thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Môn Hóa Sinh: Lipid (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Hóa Sinh về chủ đề Lipid, hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, giúp bạn nắm vững kiến thức về cấu trúc, chức năng và vai trò của lipid trong cơ thể, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi môn Hóa Sinh. Tài liệu bao gồm nhiều dạng câu hỏi phong phú, kèm theo lời giải thích rõ ràng, giúp sinh viên củng cố và nâng cao kiến thức.

Từ khoá: câu hỏi Hóa Sinh Lipidôn tập Hóa Sinh Lipid miễn phíđề thi Hóa Sinh có đáp ántrắc nghiệm Hóa Sinh Lipidôn thi Hóa Sinhcấu trúc và chức năng Lipidđề thi Hóa Sinh Lipidtài liệu Hóa Sinh miễn phícâu hỏi Hóa Sinh có giải thíchluyện thi Hóa Sinh Lipid

Số câu hỏi: 88 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

91,639 lượt xem 7,054 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
12 6. Lipid thuần có cấu tạo :
A.  
Chủ yếu là acid béo
B.  
Este của acid béo và alcol
C.  
Acid béo , alcol , acid phosphoric
D.  
Glycerol , acid béo , cholin
E.  
Acid béo , alcol , protein
Câu 2: 0.2 điểm
Các chất sau là aminoalcol:
A.  
Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol.
B.  
Cholesterol.
C.  
Hocmon steroid.
D.  
Glycerit.
E.  
Liporotein.
Câu 3: 0.2 điểm
Acid arachidonic:
A.  
Acid béo bảo hoà.
B.  
Acid béo chưa bảo hoà.
C.  
Acid béo có 18 Cacbon.
D.  
Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi.
E.  
Cả câu B và D đều đúng.
Câu 4: 0.2 điểm
Chylomicrom là loại lipoprptein ?
A.  
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh , có tỷ trọng cao , có độ nổi thấp
B.  
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh , có tỷ trọng cao , có độ nổi cao
C.  
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh , có tỷ trọng thấp , có độ nổi cao
D.  
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh , có tỷ trọng thấp , có độ nổi thấp
Câu 5: 0.2 điểm
Lipid dự trữ là dạng:
A.  
Lipid nằm trong tế bào
B.  
Lipid tham gia cấu tạo các tổ chức như: Glicerophospholipid...
C.  
Các sterid
D.  
Sterol tham gia cấu tạo nhiều kích tố quan trọng.
Câu 6: 0.2 điểm
Lipid có một trong các tính chất sau:
A.  
Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
B.  
Tan trong nước và các dung môi phân cực
C.  
Không tan trong dung môi hữu cơ
D.  
Không tan trong ether, benzen, cloroform
E.  
Tất cả đều sai
Câu 7: 0.2 điểm
Chất có công thức CnH2n + 1COOH:
A.  
Acid béo bảo hoà
B.  
Acid béo chưa bảo hoà
C.  
Hydratcarbon
D.  
Câu A, B, C đều đúng
E.  
Câu A, B, C đều sai
Câu 8: 0.2 điểm
Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:
A.  
Acid linoleic
B.  
Acid linolenic
C.  
Acid arachidonic
D.  
Acid oleic
E.  
Prostaglandin
Câu 9: 0.2 điểm
Cặp lipoprotein nào trong máu có tác dụng ngược chiêu nhau?
A.  
LDL và HDL
B.  
CM và HDL
C.  
LDL và VLDL
D.  
CM và LDL
Câu 10: 0.2 điểm
NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo :
A.  
NAD+, NADHH+
B.  
FAD, FADH2
C.  
NADP+, NADPHH+
D.  
FMN, FMNH2
E.  
NAD+, FAD
Câu 11: 0.2 điểm
Chất lexithine còn có tên là:
A.  
Ethanolamine
B.  
Cholin
C.  
Serin
D.  
Inositol
E.  
Phosphatidyl Cholin
Câu 12: 0.2 điểm
Các biêu hiên rối loạn lipoprotein sau có thể dẫn tới xơ vữa động mạch ?
A.  
MC tăng, LDL giảm
B.  
LDL- cholesterol tăng , apolopoprotein B tăng
C.  
LDL- cholesterol giảm , apolopoprotein B tăng
D.  
MC tăng, LDL tăng
Câu 13: 0.2 điểm
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
A.  
CnH2n + 1COOH
B.  
CnH2n - 1COOH
C.  
CnH2n - 3COOH
D.  
CnH2n - 5COOH
E.  
CnH2n - 7COOH
Câu 14: 0.2 điểm
Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :
A.  
129 ATP
B.  
136 ATP
C.  
130 ATP
D.  
131 ATP
