

Câu 14: 0.25 điểm

Liệt kê các mô hình ghép nối (topo) cơ bản của mạng cục bộ?

A.  

 Bus, Ring, Point – to – Point

B.  

Bus, Ring, Star

C.  

 Ring, Star, Broadcast

D.  

 Point – to – Point, Broadcast

Câu 15: 0.25 điểm

Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

A.  

 LAN

B.  

 WAN

C.  

 MAN

D.  

 Internet

Câu 16: 0.25 điểm

SPAM là gì?

A.  

 Là một loại Virus máy tính

B.  

 Là một loại phần mềm gián điệp (Spyware)

C.  

 Là một loại sâu máy tính (worm)

D.  

 Là loại thư điện tử rác mà người dùng không muốn nhận

Câu 17: 0.25 điểm

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

A.  

 Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

B.  

 Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt

C.  

 Sử dụng các dịch vụ mạng.

D.  

Tất cả đều đúng.

Câu 18: 0.25 điểm

Dịch vụ nào sau đây hoạt động không theo mô hình Khách/Chủ?

A.  

 E-Mail

B.  

 WWW (World Wide Web)

C.  

 FTP (File Transfer Protocol)

D.  

Telnet

Câu 19: 0.25 điểm

Hệ thống máy chủ quản lý tên miền của Việt Nam do tổ chức nào quản lý?

A.  

 FPT

B.  

 Viettel

C.  

VNNIC

D.  

 SaigonNet

Câu 20: 0.25 điểm

Chuẩn IEEE nào định nghĩa chuẩn kết nối dành cho mạng Wireless LAN?

A.  

 802.3

B.  

 802.5

C.  

 802.6

D.  

 802.11

Câu 21: 0.25 điểm

Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào không thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?

A.  

IP 10.10.10.255, Subnet Mask: 255.255.255.0

B.  

 IP 10.10.10.224, Subnet Mask: 255.255.255.240

C.  

 IP 10.10.10.192, Subnet Mask: 255.255.255.252

D.  

 IP 10.10.252.254, Subnet Mask: 255.255.252.0

Câu 22: 0.25 điểm

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạng cục bộ là gì?

A.  

LAN (Local Area Network)

B.  

 MAN (Metropolitan Area Network)

C.  

 WAN (Wide Area Network)

D.  

 GAN (Global Area Network)

Câu 23: 0.25 điểm

Chuẩn IEEE nào định nghĩa chuẩn kết nối dành cho mạng cục bộ dựa trên Ethernet?

A.  

802.3

B.  

 802.5

C.  

 802.12

D.  

 802.11b

Câu 24: 0.25 điểm

Mạng internet là mạng thuộc loại mạng nào?

A.  

 Mạng chuyển mạch kênh

B.  

Mạng chuyển mạch gói

C.  

 Mạng quảng bá

D.  

 Không thuộc cả 3 loại mạng đã nêu

Câu 25: 0.25 điểm

ISP là gì?

A.  

 Là nhà cung cấp dịch vụ đường truyền cho phép truy cập đến Internet như: Dial-Up, ADSL,….

B.  

 Là nhà cung cấp các dịch vụ truy cập thông tin trên Internet như e-mail, Web,…

C.  

 Là nhà cung cấp dịch vụ khác như: DNS, Hosting Web,…

D.  

 Cả ba phát biểu đã nêu đều đúng

Câu 26: 0.25 điểm

Nguyên nhân nào có thể gây ra lỗi kết nối truyền thông giữa hai trạm trong mạng dạng sao (star)?

A.  

 Do thiết bị trung tâm bị lỗi

B.  

 Do đường truyền bị lỗi

C.  

 Do có nhiều cặp máy trạm khác cùng trao đổi thông tin đồng thời

D.  

Do thiết bị trung tâm bị lỗi hoặc do đường truyền bị lỗi.

Câu 27: 0.25 điểm

Hãy chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại?

A.  

 203.29.100.100/255.255.255.240

B.  

 203.29.100.110/255.255.255.240

C.  

203.29.103.113/ 255.255.255.240

D.  

 203.29.100.98/ 255.255.255.240

Câu 28: 0.25 điểm

Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp C?

A.  

 28 -2

B.  

 224-2

C.  

221-2

D.  

