thumbnail

Pháp Luật Đại Cương Chương 5 - Tài Liệu Ôn Tập Miễn Phí Có Đáp Án Chi Tiết - Đại Học Nguyễn Tất Thành

Tài liệu ôn tập Pháp luật Đại cương Chương 5 dành cho sinh viên Đại học Nguyễn Tất Thành, cung cấp miễn phí với đáp án chi tiết. Bao gồm kiến thức cơ bản về hệ thống pháp luật, các quy định quan trọng và phân tích nguyên tắc pháp lý, hỗ trợ sinh viên ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: Pháp luật đại cương miễn phíchương 5 pháp luật đại cươngĐại học Nguyễn Tất Thànhtài liệu pháp luật có đáp ánôn tập pháp luật đại cươnghọc pháp luật cơ bảnkiến thức pháp lýhệ thống pháp luật Việt Namnguyên tắc pháp luậtbài giảng pháp luật đại cươngđáp án chi tiết

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

75,451 lượt xem 5,801 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động?
A.  
Thi hành pháp luật
B.  
Áp dụng pháp luật
C.  
Tuân thủ pháp luật
D.  
Sử dụng pháp luật
Câu 2: 0.5 điểm
Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có...... đãthực hiện hành vi vi phạm pháp luật?
A.  
Khả năng
B.  
Năng lực pháp luật
C.  
Năng lực trách nhiệm pháp lý
D.  
Năng lực hành vi
Câu 3: 0.5 điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.  
Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội
B.  
Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội
C.  
Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành viphạm tội
D.  
Tất cả các phương án đều sai
Câu 4: 0.5 điểm
Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
A.  
Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể viphạm pháp luật
B.  
Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạmpháp luật
C.  
Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
D.  
Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện
Câu 5: 0.5 điểm
Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy địnhtrong?
A.  
Pháp luật của Nhà nước
B.  
Văn bản quy phạm pháp luật
C.  
Bộ luật Hình sự
D.  
Quy phạm pháp luật
Câu 6: 0.5 điểm
Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
A.  
Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật
B.  
Lỗi
C.  
Động cơ
D.  
Mục đích
Câu 7: 0.5 điểm
Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, docá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật..... điều chỉnh?
A.  
Quan hệ xã hội - pháp luật
B.  
Quan hệ pháp luật - tác động
C.  
Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự
D.  
Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự
Câu 8: 0.5 điểm
Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?
A.  
Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quảnghiêm trọng cho xã hội
B.  
Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quảnguy hiểm cho xã hội
C.  
Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật vàcó thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội
D.  
Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật
Câu 9: 0.5 điểm
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?
A.  
Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký
B.  
Buôn bán phụ nữ
C.  
Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy
D.  
Không trả tiền thuê nhà
Câu 10: 0.5 điểm
Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?
A.  
Giúp người khác tự sát
B.  
Tàng trữ vũ khí
C.  
Không tố giác người phạm tội
D.  
Môi giới mại dâm
Câu 11: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với học sinh,sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?
A.  
Trách nhiệm kỷ luật - Bộ trưởng
B.  
Trách nhiệm kỷ luật - Hiệu trưởng
C.  
Trách nhiệm kỷ luật - Trưởng phòng
D.  
Trách nhiệm kỷ luật - Giám đốc xí nghiệp
Câu 12: 0.5 điểm
Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây làsai?
A.  
Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật
B.  
Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chếNhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật
C.  
Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách cóthẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật
D.  
Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhànước, nhà chức trách có thẩm quyền
Câu 13: 0.5 điểm
Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăncấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?
A.  
Tuân theo pháp luật
B.  
Chấp hành pháp luật
C.  
Tuân thủ pháp luật
D.  
Tuân thủ và chấp hành pháp luật
Câu 14: 0.5 điểm
Hãy xác định câu sai?
A.  
Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tếkhách quan
B.  
Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý
C.  
Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xáclập và bảo vệ
D.  
Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi
Câu 15: 0.5 điểm
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?
A.  
Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến
B.  
Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường
C.  
Chứa chấp hoạt động mại dâm
D.  
Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe
Câu 16: 0.5 điểm
Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?
A.  
Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện
B.  
Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc
C.  
Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động
D.  
Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằnghành động tích cực
Câu 17: 0.5 điểm
Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?
A.  
Lỗi, động cơ, mục đích
B.  
Lỗi, động cơ, kết quả
C.  
Lỗi, động cơ, mục tiêu
D.  
Các đáp án đều sai
Câu 18: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân,tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?
A.  
Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án
B.  
Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát
C.  
Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an
D.  
Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
Câu 19: 0.5 điểm
Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đóđược tính từ thời điểm nào sau đây?
A.  
Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm
B.  
Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú
C.  
Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện
D.  
Các đáp án đều sai
Câu 20: 0.5 điểm
Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?
A.  
Lỗi cố ý và lỗi vô ý
B.  
Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả
C.  
Lỗi; động cơ; mục đích
D.  
Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 4 NTTU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 33 câu hỏi 1 giờ

90,4956,945

Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 4 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 33 câu hỏi 45 phút

89,1306,852

Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 3 - Đại Học Y Dược Hải Phòng (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

87,8076,749

Đề Cương Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương - Chương 3 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLuật

2 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

92,2907,095