thumbnail

Đề Thi Phương Tễ - VUTM - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Tham gia đề thi Phương tễ miễn phí có đáp án tại Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Kiểm tra và nâng cao kiến thức về các phương pháp chữa bệnh bằng phương tễ trong y học cổ truyền. Đề thi giúp bạn củng cố và nâng cao hiểu biết về các bài thuốc, phương pháp bào chế và ứng dụng trong điều trị. Với đáp án chi tiết, bạn có thể tự đánh giá trình độ và cải thiện kỹ năng trong lĩnh vực y học cổ truyền. Thử ngay để chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi!

Từ khoá: đề thi Phương tễ VUTM Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam phương tễ miễn phí có đáp án ôn thi kiểm tra kiến thức y học cổ truyền ôn luyện miễn phí

Số câu hỏi: 550 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

77,711 lượt xem 5,975 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Câu 39
A.  
Trong Linh giác Câu đằng thang, vị có tác dụng nhu can giãn cân
B.  
Bạch thược, Sinh địa
C.  
Mộc qua, Phòng phong
D.  
Cát căn, Sài hồ
E.  
Bạch thược, Bạch chỉ
Câu 2: 0.2 điểm
Câu 8
A.  
Người bệnh sốt tự ra mồ hôi, thích uống nước ấm, thở ngắn, ngại nói, sắc mặt trắng bệch, đại tiện lỏng, chất lưỡi nhợt, rêu trắng mỏng, mạch hồng mà hư nên chọn dùng:
B.  
Quy tỳ thang
C.  
Nhân sâm dưỡng vinh thang
D.  
Bổ trung ích khí thang
E.  
Đương quy bổ huyết thang
Câu 3: 0.2 điểm
Trọng điểm biện chứng của Hoàng long thang:
A.  
Đại tiện táo, tiểu tiện nhiều lần, rêu lưỡi vàng ít
B.  
Ho đau lan ngực sườn hoặc thủy thũng phúc trướng, nhị tiện không lợi, mạch trầm huyền
C.  
Đại tiện táo, hoặc đi ngoài nước trong, thượng vị trướng mãn, thân nhiệt mồm khát, thần mệt thiếu khí, rêu lưỡi vàng hoặc đen, mạch hư
D.  
Đại tiện táo, tiểu tiện trong dài, lưng gối mỏi mềm
Câu 4: 0.2 điểm
Câu 34
A.  
Thành phần các vị thuốc của Tả bạch tán:
B.  
Địa cốt bì, Tang bạch bì, Ngạnh nễ, Cam thảo.
C.  
Tang bạch bì, Đình lịch tử, Ngạnh mẽ, Cam thảo.
D.  
Địa cốt bì, Hoàng cầm, Ngạnh mẽ, Cam thảo.
E.  
Tang bạch bì, Hạnh nhân, Ngạnh mẽ, Cam thảo
Câu 5: 0.2 điểm
Vị thuốc nào dưới đây không thuộc thành phần bài thuốc Việt tỳ thang:
A.  
Cam thảo
B.  
Ma hoàng
C.  
Hạnh nhân
D.  
Thạch cao
Câu 6: 0.2 điểm
Câu 2
A.  
Hoàng liên giải độc thang có công hiệu gì?
B.  
Chứng nhiệt tổn thương ở phần huyết
C.  
Chứng hỏa độc ở tam tiêu
D.  
Chứng hỏa độc ở thượng trung tiêu
E.  
Chứng nhiệt tổn thương ở kinh Tâm
Câu 7: 0.2 điểm
Câu 10
A.  
Thành phần Tam tý thang không có:
B.  
Tục đoạn
C.  
Phòng phong
D.  
Khương hoạt
E.  
Hoàng kỳ
Câu 8: 0.2 điểm
Câu 44
A.  
Người bệnh có chứng rung dưới rốn, nôn ra nước dãi, đầu choáng, hoặc đoản khí mà ho khan có thể dùng
B.  
Linh quế trật cam thang
C.  
Ngũ linh tán
D.  
Trư linh thang
E.  
Chân vũ thang
Câu 9: 0.2 điểm
Câu 26
A.  
Bán hạ tả tâm thang và Tiểu Sài hồ thang có cùng các vị:
B.  
Nhân sâm, Hoàng cầm, Bán hạ, Can khương, Cam thảo
C.  
Nhân sâm, Sinh khương, Bán hạ, Cam thảo, Đại táo
D.  
