thumbnail

Tổng Hợp Kịch Bản ASP/PHP/JavaScript Phần 2 Miễn Phí Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Tổng hợp đề thi và bài tập về kịch bản ASP/PHP/JavaScript phần 2, miễn phí có đáp án, dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Tài liệu được biên soạn chi tiết, bám sát nội dung giảng dạy, hỗ trợ sinh viên nắm vững kiến thức và kỹ năng lập trình web. Phù hợp cho việc tự học, ôn tập nhóm và chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng. Dễ dàng truy cập và sử dụng mọi lúc, mọi nơi.

Từ khoá: ASP PHP JavaScript kịch bản lập trình phần 2 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT miễn phí có đáp án tài liệu học tập ôn thi lập trình đề thi lập trình web

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

82,784 lượt xem 6,366 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Xem đoạn mã sau:
form method=''POST'' action=''XL_login.asp''>
Username:input type=''text'' name=''U'' size=''20''>
Password:input
type=''password'' name=''P'' size=''20''>
input type=''submit''
value=''Login'' name=''B1''>
/form>
Muốn lấy dữ liệu từ form của đối tượng textbox ta sử dụng lệnh nào?
A.  
Request.queryString(")
B.  
Request.form(")
C.  
Request.GET(")
D.  
Request.POST(")
Câu 2: 1 điểm
Lệnh Request dùng để làm gì?
A.  
Lấy thông tin từ người dùng
B.  
Đưa thông tin cho người dùng
C.  
Tạo biến server để kết nối dữ liệu
D.  
Tất cả các đối tượng trên
Câu 3: 1 điểm
Javascript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch?
A.  
Biên dịch
B.  
Cả hai dạng
C.  
Thông dịch
D.  
Không có dạng nào ở trên
Câu 4: 1 điểm
Làm thế nào để lấy thông tin từ phương thức Get trong form nhập dữ liệu?
A.  
Request.QueryString;
B.  
$_GET[];
C.  
Request.Form;
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 5: 1 điểm
Đoạn mã sau dùng để làm gì?
%
if session(''thequanly'')='' '' then
Response.redirect ''login.asp''
end if
%>
A.  
Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến thequanly đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác.
B.  
Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến aplication đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác.
C.  
Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến session đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác.
D.  
Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến cục bộ đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác.
Câu 6: 1 điểm
Xem đoạn mã sau:
Set ketnoi = Server.CreateObject(''ADODB.connection'')
duongdan='Provider= Microsoft.Jet.OLEDB.4.0; datasource=...'
Hỏi: Câu lệnh trên dùng để kết nối với cơ sở dữ liệu lại gì?
A.  
Tạo một đối tượng kết nối với CSDL Foxpro trên server
B.  
Tạo một đối tượng kết nối với CSDL SQL server trên server
C.  
Tạo một đối tượng kết nối với CSDL access trên server
D.  
Tạo một đối tượng kết nối với CSDL access trên client
Câu 7: 1 điểm
Lệnh Response.write dùng để làm gì?
A.  
Tạo biến
B.  
Nhận thông tin từ người dùng
C.  
. Đưa thông tin đến người dùng
D.  
Tạo dữ liệu
Câu 8: 1 điểm
ASP viết tắt của chữ gì?
A.  
Acount System Protocal
B.  
Action Server pages
C.  
Active Server Pages
D.  
Không phải các định nghĩa trên
Câu 9: 1 điểm
ASP chạy ở web server nào?
A.  
IIS
B.  
Samba
C.  
Apche
D.  
UNIX
Câu 10: 1 điểm
Ngôn ngữ PHP là script ở client Câuy server?
A.  
Client
B.  
Client và server
C.  
Server
D.  
Không chạy ở dạng nào
Câu 11: 1 điểm
Trong CSS muốn tạo một đối tượng có nền màu đỏ, lệnh nào sau đây là đúng
A.  
background: red;
B.  
Backgroundcolor: red;
C.  
Color: red;
D.  
backcolor: red;
Câu 12: 1 điểm
Để gộp chuỗi trong JavaScript ta sử dụng ký hiệu nào ?
A.  
&&
B.  
and
C.  
++
D.  
+
Câu 13: 1 điểm
IIS là trình chủ Web Server được Microsoft cung cấp để tạo và xuất bản các trang web động chạy trên nền các hệ điều hành mạng của Windows (NT, 2000, ME, XP...). Sau khi cài đặt để kiểm tra hệ thống tại máy trạm làm việc, người sử dụng khởi động trình duyệt và gõ địa chỉ sau:
A.  
http://www.microsoft.localhost
B.  
http://tên máy/Localhost
C.  
http://www.localhost
D.  
http://localhost
Câu 14: 1 điểm
Đặt biến kiểu nào trong php như sau là không hợp lệ?
A.  
$my_Var
B.  
$myVar
C.  
$my-Var
D.  
Tất cả đều hợp lệ
Câu 15: 1 điểm