Câu 15: 0.2 điểm
Nhân cyclopentanoperhydrophenalren:
A.  
Có 2 nhóm metyl B. Có nhóm OH ở vị trí 3
B.  
Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH
C.  
Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 16: 0.2 điểm
Chất cephalin còn có tên là:
A.  
Ethanolamine
B.  
Cholin
C.  
Serin
D.  
Inositol
E.  
Phosphatidyl ethanolamine
Câu 17: 0.2 điểm
Enzym phospholipase thuỷ phân:
A.  
Sterid
B.  
Cholesterid
C.  
Phospholipid
D.  
Protid
E.  
Tinh bột
Câu 18: 0.2 điểm
Horomon nào có vai trò tổng hợp lipid ?
A.  
Cholesterol
B.  
Insulin
C.  
ACTH
D.  
Glucogen
Câu 19: 0.2 điểm
Lipoprotein nào sau là có hại:
A.  
VLDL Cholesterol.
B.  
IDL Cholesterol.
C.  
LDL Cholesterol.
D.  
HDL Cholesterol.
E.  
Chyclomicron.
Câu 20: 0.2 điểm
Chất nào sau là Acid mật:
A.  
Acid cholic
B.  
Acid lithocholic
C.  
Desoxy cholic
D.  
Cheno cholic
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 21: 0.2 điểm
Đặc điểm của Lipit là: 1. Cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, P; 2. Tan trong dung môi hữu cơ; 3. Tham gia cấu tạo màng tế bào; 4. Là nguồn năng lượng dự trữ của động, thực vật; 5. Khi phân huỷ cung cấp nhiều năng lượng. Câu trả lời đúng là:
A.  
1, 2, 3, 4
B.  
1, 2, 3, 5
C.  
1, 3, 4, 5
D.  
1, 2, 4, 5
Câu 22: 0.2 điểm
Các chất sau: Cholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
A.  
Glycerid
B.  
Cerid
C.  
Sterol
D.  
Sterid
E.  
Tiền chất của Vitamin D, Vitamin A.
Câu 23: 0.2 điểm
Chọn tập hợp gồm tòan acid béo cần thiết :
A.  
A, a. stearic, a. oleic, a. linolenic
B.  
a.palmitooleie. a.linoleic, a.arachidonic
C.  
a.oleic, a.palmitic, a.linoleic
D.  
a. linoleic, a.linolenic, a.arachidonic
Câu 24: 0.2 điểm
LDL là một loại lipoprotein xấu vì Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào ,gây ứ động cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 0.2 điểm
Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:
A.  
Monoethenoid
B.  
Polyethenoid
C.  
Câu A sai
D.  
Câu B đúng
E.  
Câu A và B đúng
Câu 26: 0.2 điểm
Chất sau thuộc thể cetonic ?
A.  
Acetone và acetoacetic
B.  
Acetone
C.  
Acetoacetic
Câu 27: 0.2 điểm
Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:
A.  
Cholesterol.
B.  
7.Dehydro Cholesterol
C.  
Acid mật
D.  
Sterid
E.  
Cholesterid
Câu 28: 0.2 điểm
Một lipoprotein có cấu tạo gồm:
A.  
Cholesterol este và triglycerid ở chung quanh , cholesterol tự do , phospho lipid và apolipoprotein ở giữa
B.  
Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospho lipid và apolipoprotein ở chung quanh
C.  
Cholesterol este và triglycerid , cholesterol tự do ở giữa , phospho lipid và apolipoprotein ở chung quanh
D.  
Cholesterol este và triglycerid , cholesterol tự do ở chung quanh , phospho lipid và apolipoprotein ở giữa
Câu 29: 0.2 điểm
Lipid tạp có cấu tạo:
A.  
Liên kết glucosid
B.  
Liên kết peptid
C.  
Este của acid béo, alchol và một số thành phần khác
D.  
Acid béo, alchol
E.  
Vitamin tan trong dầu
Câu 30: 0.2 điểm
Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo
A.  
bảo hòa có số C chẵn :
B.  
[( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP
C.  
[( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP
D.  
(n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP
E.  
[(n /2) - 1 } x 5 + (n/2) x12 ATP
Câu 31: 0.2 điểm
Acid mật thuộc loại nào:
A.  
Sterid
B.  
Sterol
C.  
Dẫn xuất nhân Steroid
D.  
Glycolipid
E.  
Phospho lipid
Câu 32: 0.2 điểm
Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
A.  
Sterol.
B.  
Sterid.
C.  
Cerid.
D.  
Cholesterit.
E.  
Muối mật.
Câu 33: 0.2 điểm
Ở người trưởng thành ,tỉ số phospho lipid / choleterol là ?
A.  
> 4,5
B.  
> 5
C.  
< 4,5
D.  
< 5
Câu 34: 0.2 điểm
