thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Marketing Du Lịch Và Khách Sạn - Đại Học Quy Nhơn Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập Marketing Du Lịch Và Khách Sạn với bộ câu hỏi trắc nghiệm dành cho sinh viên Đại Học Quy Nhơn. Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức về chiến lược marketing, quản lý thương hiệu, và kỹ năng tiếp thị trong lĩnh vực du lịch và khách sạn, giúp sinh viên nắm vững lý thuyết và ứng dụng thực tiễn. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết để tự đánh giá và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm marketing du lịchôn tập marketing khách sạnĐại Học Quy Nhơntrắc nghiệm marketing có đáp ánbài tập marketing du lịch miễn phíôn thi marketing khách sạnhọc marketing du lịch onlinechiến lược marketing khách sạntiếp thị du lịchquản lý thương hiệu du lịch

Số câu hỏi: 207 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

81,092 lượt xem 6,230 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Những khách thăm lưu tại nơi đến trong chốc lát và không quá 24 tiếng là :
A.  
Hành khách quá cảnh
B.  
Khách du lịch
C.  
Khách tham quan
D.  
Nhân viên ngoại giao
Câu 2: 0.25 điểm
Sau khi phân đoạn thị trường, khách du lịch thành hai nhóm là khách công vụ và khách du lịch thuần túy. Như vậy, doanh nghiệp đã sử dụng tiêu thức phân đoạn nào:
A.  
Theo địa lý
B.  
Theo hành vi
C.  
Theo mục đích chuyến đi
D.  
Theo nhân khẩu học
Câu 3: 0.25 điểm
Một số doanh nghiệp du lịch không tiến hành nghiên cứu marketing bởi lý do sau:
A.  
Không có thời gian
B.  
Không đủ chí phí
C.  
Sợ lộ bí mật
D.  
Tất cả các phương án đều đúng
Câu 4: 0.25 điểm
"Sự kết hợp các dịch vụ cơ bản và các dịch vụ ngoại vi có liên quan thành một chào hàng dịch vụ tổng thể, với mức giá trọn gói" là phát biểu về khái niệm:
A.  
Tìm hiểu nhu cầu
B.  
Lập chương trình
C.  
Quan hệ đối tác
D.  
Tạo sản phẩm trọn gói
Câu 5: 0.25 điểm
Chiến lược định vị là chiến lược mà doanh nghiệp sẽ xây dựng hình ảnh tốt đẹp về sản phẩm, dịch vụ trong tâm trí của đối tượng nào?
A.  
Khách hàng hiện có
B.  
Khách hàng mục tiêu
C.  
Khách hàng mục tiêu; Khách hàng tiềm năng; Khách hàng hiện có
D.  
Khách hàng tiềm năng
Câu 6: 0.25 điểm
Công ty du lịch Fidi Tour quyết định phân đoạn lại thị trường nội địa. Bước 1: sử dụng tiêu thức địa lý để chia thị trường thành các các khu vực (Miền Bắc-Trung-Nam); Bước 2: sử dụng tiêu thức nhân khẩu học đế chia thành các nhóm trên thành các thị trường có thu nhập cao - trung bình - thấp. Như vậy, công ty đã sử dụng phương pháp phân đoạn:
A.  
Không phân đoạn
B.  
Phân đoạn 1 lần
C.  
Phân đoạn 2 lần
D.  
Phân đoạn nhiều lần
Câu 7: 0.25 điểm
Định hướng nào có tính hướng ngoại, chú ý đến nhu cầu và nguyện vọng của khách hàng
A.  
Định hướng bán hàng
B.  
Định hướng marketing
C.  
Định hướng sản phẩm
D.  
Định hướng sản xuất
Câu 8: 0.25 điểm
Các tiêu chuẩn để phân đoạn thị trường bao gồm:
A.  
Có doanh thu lớn
B.  
Có thể đánh giá được kích thước của thị trường mục tiêu
C.  
Không cần nhu cầu đủ lớn
D.  
Phải đảm bảo tiết kiệm chi phí
Câu 9: 0.25 điểm
Khách sạn Phượng Hoàng chuyên cung cấp chi một dịch vụ lưu trú cho một số đoạn thị trường trên địa bàn Hà Nội. Đây là phương án lựa chọn thị trường:
A.  