 216-2

Câu 29: 0.25 điểm

Nguyên nhân nào có thể dẫn đến hai thực thể tầng mạng của hai máy tính trong mạng không trao đổi thông tin với nhau?

A.  

 Do đường truyền mạng bị lỗi

B.  

 Do giao thức tầng liên kết dữ liệu bị lỗi

C.  

 Do giao thức tầng vật lý dữ liệu bị lỗi

D.  

Cả ba ý đã nêu đều đúng

Câu 30: 0.25 điểm

Ưu điểm của việc cấp phát địa chỉ IP động trong LAN so với việc thiết lập địa chỉ IP tĩnh?

A.  

 Người dùng trong LAN không cần quan tâm đến việc thiết lập địa chỉ IP

B.  

 Việc sử dụng trong LAN không gian địa chỉ IP trở nên tiết kiệm hơn

C.  

 Làm tăng tốc độ trao đổi thông tin

D.  

Người dùng trong LAN không cần quan tâm đến việc thiết lập địa chỉ IP và Việc sử dụng trong LAN không gian địa chỉ IP trở nên tiết kiệm hơn.

Câu 31: 0.25 điểm

Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

A.  

 Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

B.  

 Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

C.  

 Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

D.  

 Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả

Câu 32: 0.25 điểm

Tại sao cần phải xây dựng hệ thống an ninh mạng máy tính?

A.  

Nhằm để tránh các truy nhập bất hợp pháp từ ngoài mạng

B.  

 Nhằm để tránh các lỗi do bản thân mạng sinh ra

C.  

 Nhằm để nâng cao tốc độ truyền thông

D.  

 Nhằm để nâng cao hiệu suất truyền thông

Câu 33: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.  

Trong mạng chuyển mạch gói, các dữ liệu chuyển từ trạm nguồn cho tới trạm đích theo một đường truyền được xác định trước và không thay đổi trong quá trình truyền

B.  

 Trong mạng chuyển mạch gói, các dữ liệu chuyển từ trạm nguồn cho tới trạm đích theo nhiều đường truyền khác nhau

C.  

 Trong mạng chuyển mạch gói, một trạm chỉ có thể trao đổi thông tin với nhiều trạm khác tại cùng một thời điểm

D.  

 Trong mạng chuyển mạch gói, một trạm chỉ có thể trao đổi thông tin với nhiều trạm khác tại cùng một thời điểm

Câu 34: 0.25 điểm

Dịch vụ thư điện tử nào sau đây cho phép đăng ký sử dụng miễn phí?

A.  

 gmail.com

B.  

 mail.vnu.edu.vn

C.  

 mail.epu.edu.vn

D.  

 mail.ioit.ac.vn

Câu 35: 0.25 điểm

Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.100.0 và Subnet Mask là 255.255.255.0 ?

A.  

 192.168.1.1

B.  

 192.167.100.10

C.  

192.168.100.254

D.  

 192.168.100.255

Câu 36: 0.25 điểm

Một địa chỉ IP có thể ứng với bao nhiêu tên miền (DomainName) ?

A.  

 Một

B.  

 Hai

C.  

 Ba

D.  

Nhiều

Câu 37: 0.25 điểm

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích gì?

A.  

 Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

B.  

 Quản lý tập trung.

C.  

 Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn.

D.  

Chia sẻ tài nguyên, quản lý tập trung, tận dụng khả năng xử lý của các máy tính.

Câu 38: 0.25 điểm

SMTP là giao thức được dùng để làm gì?

A.  

 Trao đổi các siêu văn bản

B.  

 Trao đổi thư điện tử

C.  

 Trao đổi các tệp Video

D.  

 Trao đổi các tệp âm thanh

Câu 39: 0.25 điểm

Chức năng nào sau đây trên giao diện của trình duyệt Web (Internet Explore) cho phép người dùng lưu nhập các yêu cầu truy cập thông tin trên các Website?

A.  

 Refresh

B.  

Address

C.  

 Favorites

D.  

 History

Câu 40: 0.25 điểm

Giao thức có kết nối thực hiện truyền tin qua mấy bước?

A.  

 1 bước

B.  

 2 bước

C.  

 3 bước

D.  

 4 bước

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

76,1955,847

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Nghiên Cứu Khoa Học - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

71,8595,523

Câu Hỏi Trắc Nghiệm MATLAB - Part 10 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

53,6004,113

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng II - Chương 7 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

74,7545,746