thumbnail

Đề Cương Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương - Chương 3 - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tài liệu ôn tập Pháp luật Đại cương - Chương 3, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tình huống liên quan đến các nội dung như quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, và các chế định pháp lý cơ bản. Tài liệu miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi môn Pháp luật Đại cương.

Từ khoá: pháp luật đại cương chương 3 pháp luật đề cương ôn tập quy phạm pháp luật quan hệ pháp luật chế định pháp lý ôn tập pháp luật bài tập pháp luật đáp án chi tiết tài liệu pháp luật đại cương

Số câu hỏi: 49 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

92,289 lượt xem 7,095 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Vùng biển Bắc cực được luật lệ Công pháp quốc tế xác định theo phương án nào sau đây ?
A.  
Các quốc gia giáp với vùng Bắc cực có được một phần nội thủy và lãnh hải có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới quốc gia hướng tới Bắc cực;
B.  
Các quốc gia vành đai giáp với Bắc cực có được một phần lãnh thổ theo quy tắc phù hợp với Công pháp quốc tế tính từ mốc quốc giới ngoài cùng của quốc gia hướng tới tâm Bắc cực;
C.  
Các quốc gia vành đai giáp với vùng Bắc cực có được một phần lãnh thổ mở rộng có chiều dài 200 hải lý tính từ ranh giới quốc gia hướng tới Bắc cực;
D.  
Các quốc gia vành đai giáp với vùng Bắc cực có được các vùng nước nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa như các vùng biển khác.
Câu 2: 0.4 điểm
Việt Nam áp dụng quy tắc nào của Công pháp quốc tế để xác định đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải ?
A.  
Dựa vào mực nước biển thấp nhất giáp với bờ biển và chạy dọc theo bờ biển, đường nối những điểm nhô ra nhất của bờ biển và tất cả các đảo ven bờ ở mực nước thấp nhất;
B.  
Theo Tuyên bố ngày 12 tháng 5 năm 1977 của Chính phủ nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam về đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam;
C.  
Quy tắc đường gãy khúc nối liền các điểm nhô ra dọc bờ biển và các đảo gần bờ do Chính phủ nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam xác định và công bố;
D.  
Đường ngấn nước thuỷ triều thấp nhất được chọn dùng để tính chiều rộng lãnh hải của theo tuyên bố của Chính phủ.
Câu 3: 0.4 điểm
“Nguyên tắc tự do biển cả”trong Công pháp quốc tế được hình thành trong thời kỳ nào sau đây ?
A.  
Thời kỳ Chiếm hữu nô lệ;
B.  
Thời kỳ Phong kiến;
C.  
Thời kỳ Tư bản chủ nghĩa;
D.  
Mới được hình thành trong giai đoạn sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất.
Câu 4: 0.4 điểm
Công pháp quốc tế hiện đại có các chủ thể chủ yếu nào ?
A.  
Quốc gia và dân tộc
B.  
Quốc gia, dân tộc và tổ chức quốc tế
C.  
Quốc gia, dân tộc đang đấu tranh giành quyền dân tộc tự quyết; tổ chức quốc tế liên chính phủ và các chủ thể đặc biệt
D.  
Các chủ thể đặc biệt.
Câu 5: 0.4 điểm
Đến nay Công pháp quốc tế đã trải qua mấy thời kỳ phát triển ?
A.  
Công pháp quốc tế thời kỳ cổ đại và hiện đại
B.  
Công pháp quốc tế thời kỳ cổ đại, trung đại, cận đại, hiện đại
C.  
Công pháp quốc tế thời kỳ cổ đại, trung cận đại và hiện đại
D.  
Công pháp quốc tế thời kỳ cổ đại, trung đại, cận đại, hiện đại và hậu hiện đại
Câu 6: 0.4 điểm
Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?
A.  
Nghị quyết của Quốc hội
B.  
Quyết định của Chủ tịch nước
C.  
Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
D.  
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
Câu 7: 0.4 điểm
Caau 6: Quốc gia ven biển có các vùng biển nào thuộc chủ quyền quốc gia ?
A.  
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, biển cả (biển quốc tế), và vùng đáy biển và vùng đất dưới đáy biển;
B.  
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa;
C.  
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế;
D.  
Vùng nội thủy và vùng lãnh hải.
Câu 8: 0.4 điểm
Quốc gia ven biển có các vùng biển nào thuộc chủ quyền quốc gia ?
A.  
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, biển cả (biển quốc tế), và vùng đáy biển và vùng đất dưới đáy biển;
B.  
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa;
C.  
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế;
D.  
Vùng nội thủy và vùng lãnh hải.
Câu 9: 0.4 điểm
Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?
A.  
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
B.  
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
C.  
Điều lệ Hội Cựu chiến binh
D.  
Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Câu 10: 0.4 điểm
Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?
A.  
Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao
B.  
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tp. Hồ Chí Minh
C.  
Nghị quyết của Đảng Cộng sản