Bán hạ, Hoàng cầm, Nhân sâm, Cam thảo, Đại táo
E.  
Bán hạ, Hoàng liên, Hoàng cầm, Cam thảo, Đại táo
Câu 10: 0.2 điểm
Thần dược của bài Khương hoạt thắng thấp thang:
A.  
Phòng phong, Cảo bản
B.  
Xuyên khung, Mạn kinh tử
C.  
Cảo bản, Độc hoạt
D.  
Độc hoạt, Phòng phong
Câu 11: 0.2 điểm
Câu 6
A.  
Hạng mục nào không phải chủ trị chứng của Tiểu Sài hồ thang
B.  
Bệnh ở thiếu dương
C.  
Thương hàn của phụ nữ, nhiệt nhập vào huyết thất
D.  
Nội thương tạp bệnh thấy ở người chứng thiếu dương
E.  
Đàm thấp tắc trở ở mạc nguyên
Câu 12: 0.2 điểm
Câu 17
A.  
Phương đại biểu để chữa chứng khí hư phát sốt:
B.  
Tứ quân tử thang
C.  
Bổ trung ích khí thang
D.  
Sinh mạch tán
E.  
Đương quy bổ huyết thang
Câu 13: 0.2 điểm
Thành phần của Độc hoạt tang ký sinh thang không có vị thuốc sau:
A.  
Thục địa
B.  
Khương hoạt
C.  
Tần giao
D.  
Đương quy
Câu 14: 0.2 điểm
Thuộc phạm vi của sứ dược
A.  
Làm tăng tác dụng của vị thuốc chính
B.  
Phát sinh độc tính của bài thuốc
C.  
Dẫn thuốc tới nơi bị bệnh
D.  
Làm giảm tác dụng của Vị thuốc chính
Câu 15: 0.2 điểm
Câu 3
A.  
Công dụng của Bán hạ hạu phác thang:
B.  
Hành khí khai uất, giáng nghịch hóa đàm
C.  
Hành khí tán kết, giáng nghịch chỉ thổ
D.  
Hành khí tán kết, hóa đàm chỉ khái
E.  
Hành khí tán kết, khoan hung lợi ách
Câu 16: 0.2 điểm
Bệnh nhân biểu hiện sợ gió, hay ra mồ hôi, phát sốt, miệng khát, tiểu tiện không thông lợi, phù toàn thân, mạch phù, trong trị liệu ưu tiên chọn dùng:
A.  
Ma hoàng thang
B.  
Chân vũ thang
C.  
Tiểu thanh long thang
D.  
Việt tỳ thang
Câu 17: 0.2 điểm
Phương nào dưới đây không có Bán hạ, Hoàng cầm:
A.  
Bán hạ tả tâm thang
B.  
Tiêu dao tán
C.  
Sinh khương tả tâm thang
D.  
Đại sài hồ thang
Câu 18: 0.2 điểm
Chủ trị của Tô tử giáng khí thang là:
A.  
Phế hư khái suyễn, đàm dãi ủng tắc
B.  
Ho suyễn thực chứng, hung hiếp bĩ mãn, đờm dãi ủng tắc
C.  
Ho suyễn, khí đoản, đờm nhiều, ngực hoành đầy tức, rêu lưỡi trắng trơn
D.  
Đoản hơi đoản khí, phế hư khái suyễn, lưỡi nhạt
Câu 19: 0.2 điểm
Câu 31
A.  
Dưới đây mục nào không phải là chứng trị thích hợp của phương thuốc thanh nhiệt:
B.  
Nhiệt tại khí phận, tráng nhiệt miệng khát
C.  
Nhiệt vào dinh huyết, nói nhảm, phát ban
D.  
Nhiệt bệnh giai đoạn cuối.
E.  
Nhiệt thịnh kết thực, tiện khó, nói nhản
Câu 20: 0.2 điểm
Câu 44
A.  
Trong Thiên ma Câu đằng ẩm, vị nào an thần định trí
B.  
Long nhãn
C.  
Viễn chí
D.  
Liên tâm
E.  
Dạ giao đằng
Câu 21: 0.2 điểm
Câu 47
A.  
Ý nghĩa phối ngũ của Hoàng kỳ trong Ngọc bình phong tán là:
B.  
Đại bổ nguyên khí, khí vượng huyết hành
C.  
Ích khí cố biểu, hành khí tiêu thũng
D.  
Nội bổ tỳ phế, cố biểu chỉ hãn
E.  
Bổ ích chính khí, thác nùng xuất ngoại
Câu 22: 0.2 điểm
Câu 7
A.  
Công dụng của Tô tử giáng khí thang;
B.  
Giáng khí định suyễn, thanh nhiệt bình suyễn
C.  
Giáng khí hóa đàm, ích khí hòa vị
D.  
Giáng khí định suyễn, hóa đàm nhuận phế
E.  
Giáng khí bình suyễn, trừ đàm chỉ khái
Câu 23: 0.2 điểm
Câu 18
A.  
Công dụng Thiên vương bổ tâm đan:
B.  
Tư âm thanh nhiệt, dưỡng huyết an thần
