thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Mô Phôi Hệ Nội Tiết VMU - Đại Học Y Khoa Vinh (Online, Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Mô phôi - Hệ nội tiết dành cho sinh viên Đại học Y khoa Vinh, hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về mô phôi và chức năng của hệ nội tiết, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích với nhiều dạng câu hỏi đa dạng và lời giải thích cụ thể.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm Mô phôi - Hệ nội tiếtĐại học Y khoa Vinhđề thi Mô phôi có đáp ánôn tập Hệ nội tiết miễn phítrắc nghiệm Mô phôitài liệu ôn tập Y khoađề thi Y khoa Vinhluyện thi Mô phôiôn thi Hệ nội tiếtđề thi Mô phôi Hệ nội tiết

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

89,963 lượt xem 6,907 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
tuyến nội tiết có đặc điểm cấu tạo sau
A.  
hệ mao mạch nghèo nàn thưa thớt
B.  
chất chế tiết ko có td đặc hiệu
C.  
có nguồn gốc từ lá phôi ngoại bì
D.  
tb chế tiết đổ vào lòng ống
Câu 2: 1 điểm
sự chế tiết của tuyến cận giáp được điều hòa bởi
A.  
thùy trước tuyến yên
B.  
lượng glucid trong máu
C.  
lượng canxi trong máu
D.  
lượng lipid trong máu
Câu 3: 1 điểm
hormon ko có tính đặc trưng này
A.  
có tác dụng lớn với lượng rất nhỏ
B.  
có td điều hòa trên tb đích
C.  
được sx ra bởi các tb nội tiết
D.  
td trực tiếp vào cơ quan cạnh tuyến
Câu 4: 1 điểm
MSH được chế tiết từ cấu trúc của tuyến yên
A.  
phần củ
B.  
phần xa
C.  
phần trung gian
D.  
phần sau
Câu 5: 1 điểm
sự phát triển của nội mạc tử cung được điều hòa bởi
A.  
FSH
B.  
LH
C.  
MSH
D.  
LH và FSH
Câu 6: 1 điểm
Thùy trước tuyến yên ko có những loại tb sau
A.  
Tb ưa bazo
B.  
Tb nội mô
C.  
Tb kị màu
D.  
Tb tk đệm nhỏ
Câu 7: 1 điểm
Tuyến tùng
A.  
Bào tương tb tùng có tính ưa acid
B.  
Lưới nội bào tb kẻ kém phát triển
C.  
Có nguồn gốc ngoại bì
D.  
Tb tùng chính là thân các neuron
Câu 8: 1 điểm
Thùy sau tuyến yên
A.  
Chứa nhiều tb ưa acid
B.  
Còn gọi là thùy tuyến
C.  
Chứa tb kỵ màu
D.  
Có qhe chặt chẽ với hypothalamus
Câu 9: 1 điểm
Hormon của tuyến cận giáp
A.  
có td điều hòa chuyển hóa lipid
B.  
Là parahormon
C.  
tác dụng kích thích nang trứng chín
D.  
Có td điều hòa đường huyết
Câu 10: 1 điểm
Biểu mô của nang tuyến giáp là biểu mô
A.  
Lát đơn
B.  
Trụ đơn
C.  
Vuông đơn
D.  
Trụ tầng giả
Câu 11: 1 điểm
Đvi cấu tạo và chức năng của tuyến giáp là
A.  
Chùm MM cận nang
B.  
Nang tuyến giáp
C.  
Tiểu thùy tuyến giáp
D.  
Thùy tuyến giáp
Câu 12: 1 điểm
MSH là hormon
A.  
Có td tăng tổng hợp Melanin
B.  
Td lên tuyến giáp
C.  
Được tổng hợp bởi tb ưa acid
D.  
Được tổng hợp bởi phần trung gian tuyến yên
Câu 13: 1 điểm
Đặc điểm ko có của tuyến cận giáp trạng
A.  
Hormon có td duy trì nồng độ Ca trong máu
B.  
Là tuyến nội tiết kiểu túi
C.  
