thumbnail

Tổng hợp bài tập Chương 2 phần Số học Toán 6 có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Ôn tập chương 2
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

161,538 lượt xem 12,421 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điểm 6 cách điểm 2 bao nhiêu đơn vị:

A.  
 3     
B.  
5
C.  
2
D.  
4
Câu 2: 1 điểm

Cho tập hợp A = {-3; 2; 0; -1; 5; 7}. Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A:

A.  
B = {3; -2; 0; 1; -5; -7}
B.  
B = {3; -2; 0; -5; -7}
C.  
B = {3; -2; 0; 1; -5; 7}
D.  
B = {-3; 2; 0; 1; -5; -7}
Câu 3: 1 điểm

Cho C = {-3; -2; 0; 1; 6; 10}. Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc C và là số nguyên âm

A.  
D = {-3; -2; 0}
B.  
D = {-3; -2}
C.  
D = {0; 1; 6; 10}
D.  
D = {-3; -2; 6; 10; 1}
Câu 4: 1 điểm

Những điểm cách 0 ba đơn vị là:

A.  
3 và -3
B.  
2 và -2
C.  
2 và -3
D.  
3 và -2
Câu 5: 1 điểm

Những điểm cách điểm 3 năm đơn vị là:

A.  
7 và -1
B.  
6 và -2
C.  
2 và -2
D.  
D. 8 và -2
Câu 6: 1 điểm

Số liền sau của số -5 là số:

A.  
4
B.  
-6
C.  
-4
D.  
-5
Câu 7: 1 điểm

Số liền trước của số -19 là số:

A.  
20
B.  
-17
C.  
-18
D.  
-20
Câu 8: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
|0| = 0
B.  
|-20| > 19
C.  
|-25|:5 = 5
D.  
|-2| < 1
Câu 9: 1 điểm

Kết quả của phép tính |117| + |-33| là:

A.  
150
B.  
84
C.  
149
D.  
50
Câu 10: 1 điểm

Cho số nguyên a lớn hơn -2 thì số nguyên a là:

A.  
Số nguyên dương.
B.  
Số tự nhiên.
C.  
Số nguyên âm.
D.  
Số -1 và số tự nhiên.
Câu 11: 1 điểm

Tính (-|-59|) + (-81) là:

A.  
140
B.  
-140
C.  
130
D.  
22
Câu 12: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-|-85|) + (-|-71|) bằng:

A.  
156
B.  
-156
C.  
165
D.  
14
Câu 13: 1 điểm

Số nào sau đây là số liền sau của kết quả phép tính |-35| + 100 ?

A.  
134
B.  
135
C.  
136
D.  
66
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết x - (-43) = (-3)

A.  
x = 43
B.  
x = -40
C.  
x = -46
D.  
x = 46
Câu 15: 1 điểm

Số nguyên x nào thỏa mãn x - |201| = |-99|

A.  
x = -102
B.  
x = -300
C.  
x = 102
D.  
D. x = 300
Câu 16: 1 điểm

Chọn câu đúng:

A.  
(-98) + 89 > 0
B.  
789 + (-987) = 0
C.  
(-1276) + |-1365| > 0
D.  
(-348) + |348| > 0
Câu 17: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
678 + (-4) < 678
B.  
4 + (-678) > -678
C.  
678 + (-4) = 678
D.  
4 + (-678) = -674
Câu 18: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x + (-1009) biết x = 576

A.  
533
B.  
433
C.  
-433
D.  
-343
Câu 19: 1 điểm

Bạn An nói rằng (-35) + 53 = 0; bạn Hòa nói rằng 676 + (-891) > 0, chọn câu đúng:

A.  
Bạn An đúng, bạn Hòa sai.
B.  
Bạn An sai, bạn Hòa đúng.
C.  
Bạn An và bạn Hòa đều đúng.
D.  
Bạn An và bạn Hòa đều sai.
Câu 20: 1 điểm

Giá trị của biểu thức B = 8912 + x biết x = -6732

A.  
Số nguyên dương nhỏ hơn 2000.
B.  
Số nguyên dương lớn 2000.
C.  
Số 0.
D.  
Số nguyên âm nhỏ hơn -100.
Câu 21: 1 điểm

Tính (-551) + (-400) + (-449)

