thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Mô Phôi Hệ Hô Hấp - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập miễn phí về mô phôi hệ hô hấp với đáp án chi tiết, giúp sinh viên y dược củng cố kiến thức về cấu trúc và chức năng của khí quản, phế quản, phế nang và phổi. Tài liệu được thiết kế sát với chương trình học, hỗ trợ sinh viên tự tin ôn tập và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi liên quan đến hệ hô hấp.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm ôn tập mô phôi hô hấpcâu hỏi trắc nghiệm hệ hô hấp miễn phícó đáp ánmô phôi hệ hô hấp y dượcôn tập mô phôi y họccâu hỏi mô phôi hệ hô hấpkiến thức mô học hô hấpmiễn phí có đáp án

Số câu hỏi: 56 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

90,846 lượt xem 6,985 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Cấu trúc ko tgia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A.  
BM hô hấp
B.  
TB nội mô
C.  
Các tuyến nhầy và tuyến pha
D.  
Cơ Reissessen
Câu 2: 1 điểm
Thành phế nang được lót bởi biểu mô:
A.  
Lát đơn.
B.  
Trụ đơn.
C.  
Trụ tầng.
D.  
Trụ tầng giả.
E.  
Vuông đơn.
Câu 3: 1 điểm
Thành phế nang không có thành phần cấu tạo này:
A.  
Phế bào I.
B.  
Phế bào II.
C.  
Tế bào bụi.
D.  
Nội mô.
E.  
Màng đáy.
Câu 4: 1 điểm
Tế bào bụi là:
A.  
Có chức năng hô hấp.
B.  
Tế bào đại thực bào tự do.
C.  
Tế bào biểu mô phế nang.
D.  
Tế bào chế tiết surfactan.
E.  
Tế bào có lông chuyển.
Câu 5: 1 điểm
BM tiền đình mũi:
A.  
BM lát tầng ko sừng hóa
B.  
BM trụ giả tầng có lông chuyển
C.  
BM trụ giả tầng
D.  
BM lát đơn
Câu 6: 1 điểm
BM hố mũi
A.  
BM lát tầng ko sừng hóa
B.  
BM trụ giả tầng có lông chuyển
C.  
BM trụ giả tầng
D.  
BM lát đơn
Câu 7: 1 điểm
BM khứu giác:
A.  
BM lát tầng ko sừng hóa
B.  
BM trụ giả tầng có lông chuyển
C.  
BM trụ giả tầng
D.  
BM lát đơn
Câu 8: 1 điểm
BM xoang cạnh mũi:
A.  
BM lát tầng ko sừng hóa có lông
B.  
BM trụ đơn có lông chuyển
C.  
BM trụ giả tầng có lông chuyển
D.  
BM trụ giả tầng
Câu 9: 1 điểm
BM thanh giản:
A.  
BM lát tầng ko sừng hóa
B.  
BM trụ đơn có lông chuyển
C.  
BM trụ giả tầng có lông chuyển
D.  
BM trụ giả tầng
Câu 10: 1 điểm
Niêm mạc ko gấp nếp, BM vuông đơn, cơ trơn rải rác là đặc điểm của:
A.  
Tiểu PQ tận
B.  
Tiểu PQ
C.  
PQ gian tiểu thùy
D.  
PQ gốc
Câu 11: 1 điểm
Niêm mạc gấp nếp, BM trụ đơn, cơ niêm liên tục là đặc điểm của:
A.  
Tiểu PQ tận
B.  
Tiểu PQ
C.  
PQ gian tiểu thùy
D.  
PQ gốc
Câu 12: 1 điểm
Loại tb BM ở khí quản có thể tiết seretonin:
A.  
Tb Kultchizky
B.  
Tb Clara
C.  
Tb Hensen
D.  
Tb đài
Câu 13: 1 điểm
BM màng phổi:
A.  
BM lát tầng ko sừng hóa
B.  
BM trụ giả tầng có lông chuyển
C.  
BM trụ giả tầng
D.  
BM lát đơn
Câu 14: 1 điểm
PQ gian tiểu thùy ko có đặc điểm này:
A.  
sụn trong ko liên tục
B.  
bm trụ giả tầng có lông chuyển
C.  
niêm mạc nhiều nếp gấp
D.  
lớp dưới niêm có tuyến nhầy
Câu 15: 1 điểm
Tiểu phế quản khác với phế quản trên tiểu thuỳ:
A.  
Có Reissessen liên tục.
B.  
Không có sụn.
C.  
Có cơ Reissessen và không có sụn.
D.  
Có biểu mô trụ tầng giả.
E.  
Có tế bào biểu mô có lông chuyển
Câu 16: 1 điểm
Cấu trúc ko tgia vào chức năng bảo vệ của PQ
A.  
Lông chuyển
B.  
Mô bạch huyết
C.  
Màng đáy MM và màng đáy BM hô hấp
D.  
Cơ Reissessen
Câu 17: 1 điểm
Cấu trúc ko tham gia cấu tạo PN:
A.  
Phế bào
B.  
Mao mạch hô hấp
C.  
