thumbnail

Tài Liệu Ôn Tập Ngoại Cơ Sở (RHM) - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án

Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập môn Ngoại Cơ Sở (Răng Hàm Mặt - RHM) tại Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)? Tài liệu này cung cấp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm, lý thuyết và bài tập kèm theo đáp án chi tiết, giúp bạn nắm vững các kiến thức về chẩn đoán, điều trị và phẫu thuật trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt. Phù hợp với sinh viên ngành Y Dược, tài liệu hỗ trợ quá trình ôn luyện và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao.

Từ khoá: ngoại cơ sở RHMtài liệu ngoại cơ sở Răng Hàm Mặt HUBTôn thi ngoại cơ sở RHM có đáp ánđề thi ngoại cơ sở RHMtài liệu Răng Hàm Mặt HUBTôn tập Răng Hàm Mặtchẩn đoán và điều trị RHMtài liệu ngoại cơ sở miễn phíhọc ngoại cơ sở HUBTđề thi Răng Hàm Mặt

Số câu hỏi: 64 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

10,761 lượt xem 822 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Biến chứng shock chấn thương trong gãy cẳng chân thường gặp trong:
A.  
Gãy có nguy cơ chèn ép khoang
B.  
Gãy di lệch nhiều
C.  
Gãy xương nhiều mảnh
D.  
Gãy xương do cơ chế trực tiếp
E.  
Gãy xương kèm dập nát phần mềm rộng
Câu 2: 0.4 điểm
Các biến chứng xảy ra trong giai đoạn tiền mê:
A.  
Giảm hô hấp
B.  
Giảm vận động
C.  
Giảm bài tiết
D.  
Tất cả đều sai
Câu 3: 0.4 điểm
Khám thực thể chấn thương cột sống là khám:
A.  
Để phát hiện các trường hợp liệt tủy
B.  
Lâm sàng và X-quang
C.  
Để xác định nguyên nhân chấn thương
D.  
Để phát hiện thương tổn cột sống, đĩa đệm, dây chằng tủy sống
E.  
Để xác định cơ chế chấn thương
Câu 4: 0.4 điểm
Bệnh án ngoại khoa có những bệnh án nào:
A.  
bệnh án trước mổ (1)
B.  
bệnh án sau mổ (2)
C.  
bệnh án hỗn hợp (3)
D.  
1 và 2 đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Tiệt trùng máy PT nội soi thường bằng
A.  
Cidex 2,5%
B.  
Hấp ẩm
C.  
Formaldehyte
D.  
Alcolhol
Câu 6: 0.4 điểm
phần nào không có trong bệnh án ngoại khoa
A.  
phần khám bệnh ngoại khoa (1)
B.  
phần tư vấn và phòng bệnh (2 )
C.  
phần ghi giá viện phí và phòng bệnh (3)
D.  
2 và 3 đúng
Câu 7: 0.4 điểm

Trong viêm phúc mạc toàn thể thứ phát, các triệu chứng nào sau đây là thường gặp nhất:

A.  

Phản ứng thành bụng (1)

B.  

Co cứng thành bụng (2)

C.  

Gõ đục vùng thấp (3)

D.  

(1) và (2) đúng

E.  

(2) và (3) đúng

Câu 8: 0.4 điểm
Dấu hiệu ""co cứng thành bụng" gặp rõ nhất trong:
A.  
Ruột thừa vỡ mủ
B.  
Viêm đại tràng
C.  
Viêm tụy cấp
D.  
Thủng dạ dày-tá tràng đến sớm
E.  
Tràn máu ổ phúc mạc do chấn thương bụng kín
Câu 9: 0.4 điểm
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng chảy máu trong do vỡ tạng đặc trong chấn thương bụng kín bao gồm:
A.  
dấu chứng mất máu cấp tính (1)
B.  
dấu chúng ở bụng với dịch tự do trong ổ phúc mạc, phản ứng thành bụng (2)
C.  
chọc dò ổ phúc mạc ra máu không đông (3)
D.  
tất cả đều đúng
E.  
(1) và (3) đúng
Câu 10: 0.4 điểm

Chiều dài tương đối của cánh tay là gì

A.  

Từ mấu động lớn đến mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

B.  

Từ mấu động lớn đến mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay

C.  

Từ mỏm cùng vai đến mỏm trên lồi cầu ngoài cánh tay

D.  