Chuyên môn hoá có chọn lọc
B.  
Chuyên môn hóa sản phẩm
C.  
Chuyên môn hóa thị trường
D.  
Tập trung vào một đoạn thị trường
Câu 10: 0.25 điểm
Chiến lược nào được doanh nghiệp áp dụng trong giai đoạn sản phẩm bảo hòa:
A.  
Chiến lược điều chình sản phẩm và chiến lược điều chỉnh thị trường
B.  
Chiến lược hớt váng chậm
C.  
Chiến lược hớt váng nhanh
D.  
Chiến lược thâm nhập
Câu 11: 0.25 điểm
“HongKong – wonder of Asia” là một ví dụ của định vị dựa trên yếu tố nào?
A.  
Chất lượng
B.  
Đặc tính sản phẩm
C.  
Đối thủ cạnh tranh
D.  
Giá
Câu 12: 0.25 điểm
Các lý do để phát triển sản phẩm mới:
A.  
Do cạnh tranh và do nhà nước
B.  
Do nhu cầu của khách hàng và do yêu cầu của ban giám đốc
C.  
Do nhu cầu của khách hàng, cạnh tranh, sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
D.  
Do yêu cầu của ban giám đốc và do sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
Câu 13: 0.25 điểm
Các khách sạn thuộc tập đoàn Nikko Hotels International and Hotel JAL hợp tác với Vietnam Airline cung cấp dịch vụ trọn gói gồm vé bay Vietnam Airline và dịch vụ đưa đón sân bay đến các khách sạn thuộc tập đoàn này tại tất cả các quốc giA. Đây là hình thức:
A.  
Trọn gói bữa ăn
B.  
Trọ gói đường không
C.  
Trọn gói bữa ăn lưu trú
D.  
Trọn gói đường không - đường bộ
Câu 14: 0.25 điểm
Bill Marriott cho rằng hoạt động marketing nội bộ đầu tiên cần phải thỏa mãn nhu cầu, làm hài lòng đối tượng nào sau đây:
A.  
Các cổ đông
B.  
Đối thủ cạnh tranh
C.  
Khách hàng
D.  
Nhân viên
Câu 15: 0.25 điểm
Phương án nào không phải là nội dung của kế hoạch marketing
A.  
Báo cáo
B.  
Cơ sở lý luận của kế hoạch
C.  
Kế hoạch triến khai
D.  
Tóm lược kế hoạch
Câu 16: 0.25 điểm
Trong số 4 chiến lược sản phẩm, chiến lược nào phù hợp với doanh nghiệp kinh doanh du lịch đã có thị trường ổn định?
A.  
Đa dạng hóa sản phẩm
B.  
Phát triển sản phẩm
C.  
Phát triển thị trường
D.  
Thâm nhập thị trường
Câu 17: 0.25 điểm
Lời tuyên bố sứ mệnh hoạt động của doanh nghiệp cần thể hiện được những nội dung nào sau đây?
A.  
Lĩnh vực hoạt động, những nguyên tắc định hướng cho hoạt động kinh doanh
B.  
Mục tiêu của tổ chức, lĩnh vực hoạt động
C.  
Mục tiêu của tổ chức, lĩnh vực hoạt động, những nguyên tắc và giá trị định hướng cho hoạt động kinh doanh
D.  
Những nguyên tắc và giá trị định hướng cho hoạt động kinh doanh
Câu 18: 0.25 điểm
Phân phối sản phẩm du lịch khác với phân phối hàng hoá vật chất ở điểm nào:
A.  
Cung cấp thông tin cho khách hàng
B.  
Dự trữ và bán lại
C.  
Thực hiện các dịch vụ cho khách hàng
D.  
Tư vấn cho khách hàng
Câu 19: 0.25 điểm
Khi thiết kế thông điệp trong xúc tiến du lịch cần quan tâm đến những vấn đề nào:
A.  
Hình thức thông điệp và địa điểm đặt thông điệp
B.  
Nội dung thông điệp và giá cả của thông điệp
C.  
Nội dung, hình thức và kết cấu thông điệp
D.  
Tất cả các phương án còn lại
Câu 20: 0.25 điểm
Mục đích của quảng cáo là gì?
A.  