Lông chuyển
D.  
Đại thực bào
Câu 18: 1 điểm
Cấu trúc ko có trong vách gian phế nang:
A.  
phế bào
B.  
MM hô hấp
C.  
TB chứa mỡ
D.  
Đại thực bào
Câu 19: 1 điểm
Đoạn cuối cùng của cây PQ:
A.  
phế quản
B.  
tiểu PQ
C.  
tiểu PQ tận
D.  
tiểu PQ hô hấp
Câu 20: 1 điểm
Cơ Reissessen có bản chất là:
A.  
Cơ vân
B.  
Cơ trơn
C.  
Cơ tim
D.  
Cơ BM
Câu 21: 1 điểm
Tk chi phối hđ của Cơ Reissessen:
A.  
HTKĐV
B.  
HTKTV
C.  
HTK tự động
D.  
HTK não- tủy
Câu 22: 1 điểm
Đặc điểm MM hô hấp ở phổi:
A.  
MM kiểu xoang
B.  
MM có cửa sổ
C.  
Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy, tb quanh mạch
D.  
Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian PN
Câu 23: 1 điểm
Ctrc nằm giữa 2 PN cạnh nhau:
A.  
BM hô hấp
B.  
Hàng rào trdoi khí
C.  
Lưới MM hô hấp
D.  
Vách gian PN
Câu 24: 1 điểm
Ko khí trong lòng PN đc ngăn cách vs máu trong lòng MM hô hấp nhờ:
A.  
BM hô hấp
B.  
Hàng rào trdoi khí
C.  
Lưới MM hô hấp
D.  
Vách gian PN
Câu 25: 1 điểm
Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do tb BM hô hấp:
A.  
lông chuyển
B.  
vi nhung mao
C.  
mâm khía
D.  
diềm bàn chải
Câu 26: 1 điểm
Tb có thể nằm ở thành và lòng PN:
A.  
phế bào I
B.  
phế bài II
C.  
đại thực bào
D.  
tb mỡ
Câu 27: 1 điểm
Đoạn PQ ko nằm trong tiểu thùy phổi:
A.  
PQ
B.  
Tiểu PQ
C.  
Tiểu PQ tận
D.  
Tiểu PQ hô hấp
Câu 28: 1 điểm
Cấu trúc luôn đi cùng tiểu PQ
A.  
Tm phổi
B.  
Đm phổi
C.  
MM hô hấp
D.  
Chùng ống PN
Câu 29: 1 điểm
Sụn ở thành đường dẫn khí trong phổi là:
A.  
Sụn chun
B.  
Sụn trong
C.  
Sụn xơ
D.  
Cả sụn chun và sụn trong
E.  
Sụn xơ lẫn sụn trong
Câu 30: 1 điểm
Thành phần cấu tạo sau đây đặc trưng cho đường dẫn khí trên tiểu thuỳ:
A.  
Biểu mô tầng
B.  
Biểu mô chuyển tiếp
C.  
Sụn trong
D.  
Tế bào gian mạch
E.  
Tế bào đáy
Câu 31: 1 điểm
Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là:
A.  
Tiểu thuỳ phổi
B.  
Thuỳ phổi
C.  
Phế nang
D.  
Tiểu phế quản hô hấp
E.  
ống phế nang
Câu 32: 1 điểm
Biểu mô của phế quản gian tiểu thuỳ là biểu mô:
A.  
Trụ đơn
B.  
Trụ tầng giả có lông chuyển
C.  
Trụ tầng
D.  
Lát tầng không sừng hoá
E.  
Trụ tầng giả không có tế bào đài
Câu 33: 1 điểm
Cơ trơn không có ở :
A.  
Phế quản
B.  
Khí quản
C.  
Tiểu phế quản tận
D.  
Thành phế nang
E.  
Phế quản gian tiểu thuỳ
Câu 34: 1 điểm
Sụn trong không có ở các đoạn đường dẫn khí sau :
A.  
Khí quản
B.  
Phế quản gốc
C.  
phế quản thuỳ
D.  
Phế quản gian tiểu thuỳ
E.  
Phế quản trong tiểu thuỳ
Câu 35: 1 điểm
6a. đoạn đường dẫn khí sụn chun:
A.  
Thanh quản
B.  
Phế quản gốc
C.  
phế quản thuỳ
D.  
Phế quản gian tiểu thuỳ
Câu 36: 1 điểm
Ống phế nang là đoạn ống:
A.  
Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản
B.  
Có một số tuyến tiết nhầy
C.  
Không có cơ trơn
D.  
Không trao đổi khí
E.  
Nối giữa tiểu phế quản hô hấp và túi phế nang.
Câu 37: 1 điểm
Surfactant là thành phần:
A.  
Do phế bào I tiết ra
B.  
Lợp trên màng đáy
C.  
Tạo nhiều liên kết khe
D.  
Do phế bào II tiết ra
E.  
Có bản chất hoá học là Glucid
Câu 38: 1 điểm
Đây là đoạn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp:
A.  
Tiểu phế quản chính thức
B.  