C.  
Dưỡng huyết an thần. Thanh nhueetj trừ phiền
D.  
Tư bổ can thận dưỡng tâm an thần
E.  
Ích khí bổ huyết, dướng tâm an thần
Câu 24: 0.2 điểm
Hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung của thập tễ?
A.  
Tuyên thông
B.  
Khinh trọng
C.  
Hoá liễm
D.  
Ôn thanh
Câu 25: 0.2 điểm
Công dụng của Ôn tỳ thang là:
A.  
Công hạ lạnh tích, ôn bổ tỳ thận
B.  
Ôn bổ tỳ dương, trừ hàn thông tiện
C.  
Công hạ lạnh tích, ôn tỳ noãn vị
D.  
Công hạ lạnh tích, ôn bổ tỳ dương
Câu 26: 0.2 điểm
Hạng mục nào dưới đây thuộc tễ bổ âm:
A.  
Tả quy hoàn
B.  
Nhất quán tiễn
C.  
Thanh vị tán
D.  
Thận khí hoàn
Câu 27: 0.2 điểm
Phương thuốc Bách hợp cố kim thang không bao gồm:
A.  
Sinh địa
B.  
Mạch môn
C.  
Huyền sâm
D.  
Trần bì
Câu 28: 0.2 điểm
Phương đại biểu có tác dụng bổ khí thăng dương là:
A.  
Sâm linh bạch truật tán
B.  
Sinh mạch tán
C.  
Ngọc bình phong tán
D.  
Bổ trung ích khí thang
Câu 29: 0.2 điểm
Thành phần của Quyên tý thang KHÔNG bao gồm:
A.  
Xích thược
B.  
Khương hoàng
C.  
Khương hoạt
D.  
Bạch truật
Câu 30: 0.2 điểm
Câu 40
A.  
Phương đại biểu có tác dụng cam ôn trừ đại nhiệt:
B.  
Bạch hổ thang
C.  
Quế chi thang
D.  
Bổ trung ích khí thang
E.  
Quy tỳ thang
Câu 31: 0.2 điểm
Câu 52
A.  
Thành phần cấu tạo của phương thuốc Hoàng liên giải độc thang không bao gồm:
B.  
Hoàng liên, Hoàng bá, Chi tử
C.  
Hoàng cầm, Hoàng đằng, Chi tử
D.  
Hoàng đằng, Huyền sâm, Hoàng liên
E.  
Chi tử, Hoàng cầm, Huyền sâm
Câu 32: 0.2 điểm
Câu 4
A.  
Công dụng của Noãn can tiễn:
B.  
Ôn tỳ
C.  
Ôn vị
D.  
Ôn kinh
E.  
Ôn thận
Câu 33: 0.2 điểm
Mục KHÔNG đúng với quan hệ phối ngũ của Chu sa an thần hoàn
A.  
Cam thảo thanh nhiệt an thần
B.  
Đương quy dưỡng huyết
C.  
Sinh địa tư âm, phối ngũ với Đương quy để tư bổ âm huyết bị hóa thiêu đốt bị tổn thương
D.  
Chu sa tính hàn chất nặng có thể tư thận thủy để an thần
Câu 34: 0.2 điểm
Người bệnh chân run dưới rốn, nôn ra nước dãi, đầu chóng, hoặc đoản khí mà ho khan có thể dùng:
A.  
Linh quế truật cam thang
B.  
Chân vũ thang
C.  
Trư linh thang
D.  
Ngũ linh tán
Câu 35: 0.2 điểm
Câu 13
A.  
Quân dược trong Xuyên khung trà điều tán
B.  
Xuyên khung, Bạc hà, Kinh giới
C.  
Xuyên khung, Tế tân
D.  
Xuyên khung, Phòng phong
E.  
Xuyên khung, Bạch chỉ, Khương hoạt
Câu 36: 0.2 điểm
Câu 39
A.  
Công dụng Ngũ linh tán:
B.  
Kiện tỳ hóa thấp
C.  
Lý khí tiêu phù
D.  
Ôn dương hóa khí
E.  
Ôn hóa đàm ẩm
Câu 37: 0.2 điểm
Câu 1
A.  
Trong Toan táo nhân thang vị thuốc cần sắc trước là:
B.  
Tri mẫu
C.  
Phục linh
D.  
Xuyên khung
E.  
Táo nhân
Câu 38: 0.2 điểm
Câu 2
A.  
Hư phiền thất miên, mệt mỏi, hay quên, tâm quý bất an, miệng lưỡi lở loét, lưỡi đỏ, ít rêu, mạch tế mà sác nên chọn dùng:
B.  
Thiên vương bổ tâm đan
C.  
Tả quy hoàn
D.  
Thanh hao miết giáp thang
E.  
Đại bổ tâm hoàn
Câu 39: 0.2 điểm
Tâm hỏa chứng của Đạo xích tán thuộc loại tính chất nào:
A.  
Thủy hư hỏa bất thực
B.  
Thực hỏa
C.  
Âm hư hỏa vượng
D.  
Hư hỏa
Câu 40: 0.2 điểm
Câu 5
A.  