JavaScript được bắt đầu bằng?

A.  

Tất cả các dạng trên

B.  

<Javascript> …<Javascript>

C.  

<java>  </java>

D.  

<scritp> …</script>

Câu 16: 1 điểm
Khi lập trình web có dùng đến dữ liệu, dữ liệu MYSQL dùng cho ngôn ngữ lập trình nào?
A.  
ASP
B.  
Perl
C.  
PHP
D.  
Không có ngôn ngữ nào
Câu 17: 1 điểm

Lệnh nào là đúng trong việc chèn file khác vào trang asp?

A.  

<!--#include atl =''file.asp''-->

B.  

<!--#include =''file.asp''-->

C.  

<!--#include file =''file.asp''-->

D.  

<!--include file =''file.asp''-->

Câu 18: 1 điểm
Sự kiện Onblur xảy ra khi nào?
A.  
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
B.  
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
C.  
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
D.  
Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form
Câu 19: 1 điểm
Đoạn mã sau thực hiện công việc gì?
%@codepage=65001%>
!--#include file=''baove.asp''-->
!--#include file=''admin_dbconnect.asp''-->
%
id=request.queryString(''id'')
ten=Request.form(''menu'')
Set rsmenu = Server.CreateObject(''ADODB.RecordSet'')
sqlmenu=''SELECT * FROM MENU where id='' & id
Rsmenu.open sqlmenu, conn,1,3
----Cap nhat lai------------
rsmenu(''TEN'')=TEN
Rsmenu.Update
Response.redirect ''QuanLyMenu.asp''
%>
A.  
Lấy 2 biến id, ten để cập nhật lại thông tin cho bản menu
B.  
Lấy biến ten để cập nhật lại thông tin cho bản menu
C.  
Lấy 1 biến id để cập nhật lại thông tin cho bản menu
D.  
Dùng để xóa table menu.
Câu 20: 1 điểm
Xem đoạn mã sau:
form onSubmit =''checkEmail()''>
input type=''text'' size=''30'' id=''email'' Onmouseover=''checkEmail()''>
/form>
Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?
A.  
Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox
B.  
Khi click lên form
C.  
Khi gửi thông tin lên server
D.  
Khi đóng form lại
Câu 21: 1 điểm
Khi lập trình web có dùng đến dữ liệu, dữ liệu MYSQL dùng cho ngôn ngữ lập trình nào?
A.  
ASP
B.  
Perl
C.  
PHP
D.  
Không có ngôn ngữ nào
Câu 22: 1 điểm
JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở?
A.  
Server
B.  
Client
C.  
Server/client
D.  
Không có dạng nào
Câu 23: 1 điểm
Vòng lặp While là dạng vòng lặp?
A.  
Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
B.  
Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
C.  
Cả hai dạng trên
D.  
Không tồn tại dạng nào ở trên
Câu 24: 1 điểm
Làm thế nào để tăng 1 giá trị vào biến $count?
A.  
count++;
B.  
++count;
C.  
$count++;
D.  
$count =+1;
Câu 25: 1 điểm
Khi lập trình web có dùng đến dữ liệu, dữ liệu MYSQL dùng cho ngôn ngữ lập trình nào?
A.  
PHP
B.  
ASP
C.  
Perl
D.  
Không có ngôn ngữ nào
Câu 26: 1 điểm
Các file mã ASP chạy từ phía nào?
A.  
Từ phía máy khách
B.  
Từ phía server
C.  
Chạy phía server, nếu server quá tải chạy tại máy khách
D.  
Chạy ở cả server và máy khách đồng thời
Câu 27: 1 điểm

Thẻ <Frame src=" duong dan " >

A.  