Từ mỏm cùng vai đến mỏm trên lồi cầu trong cánh tay

Câu 11: 0.4 điểm
Dầu hiệu "phản ứng thành bụng" thường gặp trong:
A.  
Viêm phúc mạc
B.  
Viêm ruột thừa
C.  
Viêm đại tràng
D.  
A và B đúng
E.  
A. B và C đúng
Câu 12: 0.4 điểm
tình trạng shock trong thủng ổ loét dạ dày- tá tràng được ghi nhận:
A.  
mạch tăng, huyết áp hạ
B.  
nhiệt độ tăng, mạch, huyết áp đều tăng
C.  
mạch, nhiệt độ, huyết áp đều giảm
D.  
mạch, nhiệt độ, huyết áp bình thường
E.  
huyết áp hạ, mạch tăng, nhiệt độ bình thường hoặc giảm
Câu 13: 0.4 điểm
đau bụng trong tắc mật do sỏi ống mật chủ có đặc điểm là :
A.  
đau thường ở vùng hạ sườn phải dạng quặn gan (1)
B.  
đau lan lên vai trái và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực (2)
C.  
đau lan lên vai phải và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực (3)
D.  
1 và 2 đúng
E.  
1 và 3 đúng
Câu 14: 0.4 điểm
Phân loại gây mê theo đường vào của thuốc, chọn ý sai :
A.  
Gây mê hô hấp
B.  
Gây mê tĩnh mạch
C.  
Gây mê trực tràng
D.  
Đáp án C sai
Câu 15: 0.4 điểm
Dấu hiệu lâm sàng không liên quan đến bệnh nhân vỡ nền sọ ?
A.  
Tăng huyết áp
B.  
Rối loạn tri giác
C.  
Dấu bầm sau tai
D.  
Liệt thần kinh vận nhãn
E.  
Bầm quanh mắt, chảy dịch qua mũi
Câu 16: 0.4 điểm
Chiều dài tương đối của xương
A.  
Là chiều dài đo qua một khớp
B.  
Là chiều dài đo ước lượng
C.  
Là chiều dài đo không qua một khớp
D.  
Là chiều dài đo từ giữa hai nếp gấp
Câu 17: 0.4 điểm
triệu chứng cơ năng chủ yếu trong thủng ổ loét dạ dày là
A.  
đau đột ngột, dữ dội vùng thượng vị
B.  
bí trung đại tiện
C.  
đau thường xuyên dữ dội
D.  
nôn dữ dội
E.  
đau đột ngột vùng thượng vị
Câu 18: 0.4 điểm
Phần tiền sử trong bệnh ngoại khoa có
A.  
tiền sử phẫu thuật (1)
B.  
tiền sử bệnh toàn thân (2)
C.  
1 , 2 và 3 đúng
D.  
tiền sử dị ứng, dị nguyên (3)
Câu 19: 0.4 điểm
Đặc điểm nào của bệnh nhân chấn thương sọ não có tri giác giảm dần với khoảng tỉnh rõ :
A.  
Dập não
B.  
Máu tụ dưới màng cứng
C.  
Máu tụ trong não
D.  
Máu tụ ngoài màng cứng
E.  
Chấn động não
Câu 20: 0.4 điểm
Nguyên nhân nhiễm khuẩn ngoại khoa ít gặp :
A.  
Vi khuẩn Gr +,-
B.  
Nấm
C.  
Virus
D.  
Ký sinh trùng
Câu 21: 0.4 điểm
Tổn thương tạng đặc thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín theo thứ tự lần lượt là :
A.  
thận, gan, lách, tụy
B.  
gan, lách, thận, tuỵ
C.  
lách, thận, gan, tụy
D.  
gan, tụy, thận, lách
E.  
lách, gan, thận. tuỵ
Câu 22: 0.4 điểm
Phần tóm tắt bệnh án ngoại khoa:
A.  
Chỉ tóm tắt về lâm sàng
B.  
Chỉ tóm tắt về cận lâm sàng
C.  
Tóm tắt về lâm sàng và cận lâm sàng
D.  
Chỉ ghi các hội chứng không ghi triệu chứng
Câu 23: 0.4 điểm
Phần khám bệnh toàn thân trong bệnh án ngoại không có:
A.  
phần khám hô hấp (3)
B.  
phần khám tri giác (2)
C.  
phần khám hạch, lông , tóc, móng (1)
D.  
Không có (2) và (3) là sai
Câu 24: 0.4 điểm
Dấu hiệu “ phản ứng thành bụng" thường gặp trong
A.  
1 , 2, và 3 đúng
B.  
viêm ruột thừa (2)
C.  
viêm đại tràng (3)
D.  
1 và 2 đúng
E.  
viêm phúc mạc (1)
Câu 25: 0.4 điểm
Hội chứng không có trong giai đoạn toàn phát của chấn thương cột sống:
A.  
Hội chứng nơi tổn thương
B.  
Hội chứng dưới nơi tổn thương
C.  
Hội chứng trên nơi tổn thương
D.  
Hội chứng cột sống

Đề thi tương tự

Tài Liệu Ôn tập môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - HUBT Đại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 148 câu hỏi 1 giờ

56,7434,366

Tài Liệu Ôn Tập Lịch Sử Đảng Chương 2 - Đại Học Y Hà Nội (HMU) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

77,3635,948

Tài Liệu Ôn Tập Môn Vi Sinh Miễn Phí - Bộ Đề Thi Chuẩn Cho Sinh Viên Y DượcĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 189 câu hỏi 1 giờ

82,7726,357

Tài Liệu Ôn Tập Tin Học Cơ Bản P3 - Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Miễn Phí)Đại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

79,9986,147

Tài Liệu Ôn Tập TIN 1 - Tin Học Văn Phòng Học Phần 1 HUBT Đại học - Cao đẳngTin học

3 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

61,5634,763