thumbnail

Đề thi giữa HK 2 môn Toán 7 năm 2021: THCS Nghĩa Phương

Ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải toán với đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm 2021 của Trường THCS Nghĩa Phương. Đề thi bao gồm các dạng bài quan trọng như đại số về đa thức, biểu thức chứa ẩn, các phép tính trên đa thức và phần hình học về quan hệ giữa các góc, đường thẳng song song. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và giải thích chi tiết, giúp học sinh nắm chắc kiến thức trọng tâm và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi toán 7 giữa học kỳ 2 toán 7 THCS Nghĩa Phương bài tập toán lớp 7 đề thi toán có đáp án ôn tập toán THCS toán hình và đại lớp 7 luyện thi toán 7 đề thi giữa kỳ toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

112,629 lượt xem 8,659 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức y=2x25x+1 tại x=12y=2 x^{2}-5 x+1 \text { tại } x=\frac{1}{2} là?

A.  
-1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 2: 0.25 điểm

Một người đi xe máy với vận tốc 30 \mathrm{~km} / \mathrm{h}\) trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm \(5 \mathrm{~km} / \mathrm{h} trong y giờ. Tổng quãng đường người đó đi được là

A.  
30x+y30 \cdot x+y
B.  
30x+(30+5)y30 \cdot x+(30+5) \cdot y
C.  
30(x+y)+35y30(x+y)+35 \cdot y
D.  
30x+35(x+y)30 \cdot x+35(x+y)
Câu 3: 0.25 điểm

Viết biểu thức đại số tính tổng của tích hai số x,y với 5 lần bình phương của tổng 2 số đó

A.  
xy+5(x2+y2)x y+5(x^2+y^{2})
B.  
(x+y)5(x+y)2(x+ y)5(x+y)^{2}
C.  
x.y.5(x+y)2x. y.5(x+y)^{2}
D.  
xy+5(x+y)2x y+5(x+y)^{2}
Câu 4: 0.25 điểm

Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau

Hình ảnh

Số các giá trị khác nhau là?

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 5: 0.25 điểm

Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được ghi trong bảng sau (tính bằng phút).

Hình ảnh

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt là?

A.  
12 và 9
B.  
12 và 8
C.  
11 và 7
D.  
12 và 10
Câu 6: 0.25 điểm

Viết biểu thức tính tích của tổng hai số x,y và hiệu các bình phương của hai số đó.

A.  
x+y(x2y2)x +y\left(x^{2}-y^{2}\right)
B.  
xy(x2y2)x y\left(x^{2}-y^{2}\right)
C.  
(x+y)(x2y2)(x+y)\left(x^{2}-y^{2}\right)
D.  
xy(x2+y2)x y\left(x^{2}+y^{2}\right)
Câu 7: 0.25 điểm

Viết biểu thức tính tổng hai số chẵn liên tiếp

A.  
2n+(2n+2)2 n+(2 n+2)
B.  
2n(2n+2)2 n(2 n+2)
C.  
n(n+2)n(n+2)
D.  
n+(n+2)n+(n+2)
Câu 8: 0.25 điểm

Viết biểu thức tính tích hai số lẻ liên tiếp.

A.  
n(n+1)n(n+1)
B.  
(n+1)(n+3)(n+1)(n+3)
C.  
(n1)(n3)( n-1)(n-3)
D.  
(2n+1)(2n+3)(2 n+1)(2 n+3)
Câu 9: 0.25 điểm

Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau:

Hình ảnh

Mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
8 và 9
Câu 10: 0.25 điểm

Thời gian làm bài tập của các học sinh lớp 7 tính bằng phút được thống kê bởi bảng sau

Hình ảnh

Số trung bình cộng là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)?

A.  
7
B.  
7,15
C.  
7,50
D.  
7,49
Câu 11: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức {2 \over 3}p - 3{q^2}\) tại\(p = 3,q = - 3

A.  
-20
B.  
-25
C.  
-30
D.  
-35
Câu 12: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức x2+2x+1 tại x=1x^{2}+2 x+1 \text { tại } x=-1 là?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 13: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức M=2x25x+1tix=2M=-2 x^{2}-5 x+1\,\,tại\,\, x=2

A.  
-15
B.  
-17
C.  
17
D.  
20
Câu 14: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức A=25x2+35x1 tại x=52A=\frac{2}{5} x^{2}+\frac{3}{5} x-1 \text { tại } x=-\frac{5}{2} là?