Hỗ trợ chương trình xúc tiến ngắn hạn của doanh nghiệp
B.  
Nâng cao mức độ nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm, dịch vụ, về doanh nghiệp
C.  
Nâng cao doanh số bán hàng
D.  
Nâng cao mức độ nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm, dịch vụ, về doanh nghiệp; hỗ trợ chương trình xúc tiến ngắn hạn của doanh nghiệp và nâng cao doanh số bán hàng
Câu 21: 0.25 điểm
Một ngân sách marketing hiệu quả phải đáp ứng được những tiêu chí nào sau đây?
A.  
Ngân sách phải có quỹ dự phòng
B.  
Ngân sách phải là một công cụ tạo động lực, giúp giải quyết các mục tiêu marketing của doanh nghiệp
C.  
Việc sử dụng ngân sách phải có sự giám sát của quản lý
D.  
Ngân sách phải là một công cụ tạo động lực, giúp giải quyết các mục tiêu marketing của doanh nghiệp
Câu 22: 0.25 điểm
Nhóm tham khảo ảnh hưởng đến khách du lịch theo cách sau:
A.  
Gây ảnh hưởng, tạo điều kiện cho thành viên nào đó hoà nhập vào nhóm
B.  
Gây áp lực để mọi người rời bỏ khỏi nhóm
C.  
Không tạo điều kiện cho một cá nhân tiếp xúc với cái mới
D.  
Gây ảnh hưởng cho thành viên nào đó rời nhóm
Câu 23: 0.25 điểm
Khi phát triển các sản phẩm tăng thêm, các doanh nghiệp du lịch sẽ phải đối diện với những khó khăn nào dưới đây:
A.  
Lợi nhuận sẽ tăng thêm
B.  
Sản phẩm tăng thêm sẽ nhanh chóng trở thành sản phẩm trông đợi
C.  
Sự phong phú của chủng loại sản phẩm
D.  
Tất cả các phương án còn lại
Câu 24: 0.25 điểm
Công ty lữ hành Viettravel đã, đang khai thác thị trường nội địA. Công ty quyết định tập trung mọi nỗ lực marketing để đẩy mạnh khai thác thị trường nội địa hơn nữ. Đó là ví dụ của chiến lược:
A.  
Đa dạng hóa
B.  
Phát triển sản phẩm
C.  
Phát triển thị trường
D.  
Thâm nhập thị trường
Câu 25: 0.25 điểm
Đặc điểm của hoạt động PR:
A.  
Chi phí cao
B.  
Chi phí thấp và độ tin cậy cao
C.  
Độ tin cậy thấp
D.  
Chi phí thấp và độ tin cậy thấp
Câu 26: 0.25 điểm
Hướng tới kỷ niệm ngày Thương binh liệt sĩ 27-7, Công ty dịch vụ du lịch Bến Thành Tourist đâ giảm giá tới 70% tour “Thăm lại chiến trường xưa” tại Cà Mau. Công ty này đang sử dụng công cụ:
A.  
Bán hàng cá nhân
B.  
Khuyến mãi
C.  
Quan hệ công chúng
D.  
Quảng cáo
Câu 27: 0.25 điểm
Marketing hỗn hợp trong du lịch là
A.  
Là những yếu tố mà doanh nghiệp không kiếm soát được
B.  
Là những yếu tố mà khách hàng có thế kiếm soát được
C.  
Tập hợp những yếu tố biến động không kiếm soát được trong marketing của doanh nghiệp du lịch
D.  
Tập hợp những yếu tố biến động, có thể kiểm soát được trong marketing của doanh nghiệp du lịch
Câu 28: 0.25 điểm
Theo Laura Fischer và Jorge Espejo, hoạt động marketing có mấy chức năng chính?
A.  
5 chức năng
B.  
6 chức năng
C.  
7 chức năng
D.  
8 chức năng
Câu 29: 0.25 điểm
Giảm giá không theo chu kỳ tuần là như thế nào?
A.  
Giảm giá vào cuối tuần
B.  
Giảm giá vào những ngày thấp điểm trong tuần
C.  
Giảm giá vào đầu tuần
D.  
Giảm giá vào giữa tuần
Câu 30: 0.25 điểm
Sự bình ổn chính trị và các yếu tố về thuế là nội dung thuộc môi trường marketing nào?