Tiểu phế quản tận
C.  
Ống phế nang
D.  
Tiểu phế quản hô hấp
E.  
Túi phế nang
Câu 39: 1 điểm
Phế quản trong tiểu thuỳ có đặc trưng sau:
A.  
Có sụn trong
B.  
Có biểu mô
C.  
Có cơ
D.  
Không có sụn
E.  
Có chức năng hô hấp
Câu 40: 1 điểm
Lớp cơ Reissessen có ở phế quản:
A.  
Phế quản tận
B.  
Phế quản hô hấp
C.  
Phế quản trong tiểu thuỳ
D.  
Phế quản gốc
E.  
Phế quản thuỳ
Câu 41: 1 điểm
Biểu mô kiểu hô hấp là:
A.  
Biểu mô trụ đơn
B.  
Biểu mô trụ tầng
C.  
Biểu mô vuông tầng
D.  
Biểu mô trung gian
E.  
Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển
Câu 42: 1 điểm
Biểu mô lợp phế quản tận là:
A.  
Biểu mô vuông đơn
B.  
Trụ tầng giả
C.  
Lát tầng không sừng hoá
D.  
Vuông tầng
E.  
Biểu mô trung gian
Câu 43: 1 điểm
Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển không lợp đoạn đường dẫn khí này:
A.  
Khí quản.
B.  
Phế quản gốc.
C.  
Phế quản gian tiểu thuỳ.
D.  
Phế quản tận.
E.  
Phế quản thuỳ
Câu 44: 1 điểm
Lớp chất nhầy phủ bề mặt biểu mô phế nang là:
A.  
Màng keo
B.  
Chất Surfactant
C.  
Màng đáy
D.  
Màng phủ
E.  
Màng liên kết
Câu 45: 1 điểm
Quá trình trao đổi không khí xảy ra chủ yếu ở:
A.  
Phế quản gốc
B.  
Phế quản tận
C.  
Phế nang
D.  
Khí quản
E.  
Phế quản thuỳ
Câu 46: 1 điểm
Tế bào có chức năng trao đổi khí là:
A.  
Phế bào 1
B.  
Phế bào 2
C.  
Tế bào có lông chuyển
D.  
Đại thực bào
E.  
Lớp Surfactant
Câu 47: 1 điểm
Trong cấu tạo hàng rào máu không khí không có thành phần này:
A.  
Tế bào nội mô mao mạch hô hấp
B.  
Phế bào 1
C.  
Phế bào 2
D.  
Màng đáy mao mạch
E.  
Màng đáy biểu mô phế nang
Câu 48: 1 điểm
Hàng rào máu không khí cấu tạo gồm:
A.  
2 lớp
B.  
4 lớp
C.  
5 lớp, đôi khi 3 lớp
D.  
6 lớp
E.  
8 lớp
Câu 49: 1 điểm
Hàng rào máu không khí dày khoảng:
A.  
0,1 – 1,5 μm
B.  
1mm
C.  
20 μm
D.  
25 μm
E.  
0,5 mm
Câu 50: 1 điểm
Tiểu phế quản là tên gọi đường dẫn khí đoạn
A.  
Trên phổi
B.  
Phế quản gốc
C.  
Phế quản trong tiểu thuỳ
D.  
Phế quản gian tiểu thuỳ
E.  
Phế quản thuỳ
Câu 51: 1 điểm
21a. Mạch bạch huyết ko có ở:
A.  
trên phổi
B.  
PQ gốc
C.  
PQ trong tiểu thùy
D.  
Vách gian PN
Câu 52: 1 điểm
Màng phổi là màng:
A.  
Gồm 2 lớp màng
B.  
Lá thành, khoang màng phổi, lá tạng màng phổi
C.  
3 lớp màng
D.  
4 lớp
E.  
Chỉ có 1 lớp
Câu 53: 1 điểm
Mao mạch hô hấp có nguồn gốc từ:
A.  
Động mạch phổi
B.  
Tĩnh mạch phổi
C.  
Động mạch phế quản
D.  
Tĩnh mạch phế quản
E.  
Tĩnh mạch gian tiểu thuỳ
Câu 54: 1 điểm
Tế bào nội tiết trong phổi là:
A.  
Tế bào có lông chuyển
B.  
Tế bào đài
C.  
Tế bào mâm khía
D.  
Tế bào K
E.  
Tế bào đáy
Câu 55: 1 điểm
Tiểu phế quản hô hấp nằm ở vị trí sau:
A.  
Trong tiểu thuỳ phổi.
B.  
Gian tiểu thuỳ.
C.  
Nối giữa phế quản tận và ống phế nang.
D.  
Nằm ngoài tiểu thuỳ.
E.  
Nối phế quản gian tiểu thuỳ và trong tiểu thuỳ.
Câu 56: 1 điểm
Tiểu phế quản hô hấp có chức năng:
A.  
Dẫn khí.
B.  
Lọc khí.
C.  
Sưởi ấm không khí.
D.  
Dẫn khí và trao đổi không khí.
E.  
Hoàn toàn trao đổi khí.

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6256,203