thumbnail

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp Án

Ôn luyện môn Sinh Dục với đề thi trắc nghiệm từ Đại học Y Dược Hải Phòng HPMU. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về hệ sinh dục, chức năng sinh sản, các giai đoạn phát triển sinh dục, và các bệnh lý liên quan. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y khoa và dược học. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Sinh DụcĐại học Y Dược Hải Phòngđề thi Sinh Dục có đáp ánôn thi Sinh Dụckiểm tra sinh dụcthi thử Sinh Dụctài liệu ôn thi Sinh Dụchọc sinh lý sinh dụcbệnh lý sinh sảnthi thử trực tuyến y khoa

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

86,372 lượt xem 6,635 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Rãnh niệu - sinh dục được hình thành do sự phát triển của cấu trúc:
A.  
Củ sinh dục.
B.  
Nếp sinh dục.
C.  
Gờ sinh dục.
D.  
Đoạn củ sinh dục của xoang niệu - sinh dục.
Câu 2: 0.25 điểm
Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành tinh hoàn:
A.  
Tuần thứ 6.
B.  
Tuần thứ 7.
C.  
Tuần thứ 8.
D.  
Giữa tuần thứ 7.
Câu 3: 0.25 điểm
Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành buồng trứng:
A.  
Tuần thứ 6.
B.  
Tuần thứ 7.
C.  
Tuần thứ 8.
D.  
Giữa tuần thứ 7.
Câu 4: 0.25 điểm
Cấu trúc biệt hoá để tạo ra các ống sinh tinh:
A.  
Dây sinh dục vỏ.
B.  
Dây sinh dục tuỷ.
C.  
Dây nối niệu sinh dục.
D.  
ống Wolff.
Câu 5: 0.25 điểm
Cấu trúc biệt hoá để tạo ra các nang trứng:
A.  
Dây sinh dục vỏ.
B.  
Dây sinh dục tuỷ.
C.  
Dây nối niệu - sinh dục.
D.  
ống Muller.
Câu 6: 0.25 điểm
Cấu trúc biệt hoá tạo ra hệ thống ống thẳng và lưới tinh:
A.  
Dây nối niệu - sinh dục.
B.  
ống trung thận ngang.
C.  
ống trung thận dọc.
D.  
ống cận trung thận.
Câu 7: 0.25 điểm
Nguồn gốc của ống mào tinh:
A.  
Dây nối niệu-sinh dục.
B.  
Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọC.nằm phía trên tinh hoàn.
C.  
Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọC.nằm phía dưới tinh hoàn.
D.  
Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọC.nằm phía đối diện tinh hoàn.
Câu 8: 0.25 điểm
ống dẫn tinh và ống phóng tinh được tạo ra từ:
A.  
Dây nối niệu-sinh dục.
B.  
Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọC.nằm phía trên tinh hoàn.
C.  
Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọC.nằm phía dưới tinh hoàn.
D.  
Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọC.nằm phía đối diện tinh hoàn.
Câu 9: 0.25 điểm
Cấu trúc thoái triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nam:
A.  
Dây nối niệu - sinh dục.
B.  
Xoang niệu - sinh dục.
C.  
ống trung thận dọc.
D.  
ống cận trung thận.
Câu 10: 0.25 điểm
Cấu trúc tạo nên thân dương vật:
A.  
Củ sinh dục.
B.  
Nếp sinh dục.
C.  
Củ sinh dục và nếp sinh dục.
D.  
Gờ sinh dục (gờ môi bìu).
Câu 11: 0.25 điểm
Nguồn gốc của niệu đạo xốp:
A.  
Nội bì rãnh niệu-sinh dục.
B.  
Nội bì xoang niệu sinh dục.
C.  
Trung bì trung gian.
D.  
Ngoại bì.
Câu 12: 0.25 điểm