A.  
Môi trường marketing vi mô
B.  
Môi trường ngành du lịch
C.  
Môi trường vĩ mô
D.  
Môi trường sinh thái
Câu 31: 0.25 điểm
Catalog, thư trực triếp, điện thoại, truyền hình là những phương tiện chủ yếu của công cụ xúc tiến nào?
A.  
Bán hàng cá nhân
B.  
Marketing trực tiếp
C.  
Quảng cáo
D.  
Xúc tiến bán
Câu 32: 0.25 điểm
Lợi ích của phân đoạn thị trường là:
A.  
Cho phép sử dụng ngân sách marketing đem lại hiệu quả cao hơn
B.  
Khó biết được nên chia nhỏ thị trường đến mức nào là hợp lý
C.  
Khó lựa chọn được các cơ sở phân đoạn tối ưu
D.  
Tốn kém hơn
Câu 33: 0.25 điểm
Một trong những công cụ của PR là:
A.  
Các hoạt động từ thiện, vì cộng đồng
B.  
Giảm giá
C.  
Không phải các phương án trên
D.  
Tặng thưởng
Câu 34: 0.25 điểm
Tour trọn gói của công ty lữ hành Fidi Tour bao gồm toàn bộ hoặc gần như toàn bộ các yếu tố dịch vụ mà du khách đòi hỏi cho chuyến đi: vé máy bay, khách sạn, vận chuyển mặt đất, các bữa ăn, vui chơi giải trí,... là:
A.  
Tour tự túc
B.  
Tour có hướng dẫn
C.  
Tour trọn gói toàn bộ
D.  
Trọn gói đường không đường bộ
Câu 35: 0.25 điểm
Kết quả của việc phân tích doanh nghiệp sẽ cho phép xác định được điều gì đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
A.  
Cơ hội, Điểm yếu của doanh nghiệp
B.  
Thách thức, Cơ hội của doanh nghiệp
C.  
Điểm mạnh, Cơ hội của doanh nghiệp
D.  
Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
Câu 36: 0.25 điểm
Tỷ lệ hàng hóa bán ra hoặc dịch vụ cung cấp của một doanh nghiệp so với tổng số hàng hóa bán ra hoặc dịch vụ cung cấp của một thị trường mặc định được gọi là gì?
A.  
Thị phần hợp lý
B.  
Thị phần
C.  
Thị phần kỳ vọng
D.  
Thị phần mục tiêu
Câu 37: 0.25 điểm
Thông tin từ thẻ đăng ký (khách sạn) có thể cung cấp cho doanh nghiệp những thông tin gì?
A.  
Hành vi tiêu dùng du lịch của du khách
B.  
Sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ của khách sạn
C.  
Nhân khẩu học, hành vi tiêu dùng du lịch của du khách
D.  
Xu hướng tiêu dùng du lịch của du khách
Câu 38: 0.25 điểm
Một khách du lịch muốn bay chuyến bay hạng nhất, ở một khách sạn đắt tiền nhất hay gọi một món ăn đắt nhất trong thực đơn, xuất phát từ:
A.  
Nhu cầu được kính trọng
B.  
Nhu câu sinh lý
C.  
Nhu cầu tự hoàn thiện bản thân
D.  
Nhu cầu xã hội
Câu 39: 0.25 điểm
Một công dân Việt Nam lên chuyến bay từ Việt Nam đi Ấn Độ. Do vấn đề thời tiết nên chuyến bay kéo dài thời gian quá cảnh tại Thái Lan, người khách này vào thành phố Băng Cốc tham quan cung điện. Khi đó, công dân này được gọi là:
A.  
Hành khách quá cảnh
B.  
Khách du hành
C.  
Khách du lịch
D.  
Khách tham quan
Câu 40: 0.25 điểm
Chiến lược dành cho sản phẩm trong giai đoạn triển khai là:
A.  
Chiến lược hớt váng và chiến lược thâm nhập thị trường
B.  
Chiến lược hớt váng và phát triển thị trường
C.  
Chiến lược khai thác thị trường và chiến lược hạ giá sản phẩm
D.  
Chiến lược phát triển thị trường và đa dạng hóa

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6256,203

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Java Cho Di Động - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 114 câu hỏi 1 giờ

90,6536,969