A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
Kết quả khác
Câu 15: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức 3x2y+3y2x tại x=2 vaˋ y=13 x^{2} y+3 y^{2} x \text { tại } x=-2 \text { và } y=-1 là?

A.  
-18
B.  
19
C.  
2
D.  
-9
Câu 16: 0.25 điểm

Độ dài quãng đường được tính theo vận tốc và thời gian bằng công thức s = v.t. Hãy tính độ dài quãng đường khi biết v = 45 km/h và t = 3h30’.

A.  
155,5km
B.  
156,5km
C.  
157,5km
D.  
158,5km
Câu 17: 0.25 điểm

Phần hệ số của đơn thức 9x2(13y3)9 x^{2}\left(-\frac{1}{3} y^{3}\right)

A.  
9
B.  
-3
C.  
27
D.  
-15
Câu 18: 0.25 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải đơn thức?

A.  
4x3y(3x)4 x^{3} y(-3 x)
B.  
1+x1+x
C.  
2xy(x)32 x y(-x)^{3}
D.  
17x2(13)y3\frac{1}{7} x^{2}\left(-\frac{1}{3}\right) y^{3}
Câu 19: 0.25 điểm

Với x, y là biến biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

A.  
(xy2)z2\left(-x y^{2}\right) z^{2}
B.  
(x2)(xy)(1)\left(x^{2}\right) \cdot(x y) \cdot(-1)
C.  
5x2+x2y1x2+xy\frac{5 x^{2}+x^{2} y-1}{x^{2}+x y}
D.  
(45x4y2)(3x2y5)\left(-\frac{4}{5} x^{4} y^{2}\right) \cdot\left(-3 x^{2} y^{5}\right)
Câu 20: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức A=195xy2(x3y)(3x13y5)0A=\frac{19}{5} x y^{2}\left(x^{3} y\right)\left(-3 x^{13} y^{5}\right)^{0} ta được

A.  
95x4y3\frac{9}{5} x^{4} y^{3}
B.  
195x4y3-\frac{19}{5} x^{4} y^{3}
C.  
35x4y3\frac{3}{5} x^{4} y^{3}
D.  
195x4y3\frac{19}{5} x^{4} y^{3}
Câu 21: 0.25 điểm

Nhân các đơn thức 2x2y3;5y2x3;12x3y2;12x2y32 x^{2} y^{3} ; 5 y^{2} x^{3} ;-\frac{1}{2} x^{3} y^{2} ;-\frac{1}{2} x^{2} y^{3} ta được

A.  
52x9y11-\frac{5}{2} x^{9} y^{11}
B.  
52x9y11\frac{5}{2} x^{9} y^{11}
C.  
172x9y11\frac{17}{2} x^{9} y^{11}
D.  
172x9y11-\frac{17}{2} x^{9} y^{11}
Câu 22: 0.25 điểm

Cho A=12xyz;B=(43x2y3z)yA=-12 x y z ; B=\left(-\frac{4}{3} x^{2} y^{3} z\right) \cdot y. Xác định phần hệ số của A.B

A.  
16
B.  
-12
C.  
-4
D.  
16x3y5z216 x^{3} y^{5} z^{2}
Câu 23: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC điểm M nằm trong tam giác. Chọn câu đúng.

A.  
MA+MB+MC<AB+BC+CA2MA + MB + MC < \frac{{AB + BC + CA}}{2}
B.  
MA+MB+MC=AB+BC+CA2MA + MB + MC = \frac{{AB + BC + CA}}{2}
C.  
MA+MB+MC>AB+BC+CA2MA + MB + MC > \frac{{AB + BC + CA}}{2}
D.  
MA+MB+MCAB+BC+CA2MA + MB + MC \le \frac{{AB + BC + CA}}{2}
Câu 24: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC điểm M nằm trong tam giác. Chọn câu đúng.

A.  
MA+MB
B.  
MA+MB>AC+BC
C.  
MA+MB=AC+BC
D.  
MA+MB<(AC+BC)/2
Câu 25: 0.25 điểm

Cho hình vẽ dưới đây với góc (xOy) là góc nhọn. Chọn câu đúng.

Hình ảnh

A.  
MN+EF>MF+NE
B.  
MN+EF
C.  
MN+EF=MF+NE
D.  
MN+EF≤MF+NE
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn câu đúng.