Dùng để chèn ảnh

B.  

Tất cả dạng trên

C.  

Dùng để lấy dữ liệu từ một trang khác

D.  

Không có ý nào ở trên

Câu 28: 1 điểm
Khi thực thi biến này $Var3 = $var1 % $var2 dạng type của nó là
A.  
double
B.  
integer
C.  
string
D.  
boolean
Câu 29: 1 điểm
Sự kiện nào sau không có trong Form?
A.  
Onsubmit
B.  
Onclick
C.  
Oncharge
D.  
OnBlur
Câu 30: 1 điểm
Khi muốn một biến có giá trị ở tất cảc các trang ta sử dụng biến:
A.  
Biến thường
B.  
Session
C.  
Biến cố định
D.  
Không dùng được
Câu 31: 1 điểm
Quan sát đoạn mã sau:
%
dim conn
Set conn=Server.CreateObject(''ADODB.Connection'')
dim rsnews
Set rsnews = Server.CreateObject(''ADODB.Recordset'')
%>
Biến rsnews làm gì?
A.  
Biến server dùng để trích dữ liệu từ một bảng trong CSDL
B.  
Biến thường
C.  
Dùng để kết nối CSDL
D.  
Tất cả các yếu tố đo.
Câu 32: 1 điểm
Trong Javascript sự kiện OnUnload thực hiện khi nào?
A.  
Khi di chuyển chuột qua
B.  
Khi bắt đầu chương trình chạy
C.  
Khi click chuột
D.  
Khi kết thúc một chương trình
Câu 33: 1 điểm
Khi gọi một trang ASP thì:
A.  
Xử lý yêu cầu
B.  
Server nhận yêu cầu
C.  
Tất cả các ý đó
D.  
Trả về người dùng thông tin yêu cầu dạng HTML
Câu 34: 1 điểm

Thẻ <Frameset rows > </frameset>

A.  

Tất cả dạng trên

B.  

Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột

C.  

Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng

D.  