Cấu trúc tiếp tục phát triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nữ:
A.  
Dây nối niệu - sinh dục.
B.  
ống trung thận ngang.
C.  
ống trung thận dọc.
D.  
ống cận trung thận.
Câu 13: 0.25 điểm
Vòi trứng được tạo ra từ:
A.  
Đoạn trên của cặp ống Muller.
B.  
Đoạn dưới của cặp ống Muller.
C.  
Đoạn chậu của xoang niệu-sinh dục.
D.  
Đoạn củ sinh dục của xoang niệu-sinh dục.
Câu 14: 0.25 điểm
Nguồn gốc của âm đạo:
A.  
Mầm tử cung-âm đạo (củ Muller)
B.  
Xoang niệu-sinh dục.
C.  
Mầm tử cung-âm đạo và xoang niệu-sinh dục.
D.  
Rãnh niệu-sinh dục.
Câu 15: 0.25 điểm
Nội bì xoang niệu sinh dục là nguồn gốc:
A.  
Biểu mô 1/3 trên âm đạo.
B.  
Biểu mô 1/3 giữa âm đạo.
C.  
Biểu mô 1/3 dưới âm đạo.
D.  
Biểu mô 2/3 dưới âm đạo.
Câu 16: 0.25 điểm
Dị tật không do sự di cư bất thường của tinh hoàn:
A.  
Thiếu tinh hoàn.
B.  
Tinh hoàn lạc chỗ.
C.  
Tràn dịch phúc tinh mạc.
D.  
Thoát vị bẹn bẩm sinh.
Câu 17: 0.25 điểm
Dị tật xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại:
A.  
Hai tử cung.
B.  
Tử cung 2 sừng.
C.  
Tử cung một sừng.
D.  
Không có tử cung.
Câu 18: 0.25 điểm
Thành phần không tham gia cấu tạo của hệ sinh dục:
A.  
Tuyến sinh dục.
B.  
Đường sinh dục.
C.  
Bộ phận sinh dục ngoài.
D.  
Nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 19: 0.25 điểm
Trong quá trình hình, hệ sinh dục con người không có loại giới tính:
A.  
Giới tính di truyền.
B.  
Giới tính nguyên thuỷ.
C.  
Giới tính nguyên phát.
D.  
Giới tính tự phát. (--> giới tính thứ phát)
Câu 20: 0.25 điểm
Cơ sở để xác định giới tính di truyền:
A.  
Dựa trên bộ NST.
B.  
Dựa trên loại tuyến sinh dục.
C.  
Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.
D.  
Xác định sau tuổi dậy thì.
Câu 21: 0.25 điểm
Cơ sở để xác định giới tính nguyên thuỷ:
A.  
Dựa trên bộ NST.
B.  
Dựa trên loại tuyến sinh dục.
C.  
Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.
D.  
Xác định sau tuổi dậy thì.
Câu 22: 0.25 điểm
Cơ sở để xác định giới tính nguyên phát:
A.  
Dựa trên bộ NST.
B.  
Dựa trên loại tuyến sinh dục.
C.  
Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.
D.  
Xác định sau tuổi dậy thì.
Câu 23: 0.25 điểm
Yếu tố góp phần quyết định hệ sinh dục chưa biệt hoá ban đầu phát triển theo hướng nam:
A.  
NST giới tính.
B.  
TDF (Testis Determining Factor).
C.  
Estrogen.
D.  
Progesteron.
Câu 24: 0.25 điểm
Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ:
A.  
AMH (Anti Mullerian Hormon).
B.  
Estrogen.
C.  
Progesteron.
D.  
Tất cả đêu đúng.
Câu 25: 0.25 điểm
Tế bào không có vai trò là nguồn gốc của tuyến sinh dục trung tính:
A.  
Các tế bào trung biểu mô thành bụng.
B.  
Các tế bào trung biểu mô màng bụng
C.  
Các tế bào trung bì trung gian.
D.  
Các tế bào mầm nguyên thuỷ.
Câu 26: 0.25 điểm
Thời gian bắt đầu hình thành các tuyến sinh dục chưa biệt hoá:
A.  
Tuần thứ 4.
B.  
Tuần thứ 5.
C.  
Tuần thứ 6.
D.  
Giữa tuần thứ 4 và tuần thứ 5.
Câu 27: 0.25 điểm
Nguồn gốc của các dòng tinh và dòng noãn:
A.  