Lipid có các tính chất
A.  
Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
B.  
Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
C.  
Dễ tan trong dung môi hữu cơ
D.  
Tan trong ether, benzen, cloroform
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 35: 0.2 điểm
Glycerid thuộc thành phần nào:
A.  
Lipid tạp
B.  
Lipid thuần
C.  
Glucid
D.  
Cerid
E.  
Steroid
Câu 36: 0.2 điểm
Car diolipin còn có tên là:
A.  
Diphosphatidyl glycerol
B.  
Phosphatidyl Cholin
C.  
Phosphatidyl ethanolamine
D.  
Câu A, B, C đúng
E.  
Câu A, B, C sai
Câu 37: 0.2 điểm
Rối loạn lipid ,lipoprotein máu kiểu nào có nguy cơ cao nhất đối với xơ vữa động mạch ?
A.  
LDL-C tăng ,HDL-C tăng
B.  
LDL-C tăng ,HDL-C giảm
C.  
LDL-C giảm, HDL- C giảm
D.  
LDL-C giảm ,HDL-C tăng
Câu 38: 0.2 điểm
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ :
A.  
Chylomicron
B.  
VLDL ( tiền beta lipoprotein )
C.  
HDL ( anpha lipoprotein )
D.  
LDL (beta lipoprotein )
E.  
Các câu trên đều sai
Câu 39: 0.2 điểm
Sterol là một nhóm của những chất:
A.  
Lipid thuần
B.  
Vitamin D
C.  
Acid mật, muối mật
D.  
Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren
E.  
Lipid tạp
Câu 40: 0.2 điểm
Hormon Glucagon có tác dụng:
A.  
Hạ đường máu
B.  
Tăng đường máu
C.  
Tăng tổng hợp lipid
D.  
Giảm hoạt động của enzym Lipase
E.  
Giảm thoái hóa lipid
Câu 41: 0.2 điểm
Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:
A.  
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.
B.  
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh.
C.  
Tổng hợp photpholipid.
D.  
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid.
E.  
Tổng hợp Cholesterol.
Câu 42: 0.2 điểm
Alanin được tổng hợp từ ?
A.  
Pyruvat
B.  
Oxaloacetatee
C.  
α-ketoglutarate
D.  
Cysteine
Câu 43: 0.2 điểm
Chất n.hexacozanol :
A.  
Sterol
B.  
Alcol cao phân tử
C.  
Tham gia cấu tạo Sterid
D.  
Tham gia cấu tạo Glucid
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 44: 0.2 điểm
Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
A.  
Acid linoleic
B.  
Acid linolenic
C.  
Acid arachidonic
D.  
Acid oleic
E.  
Prostaglandin
Câu 45: 0.2 điểm
Nhân cyclopentanoperhydrophenalren:
A.  
Có 2 nhóm metyl
B.  
Có nhóm OH ở vị trí 3
C.  
Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH
D.  
Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 46: 0.2 điểm
Lipase thuỷ phân triglycerid tạo thành các sản phẩm ?
A.  
Acid béo
B.  
Glycerol
C.  
Diglycerid
D.  
Acid béo , glycerol ,diglycerid
Câu 47: 0.2 điểm
Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
A.  
CnH2n + 1COOH
B.  
CnH2n - 1COOH
C.  
CnH2n - 3COOH
D.  
CnH2n - 5COOH
E.  
CnH2n - 7COOH
Câu 48: 0.2 điểm
HDL được coi là lipoprotein tốt vì vận chuyển cholesterol khỏi tế bào về thoái hoá ở gan
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 49: 0.2 điểm
NợLipase thủy phân triglycerid taọ thành sản phẩm : Nợ Nợ1. Sterol;   Nợ Nợ2. Acid béo;   Nợ Nợ3. Glycerol;   Nợ Nợ4. Acid phosphoric;  Nợ Nợ5. Cholin  Nợ
A.  
Nợ1,5 Nợ
B.  
Nợ3,5 Nợ
C.  
Nợ2,3 Nợ
D.  
Nợ2,4 Nợ
Câu 50: 0.2 điểm
Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic :
A.  
C18 :1; 9
B.  
C18 : 2; 9 ; 12
C.  
C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15
D.  
C18 : 0
E.  
C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Hóa Đại Cương HPMU - Đại Học Y Dược Hải PhòngĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 307 câu hỏi 1 giờ

91,1957,025

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Toán Rời Rạc (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

36,4752,789

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Thương Phẩm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

84,1416,464