Không có ý nào ở trên

Câu 35: 1 điểm
Khi chạy một trang PHP ta phải sử dụng dạng webserver nào?
A.  
IIS
B.  
Dùng được tất cả các loại
C.  
APACHE
D.  
Không sử dụng dạng nào trên
Câu 36: 1 điểm
Để tạo một dòng mới (xuống hàng) ta sử dụng ký hiệu nào ?
A.  
\t
B.  
\r
C.  
\f
D.  
\n
Câu 37: 1 điểm
Xem đoạn mã sau:
input type=''text'' size=''30'' id=''email''
onchange=''checkEmail()''>
Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?
A.  
Khi ấn phím bất kỳ
B.  
Khi click vào nội dung trong ô text box
C.  
Khi xem nội dung trong ô text box
D.  
Khi thay đổi nội dung trong ô text box
Câu 38: 1 điểm
Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính cơ bản của JavaScript?
A.  
Đơn giản (Simple)
B.  
Trực quan cao (visual)
C.  
Động (Dynamic)
D.  
Hướng đối tượng (Object Oriented)
Câu 39: 1 điểm
Dấu hiệu <% và %> báo hiệu:
A.  
Bắt đầu một đoạn mã Java Script
B.  
Bắt đầu một đoạn mã PHP
C.  
Bắt đầu một đoạn mã ASP
D.  
Bắt đầu một đoạn mã C#
Câu 40: 1 điểm
Phương thức Server.CreateObject của đối tượng Server thường được dùng để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây:
A.  
Tạo ra đối tượng hoạt động trên Server
B.  
Tạo ra đối tượng hoạt động trên Client
C.  
Tạo ra đối tượng hoạt động trên cả Server và Client
D.  
Tạo ra đối tượng trên Server hoạt động trên Client
Câu 41: 1 điểm
Câu lệnh nào dùng để xuất ra trình duyệt?
A.  
say
B.  
echo
C.  
write
D.  
cout<<
Câu 42: 1 điểm
Đoạn mã sau dùng để làm gì?
!--#include file=''baove.asp''-->
!--#include file=''admin_dbconnect.asp''-->
%
id=Request.queryString(''ID'')
Set rsmenu = Server.CreateObject(''ADODB.RecordSet'')
sqlmenu=''SELECT * FROM MENU where id='' & id
Rsmenu.open sqlmenu, conn,1,3
Rsmenu.Delete
Rsmenu.Update
Response.redirect ''QuanlyMenu.asp''
%>
A.  
Xóa bản ghi có ID đã truy vấn được trong table Menu rồi chuyển hướng về trang QuanlyMenu.asp
B.  
Xóa bản ghi có ID khác với ID chọn được trong table Menu rồi chuyển hướng về trang QuanlyMenu.asp
C.  
Xóa tất cả bản ghi trong table Menu rồi chuyển hướng về trang QuanlyMenu.asp
D.  
Xóa tệp QuanlyMenu.asp
Câu 43: 1 điểm
Khi form có method=''POST'' muốn lấy giá trị các đối tượng trong forum ta dùng lệnh nào sau đây
A.  
Lệnh Request.quryString(''tendoituong'')
B.  
Lệnh Request.form(''tendoituong'')
C.  
Lệnh Request.select(''tendoituong'')
D.  
Lệnh Request.get(''tendoituong'')
Câu 44: 1 điểm
Phương thức nào là phương thức mặc định của tập hợp Form , dược dùng để thực hiện việc trao đổi dữ liệu giữa các trang WEB trong một SITE
A.  
Method = COOOKIES
B.  
Method = POST
C.  
Method = GET
D.  
Method =QUERYSTRING
Câu 45: 1 điểm
Muốn hiện dữ liệu trong trang web từ CSDL Access ta dùng lệnh
A.  
<% Response.Write banghi.fields("ten_truong") %>
B.  
<%=banghi.fields("Ten_truong") %>
C.  
Không có dạng nào ở trên
D.  
Cả hai dạng trên
Câu 46: 1 điểm
Để kết nối và mở một cơ sở dữ liệu từ xa trong ASP thì cần phải có ít nhất 2 đối tượng ADO quan trọng. Đó là các đối tượng nào trong số các đối tượng sau đây:
A.  
Connection & Recordset
B.  
Connection & Command
C.  
Command & Recordset
D.  
Cả 3 đối tượng
Câu 47: 1 điểm
Ngôn ngữ mặc định của ASP là gì?
A.  
VBScript
B.  
JavaScript
C.  
PERL
D.  
EcmaScript
Câu 48: 1 điểm
Đối tượng Server dùng để làm gì?
A.  
Dùng để tạo các biến thường
B.  
Dùng để tạo các đối tượng Server.
C.  
Dùng để tạo các biến lưu phiên làm việc
D.  
Tất cả các ý đó.
Câu 49: 1 điểm
Thẻ
A.  
Tạo một ô password
B.  
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
C.  
Tạo một vùng có nhiều cột nhiều dòng
D.  
Tất cả các ý trên
Câu 50: 1 điểm
Lệnh php nào sau đây là đúng để kết nối với MySQL database?
A.  
dbopen(''localhost'');
B.  
connect_mysql(''localhost'');
C.  
mysql_connect (''localhost'');
D.  
mysql_open(''localhost'');

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Môn Hóa Sinh: Lipid (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)Đại học - Cao đẳng

2 mã đề 88 câu hỏi 1 giờ

91,6417,054

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Về Giun Chỉ - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

91,2807,014

Tổng hợp bài tập Toán 8 Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩnLớp 8Toán

6 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

167,88712,909

Tổng hợp bài tập Chương 2 phần Số học Toán 6 có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

161,53912,421

Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 9 Chương 2 Đại Số 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

190,74614,668

Tổng hợp đề thi học kì II môn Toán lớp 5Lớp 5Toán

34 mã đề 463 câu hỏi 1 giờ

187,23614,398