Các tế bào trung biểu mô thành bụng.
B.  
Các tế bào trung biểu mô màng bụng.
C.  
Các tế bào trung bì trung gian.
D.  
Các tế bào mầm nguyên thuỷ.
Câu 28: 0.25 điểm
Nguồn gốc của tế bào Sertoli và tế bào nang:
A.  
Các tế bào trung biểu mô thành bụng.
B.  
Các tế bào trung biểu mô màng bụng.
C.  
Các tế bào trung bì trung gian.
D.  
Các tế bào mầm nguyên thuỷ.
Câu 29: 0.25 điểm
Nguồn gốc của các tế bào kẽ của tuyến sinh dục:
A.  
Các tế bào trung biểu mô thành bụng.
B.  
Các tế bào trung biểu mô màng bụng.
C.  
Các tế bào trung bì trung gian.
D.  
Các tế bào mầm nguyên thuỷ.
Câu 30: 0.25 điểm
Vị trí xuất hiện của các tế bào mầm nguyên thuỷ:
A.  
Trung bì màng ối.
B.  
Trung bì túi noãn hoàng.
C.  
Nội bì túi noãn hoàng gần niệu nang.
D.  
Nội bì niệu nang.
Câu 31: 0.25 điểm
Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:
A.  
Dây nối niệu sinh dục.
B.  
ống trung thận ngang.
C.  
ống trung thận dọc và ống cận trung thận.
D.  
Xoang niệu-sinh dục.
Câu 32: 0.25 điểm
Nguồn gốc của ống cận trung thận (ống Muller):
A.  
Các tế bào biểu mô thành bụng.
B.  
Các tế bào biểu mô màng bụng.
C.  
Các tế bào trung bì trung gian.
D.  
Các tế bào trung bì cận trục.
Câu 33: 0.25 điểm
Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:
A.  
Đoạn bàng quang.
B.  
Đoạn chậu.
C.  
Đoạn sinh dục.
D.  
Đoạn củ sinh dục.
Câu 34: 0.25 điểm
Nguồn gốc của ống trung thận dọc (ống Wolff):
A.  
Các tế bào biểu mô thành bụng.
B.  
Các tế bào biểu mô màng bụng.
C.  
Các tế bào trung bì trung gian.
D.  
Các tế bào trung bì cận trục.
Câu 35: 0.25 điểm
Cấu trúc không tham gia tạo nên đường sinh dục ngoài trung tính:
A.  
ổ nhớp.
B.  
Nếp ổ nhớp.
C.  
Củ ổ nhớp.
D.  
Gờ ổ nhớp.
Câu 36: 0.25 điểm
Nếp sinh dục và nếp hậu môn được tạo ra từ:
A.  
Màng nhớp.
B.  
Nếp ổ nhớp.
C.  
Củ ổ nhớp.
D.  
Gờ ổ nhớp.
Câu 37: 0.25 điểm
Nguồn gốc của tế bào Leydig trong tinh hoàn là từ:
A.  
Tế bào trung mô.
B.  
Tế bào biểu mô.
C.  
Tế bào Sertoli.
D.  
Tế bào gốc ngoại vi.
Câu 38: 0.25 điểm
Trong phôi thai nam, hormone nào được sản xuất bởi tế bào Sertoli để ức chế sự phát triển của ống Müllerian?
A.  
Testosterone.
B.  
AMH (Anti Müllerian Hormone).
C.  
Estrogen.
D.  
Progesterone.
Câu 39: 0.25 điểm
Tế bào granulosa của nang noãn có nguồn gốc từ:
A.  
Tế bào biểu mô của noãn.
B.  
Tế bào trung mô.
C.  
Tế bào noãn.
D.  
Tế bào mạc ngoài.
Câu 40: 0.25 điểm
Ống Müllerian phát triển thành những cơ quan nào của hệ sinh dục nữ?
A.  
Tử cung, ống dẫn trứng và phần trên của âm đạo.
B.  
Buồng trứng và ống dẫn trứng.
C.  
Tử cung và buồng trứng.
D.  
Phần dưới của âm đạo.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Ký Sinh Trùng Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 171 câu hỏi 1 giờ

92,0467,076

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49511,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7506,853

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6536,817

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4596,635