Có nguonf gốc từ nội bì
D.  
Có 4 tuyến, xếp thành từng cặp đối xứng
Câu 14: 1 điểm
tb ko có trong cấu trúc của tuyến cận giáp
A.  
tb ưa base
B.  
tb ưa acid
C.  
tb chính
D.  
tb chuyển tiếp
Câu 15: 1 điểm
Lipotrophin được tổng hợp bởi
A.  
Ko thuộc tuyến yên
B.  
Phần trung gian tuyến yên
C.  
Thùy trước tuyến yên
D.  
Thùy sau tuyến yên
Câu 16: 1 điểm
Thùy trước tuyến yên
A.  
Chứa nhiều tb tk đêmh
B.  
Tổng hợp hormon loại peptid. Là tuyến ngoại tiết
C.  
Được hình thành từ ngoại bì tk
D.  
Tổng hợp hormon progesteron
Câu 17: 1 điểm
Đặc điểm của tuyến thượng thận tủy
A.  
Chế tiết androgen
B.  
Có nguồn gốc từ trung bì
C.  
Có nguồn gốc từ ngoại bì
D.  
Là tuyến nội tiết kiểu túi
Câu 18: 1 điểm
khẳng định nào sai về tb nang tuyến giáp
A.  
chế tiết thryoglobulin
B.  
mặt ngọn có nhiều vi nhung mao
C.  
có nhân hình trứng hoặc hình cầu
D.  
tb lớn hơn tb cận nang 2 - 3 lần
Câu 19: 1 điểm
đặc điểm của thùy trước tuyến yên
A.  
có hệ thống cửa TM
B.  
Chế tiết ADH
C.  
Là tuyến nội tiết kiểu tản mác
D.  
có nguồn gốc từ ngoại bì tk
Câu 20: 1 điểm
Tb tuyến hướng vú là
A.  
tb ưa acid
B.  
tb kỵ màu
C.  
ko có ở nam giới
D.  
tb ưa bazo
Câu 21: 1 điểm
td chủ yếu của hormon tuyến cận giáp
A.  
điều hòa chuyển hóa glucid
B.  
kích thích quá trình tạo xương
C.  
điều hòa cân bằng Ca và phosphat trong máu
D.  
kích thích tạo huyết
Câu 22: 1 điểm
cortisol là hormon
A.  
nếu thiếu gây bệnh addisson
B.  
có td tăng đường huyết
C.  
có bản chất a.a
D.  
được chế tiết ở vùng lưới
Câu 23: 1 điểm
đặc điểm ko có của tb tiết noradrenalin trong tuyến tủy thượng thận
A.  
PƯ iodua kali (-)
B.  
PƯ phosphotase acid (-)
C.  
PƯ bạc (-)
D.  
Ko tự phát huỳnh quang
Câu 24: 1 điểm
Tuyến cận giáp ko có những đặc điểm sau
A.  
Tb chính có kích thước nhỏ hơn tb ưa acid
B.  
Tb sắp xếp thành nang
C.  
Có thể có nhiều tb mỡ
D.  
Có cấu tạo kiểu lưới
Câu 25: 1 điểm
Tb tuyến yên ko ưa base
A.  
tb tuyến giáp
B.  
tb hướng sinh dục
C.  
tb hướng tuyến vú
D.  
tb hướng vỏ
Câu 26: 1 điểm
biểu mô của nang tuyến giáp là biểu mô
A.  
Trụ đơn
B.  
Trụ tầng giả
C.  
Vuông tầng
D.  
Vuông đơn
Câu 27: 1 điểm
Đặc điểm của tuyến vỏ thượng thận
A.  
Có nguồn gốc từ trung bì
B.  
Là tuyến nội tiết kiểu túi
C.  
Chế tiết adrenalin
D.  
Có nguồn gốc từ ngoại bì
Câu 28: 1 điểm
Hormon ko do thùy trước tuyến yên chế tiết
A.  
ADH
B.  
MSH
C.  
STH
Câu 29: 1 điểm
Hormon do tb cận nang tuyến giáp tổng hợp
A.  
Somatostatin
B.  
Thyroxin
C.  
Pancreatic
D.  
Canxitonin
Câu 30: 1 điểm
cấu trúc ko có trong phần sau tuyến yên
A.  
các sợi tk trần
B.  
Tb chế tiết
C.  
Tb tuyến yên
D.  
Thể hering

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Mô Phôi Hệ Hô Hấp - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

90,8436,985

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6236,203