A.  
-1400
B.  
-1450
C.  
-1000
D.  
-1500
Câu 22: 1 điểm

Tính nhanh 171 + [(-53) + 96 + (-171)]

A.  
-149
B.  
-43
C.  
149
D.  
43
Câu 23: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-187) + 135 + 187 + (-134) là

A.  
1
B.  
0
C.  
-1
D.  
-269
Câu 24: 1 điểm

Số nguyên nào dưới dây nhỏ hơn kết quả của phép tính (-30) + (-95) + 40 + 30

A.  
-45
B.  
-55
C.  
-56
D.  
-50
Câu 25: 1 điểm

Cho -76 + x + 146 = x + ... Số cần điền vào chỗ trống là

A.  
76
B.  
-70
C.  
70
D.  
-76
Câu 26: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
112 - 908 = -786
B.  
76 - 98 < -5
C.  
98 - 1116 < 103 - 256
D.  
56 - 90 > 347 - 674
Câu 27: 1 điểm

Tính giá trị của A = 453 - x biết x = 899

A.  
1352
B.  
-1352
C.  
-456
D.  
-446
Câu 28: 1 điểm

Giá trị của B = -567 - x biết x = -90 là:

A.  
447
B.  
-477
C.  
-447
D.  
-657
Câu 29: 1 điểm

Tính M = 90 - (-113) - 78 ta được:

A.  
M > 100
B.  
M < 50
C.  
M < 0
D.  
M > 150
Câu 30: 1 điểm

Cho M = 14 - 23 + (5 - 14) - (5 - 23) + 17 và N = 24 - (72 - 13 + 24) - (72 - 13). Chọn câu đúng:

A.  
M > N
B.  
N > M
C.  
M = N
D.  
N = -M
Câu 31: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất: Giá trị của P = 2001 - (53 + 1579) - (-53) là:

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số nhỏ hơn -2
D.  
Là số nhỏ hơn 100.
Câu 32: 1 điểm

Tìm x biết x - (90 - 198) = |-78|.

A.  
30
B.  
10
C.  
-186
D.  
-30
Câu 33: 1 điểm

Nếu x - (-b) = -(a - c) thì x bằng

A.  
x = -a - b + c
B.  
x = -a + b + c
C.  
x = a + b - c
D.  
x = -a - b - c
Câu 34: 1 điểm

Nếu (b - c) + x = -(a - b + c) thì x bằng

A.  
x = -a
B.  
x = a
C.  
x = -a + 2b + 2c
D.  
x = -a + 2b
Câu 35: 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số 7, -3, x bằng 4

A.  
x = -3
B.  
x = 0
C.  
x = 4
D.  
x = 8
Câu 36: 1 điểm

Tìm x, biết 12 ⋮ x và x < -2

A.  
{1}
B.  
{-3; -4; -6; -12}
C.  
{-2; -1}
D.  
{-2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}
Câu 37: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x, biết x ⋮ 5 và |x| < 30

A.  
12
B.  
13
C.  
11
D.  
10
Câu 38: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

A.  
a = 5
B.  
a = 13
C.  
a = -13
D.  
a = 9
Câu 39: 1 điểm

Tìm x, biết 25.x = -225

A.  
x = -25
B.  
x = 5
C.  
x = -9
D.  
x = 9
Câu 40: 1 điểm

Cho x ∈ Z và (-154 + x) ⋮ 3 thì:

A.  
x chia 3 dư 1
B.  
x ⋮ 3
C.  
x chia 3 dư 2
D.  
Không kết luận được tính chất chia hết cho 3 của x

Đề thi tương tự

Tổng hợp bài tập Chương 2 phần Hình học Toán 6 có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

151,15511,616

Tổng hợp bài tập trắc nghiệm Toán 9 Chương 2 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

154,64011,887

Tổng hợp bài tập Chương 1 phần Số học Toán 6 có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

159,44112,260

Tổng hợp bài tập Chương 3 phần Số học Toán 6 có đáp ánLớp 6Toán

2 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

187,44914,415

Tổng hợp bài tập Toán 8 Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩnLớp 8Toán

6 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

167,88412,909

Tổng hợp bài tập Toán 8 Chương 1: Tứ giácLớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

152,95611,761

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương I (Bài tập tổng hợp) - Có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

153,11711,772

Tổng hợp bài tập Đường tròn Toán 6 hay có lời giảiLớp 6Toán

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

186,41714,334