Phương thuốc Trấn can tức phong có chủ trị
B.  
Can thận âm suy, can dương mạnh lên
C.  
Can phong thượng nhiễu
D.  
Can kinh nhiệt thịnh
E.  
Nhiệt cực phong động
Câu 41: 0.2 điểm
Câu 3
A.  
Thành phần Hoắc hương chính khí tán không có:
B.  
Hoắc hương
C.  
Bạch chỉ
D.  
Hậu phác
E.  
Thương truật
Câu 42: 0.2 điểm
Bổ pháp thích hợp với
A.  
Phong hàn biểu chứng
B.  
Ẩm thực đình trệ
C.  
Thuỷ không nuôi được mộc
D.  
Can tỳ bất điều
Câu 43: 0.2 điểm
Câu 24
A.  
Người bệnh bốn mùa cảm phải chướng khí, sợ lạnh, sốt cao nên dùng:
B.  
Bình vị tán
C.  
Nhân trần cao thang
D.  
Hoắc hương chính khí tán
E.  
Ngũ linh tán
Câu 44: 0.2 điểm
Câu 49
A.  
Phương nào chủ trị chưng dinh huyết hư trệ:
B.  
Tứ vật thang
C.  
Quy tỳ thang
D.  
Đương quy bổ huyết thang
E.  
Giao ngải thang
Câu 45: 0.2 điểm
Câu 6
A.  
Dưới đây phương thuốc nào không thuộc phương thuốc bổ âm:
B.  
Lục vị địa hoàn hoàng
C.  
Tả quy ẩm
D.  
Quy tỳ thang
E.  
Bách hợp cố kim thang
Câu 46: 0.2 điểm
Câu 29
A.  
Trong Tiểu tục mệnh thang, vị thuốc mang ý nghĩa huyết hành phong tự diệt là
B.  
Hồng hoa
C.  
Thược dược
D.  
Phòng kỷ
E.  
Xuyên khung
Câu 47: 0.2 điểm
Câu 19
A.  
Dùng để chữa Tỳ thận dương hư, thủy khí nội đình làm cho cơ thể phù thũng nên dùng:
B.  
Chân vũ thang
C.  
Linh quế trật cam thang
D.  
Ngũ linh tán
E.  
Nhân trần ngũ linh tán
Câu 48: 0.2 điểm
Câu 63
A.  
Phương thuốc lấy cốt chưng triều nhiệt, lưỡi đỏ ít rêu,mạch xích sát hữu lực làm biện chứng yêu điểm là:
B.  
Tả quy hoàn
C.  
Tả quy ẩm
D.  
Hữu quy hoàn
E.  
Đại bổ âm hoàn
Câu 49: 0.2 điểm
Chủ trị chứng Tả bạch tán là:
A.  
Đàm nhiệt ủng phế chứng
B.  
Đàm trọc trở phế chứng
C.  
Phong hàn thực biểu, đàm nhiệt ẩm phế
D.  
Chứng phế nhiệt khái thấu
Câu 50: 0.2 điểm
Câu 24
A.  
Phương thuốc thanh nhiệt có thể dùng với:
B.  
Tà nhiệt ở biểu.
C.  
Lý nhiệt đã thành thực
D.  
Biểu tà chưa giải, nhiệt đã vào lý
E.  
Biểu tà đã giải, lý nhiệt thượng chưa thành thực

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Phương Tễ - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM)Đại học - Cao đẳng

17 mã đề 680 câu hỏi 1 giờ

64,1154,926

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Phương Tễ VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

11 mã đề 529 câu hỏi 1 giờ

87,1336,695

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Phương Tễ VATM 2 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 320 câu hỏi 1 giờ

58,4154,490

[2021] Trường THPT Lê Thành Phương - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh họcTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

220,78716,977

Đề thi giữa HK 2 môn Toán 7 năm 2021: THCS Nghĩa PhươngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,6288,659

(2023) Đề thi thử Địa Lí THPT Xuân Phương, Hà Nội có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

329,80625,365

[2021] Trường THPT Phương Sơn - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật LýTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

201,83915,520