D.  
Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Câu 11: 0.4 điểm
Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính..... do..... ban hành và bảo đảm thựchiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các.....?
A.  
Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật
B.  
Bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội
C.  
Bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội
D.  
Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội
Câu 12: 0.4 điểm
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điềuchỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định,các quy tắc đó gọi là?
A.  
Quy phạm luật pháp
B.  
Vi phạm pháp luật
C.  
Quy phạm pháp luật
D.  
Văn bản pháp luật
Câu 13: 0.4 điểm
Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?
A.  
Xã hội có giai cấp
B.  
Xã hội có Nhà nước
C.  
Các đáp án đều đúng
D.  
Xã hội có tư hữu
Câu 14: 0.4 điểm
Quy phạm pháp luật là?
A.  
Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xãhội
B.  
Các quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội
C.  
Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quanhệ giữa người và máy móc
D.  
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh cácquan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định
Câu 15: 0.4 điểm
Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội?
A.  
Là hai khái niệm đồng nhất
B.  
Hoàn toàn giống nhau
C.  
Hoàn toàn khác nhau
D.  
Vừa có điểm giống nhau, vừa có điểm khác nhau
Câu 16: 0.4 điểm
Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối vớiviệc duy trì trật tự xã hội?
A.  
Quy phạm tập quán
B.  
Quy phạm tôn giáo
C.  
Quy phạm pháp luật
D.  
Quy phạm đạo đức
Câu 17: 0.4 điểm
Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?
A.  
Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung
B.  
Quy phạm pháp luật có tính hệ thống
C.  
Quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thựchiện
D.  
Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên thamgia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh
Câu 18: 0.4 điểm
Cấu trúc pháp lý của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận?
A.  
Giả định
B.  
Quy định
C.  
Chế tài
D.  
Bao gồm các đáp án
Câu 19: 0.4 điểm
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: .....của quy phạm pháp luật chứađựng mệnh lệnh của Nhà nước?
A.  
Bộ phận giả định
B.  
Bộ phận quy định
C.  
Bộ phận chế tài
D.  
Bộ phận quy định và bộ phận chế tài
Câu 20: 0.4 điểm
Những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế cuộc sống mà Nhà nước dựliệu và dùng pháp luật tác động, được ghi nhận tại bộ phận..... của quy phạm pháp luật?
A.  
Giả định
B.  
Giả thuyết
C.  
Quy định
D.  
Giả định và quy định
Câu 21: 0.4 điểm
Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?
A.  
Bộ phận giả định và bộ phận chế tài
B.  
Bộ phận giả định
C.  
Bộ phận quy định
D.  
Bộ phận chế tài
Câu 22: 0.4 điểm
Trong một quy phạm pháp luật, bộ phận quan trọng nhất là?
A.  
Bộ phận quy định và bộ phận chế tài
B.  
Bộ phận giả định
C.  
Bộ phận quy định
D.  
Bộ phận chế tài
Câu 23: 0.4 điểm
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiệnnghiêm chỉnh?
A.  
Giả định
B.  
Quy định
C.  
Chế tài
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 24: 0.4 điểm
Giới hạn Nhà nước đưa ra cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể thực hiện hànhvi hoặc tiến hành một công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận..... của quy phạmpháp luật?
A.  
Giả định
B.  
Chế định
C.  
Quy định
D.  
Chế tài
Câu 25: 0.4 điểm
Giả định nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh và giữa chúng có mối liên hệ với nhau,gọi là?
A.  
Giả định đơn giản
B.  
Giả định phức hợp
C.  
Giả định phức tạp
D.  
Giả thuyết phức tạp

Đề thi tương tự

Đề thi Ôn tập Môn Pháp luật Đại cương HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

76,3255,867

Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Môn Sinh Học Lớp 12 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnLớp 12Sinh học

2 mã đề 84 câu hỏi 1 giờ

19,1611,462

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - MÔN LỊCH SỬ - LỚP 12 có đáp ánLớp 12Lịch sử

7 mã đề 127 câu hỏi 1 giờ

32,6702,507

Đề Cương Ôn Tập Lịch Sử Bài 5 Phần 2 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 21 câu hỏi 40 phút

44,7883,440

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì I Môn Lịch Sử 12 (Miễn Phí, Chi Tiết)Lớp 12Lịch sử

3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ

42,2683,246

Đề Cương Ôn Tập Nội Cơ Sở Part II - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

19,3471,484

Đề Cương Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính Đại học Điện Lực EPU - Miễn Phí Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 42 câu hỏi 1 giờ

80,0026,142