Hình ảnh

A.  
AB+BC+CD+DA
B.  
AB+BC+CD+DA<2(AC+BD)
C.  
AB+BC+CD+DA>2(AC+BD)
D.  
AB+BC+CD+DA=2(AC+BD)
Câu 27: 0.25 điểm

Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7cm ) và 2cm còn độ dài cạnh thứ ba là một số nguyên (đơn vị cm)?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có điểm M là một điểm bất kì nằm trong tam giác. So sánh (MB + MC ) và (AB + AC ).

A.  
MB+MC≤AB+AC
B.  
MB+MC
C.  
MB+MC=AB+AC
D.  
MB+MC>AB+AC
Câu 29: 0.25 điểm

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng

A.  
7x3y vaˋ 115x3y7 x^{3} y \text { và } \frac{1}{15} x^{3} y
B.  
18(xy2)x2 vaˋ 32x2y3-\frac{1}{8}\left(x y^{2}\right) x^{2} \text { và } 32 x^{2} y^{3}
C.  
5x2y2 vaˋ 2x2y25 x^{2} y^{2} \text { và }-2 x^{2} y^{2}
D.  

ax2y vaˋ 2bx2y2(với a,b laˋ ha˘ˋng soˆˊ khaˊ0)a x^{2} y \text{ và } 2b x^{2} y^{2} \quad \text{(với } a, b \text{ là hằng số khác } 0\text{)}

Câu 30: 0.25 điểm

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 6x26 x^{2}

A.  
12x2-\dfrac{1}{2} x^{2}
B.  
3x23 x^{2}
C.  
27x2-\dfrac{2}{7}x ^{2}
D.  
x3 x^{3}
Câu 31: 0.25 điểm

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 34xy2 - \frac{3}{4}x{y^2}

A.  
0xy20x y^{2}
B.  
7y2 7 y^{2}
C.  
4x2y2-4 x^{2} y^{2}
D.  
7xy27 x y^{2}
Câu 32: 0.25 điểm

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2yx^{2} y

A.  
53x2y\dfrac{5}{3} x^{2} y
B.  
3xy3 x y
C.  
xy2x y^{2}
D.  
x2-x^{2}
Câu 33: 0.25 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A.  
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc tích các số và biến
B.  
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến
C.  
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.
D.  
Số 0 được gọi là đơn thức 0
Câu 34: 0.25 điểm

Tính tổng các đơn thức 2x2y3,5x2y3,12x2y32 x^{2} y^{3}, 5 x^{2} y^{3},-\frac{1}{2} x^{2} y^{3}

A.  
52x2y3\frac{5}{2} x^{2} y^{3}
B.  
52x2y3-\frac{5}{2} x^{2} y^{3}
C.  
132x2y3\frac{13}{2} x^{2} y^{3}
D.  
32x2y3\frac{3}{2} x^{2} y^{3}
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D, E, F lần lượt trung điểm của AB, AC và BC. Gọi O là giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác ABC. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A.  
O
B.  
D
C.  
E
D.  
F
Câu 36: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Khi đó ta có:

A.  
Ba điểm A, D, M thẳng hàng
B.  
Ba điểm A, D, C thẳng hàng
C.  
Ba điểm A, D, B thẳng hàng
D.  
Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Câu 37: 0.25 điểm

Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là:

A.  
Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
B.  
Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
C.  
Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
D.  
Đáp án B và C đúng
Câu 38: 0.25 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AK = AH. Kẻ KD ⊥ AC (D ∈ BC) . Chọn câu đúng

A.  
ΔAHD = ΔAKD
B.  
AD là đường trung trực của đoạn thẳng HK
C.  
AD là tia phân giác của góc HAK
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 39: 0.25 điểm

Cho ΔABC có AC > AB. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB. Các đường trung trực của BE và AC cắt nhau tại O. Chọn câu đúng

A.  
ΔABO = ΔCOE
B.  
ΔBOA = ΔCOE
C.  
ΔAOB = ΔCOE
D.  
ΔABO = ΔOCE
Câu 40: 0.25 điểm

Cho ΔABC, hai đường cao BD và CE. Gọi M là trung điểm của BC. Em hãy chọn câu sai:

A.  
BM = MC
B.  
ME = MD
C.  
DM = MB
D.  
M không thuộc đường trung trực của DE

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,2679,170

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,88710,295

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,9138,528

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

100,1747,702

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Khánh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

94,3187,251

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Bình LongToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,5588,039

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,8379,753

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4228,027