thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Thực Vật Dược VUTM Có Đáp Án

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về Thực Vật Dược với đề thi trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM). Đề thi bao gồm các câu hỏi về các loài thực vật có dược tính, đặc điểm sinh học, phân loại và cách sử dụng trong y học cổ truyền, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm theo đáp án chi tiết.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm thực vật dượcHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamVUTMđề thi thực vật dượcôn tập thực vật dượcbài thi thực vật dượckiến thức thực vật dượcy học cổ truyềntrắc nghiệm có đáp ánđề thi dược học

Số câu hỏi: 374 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

141,314 lượt xem 10,875 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Tiền khai hoa là cách sắp xếp của:
A.  
Tất cả các bộ phận của hoa trước khi hoa nở
B.  
Bao hoa trước khi hoa nở
C.  
Bộ phận sinh sản của hoa trước khi hoa nở
D.  
Tràng hoa trước khi hoa nở
Câu 2: 0.2 điểm
17, Khi biến đổi từ noăn sang hạt, cây mằm được hình thành từ bộ phận nảo sau
A.  
Tế bào trứng
B.  
Nhân dinh dưỡng cấp hai
C.  
Noãn tâm
D.  
Vỏ noãn
E.  
Tế bào đối cực
Câu 3: 0.2 điểm
Phiền lá có vết khía vào bằng ¼ phiến lá là loại lá nào sau đây
A.  
Lá thùy
B.  
Lá xẻ
C.  
Lá chẻ
D.  
Lá chia
Câu 4: 0.2 điểm
Mô phân sinh của rễ cây thường có ở miền
A.  
Lông hút
B.  
Chóp rễ
C.  
Sinh trưởng
D.  
Hóa bần
Câu 5: 0.2 điểm
Đặc điêm "Bộ nhụy gồm 5-21 lá noãn rời, xếp vòng như ngôi sao, tạo thành quả tụ gồm nhiều quả đại" là đặc điểm của họ nào sau đây
A.  
Na
B.  
Hồi
C.  
Cam
D.  
Hoa hồng
Câu 6: 0.2 điểm
Cây Xuyên tâm liên thuộc họ nào sau đây
A.  
Acanthaceae
B.  
Verberaceae
C.  
Lamiaceae
D.  
Iridaceae
Câu 7: 0.2 điểm
Cây đậu Hà lan có thân thuộc loại nào sau đây:
A.  
Mọc lên cao nhờ rễ bám
B.  
Thân tự cuốn vào giàn
C.  
Có tua cuốn do cành biến đổi thành
D.  
Thân có rễ mút
E.  
Có tua cuốn do lá biến đổi thành
Câu 8: 0.2 điểm
Củ Khoai tây có nguồn gốc từ bộ phận nào sau đây
A.  
Thân củ
B.  
Thân rễ
C.  
Rễ
D.  
Quả
Câu 9: 0.2 điểm
Đai tỉnh bột năm ở phần nào của rễ
A.  
Tầng lông hút
B.  
Mô mền vỏ
C.  
Nội bì
D.  
Trụ bì
E.  
Trung trụ
Câu 10: 0.2 điểm
Vai trò của tia ruột trong thân cây là
A.  
Tăng cường sự bảo vệ cho thân cây
B.  
Tăng cường sự trao đổi chất giữa phần ngoài và phần trong của thân
C.  
Tăng cường sự cứng chắc cho thân
D.  
Tăng cường sự trao đổi chất giữa rễ, thân và lá
Câu 11: 0.2 điểm
Quả tụ là loại quả sinh bởi
A.  
Sự phát triển của bầu nhưng noăn không được thụ phấn
B.  
Một hoa có nhiều lá noãn dính nhau
C.  
Một cụm hoa đặc biệt
D.  
Một hoa có nhiều lá noãn rời nhau
Câu 12: 0.2 điểm
Libe câp II được tạo ra là nhờ mô gì
A.  
Mô phân sinh lóng (gióng)
B.  
Tầng phát sinh gỗ
C.  
Tầng sinh libe
D.  
Tầng phát sinh vỏ
Câu 13: 0.2 điểm
Hoa đơn độc gặp ở
A.  
Hoa Cà độc dược
B.  
Hoa cây Mõm chó
C.  
Hoa cải
D.  
Hoa Mã đề
Câu 14: 0.2 điểm
Phát biêu nào sau đây là SAI
A.  
Mạch ngăn và mạch thông có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện
B.  
Ống tiết ly bào tiết tinh dầu
C.  
Sợi mô cứng là những tế bào dài hình thoi, vách rất dày, khoang tế bào rất hẹp
D.  
Biểu bì tiết thường gặp ở cánh hoa
Câu 15: 0.2 điểm
Cây Sim có bao phấn nứt theo cách nào sau đây
A.  
Bao phấn nứt dọc hướng bên
B.  
Bao phấn nứt dọc hướng ngoài
C.  
Bao phấn nứt lỗ
D.  
Bao phấn nứt van
E.  
Bao phấn nứt ngang
Câu 16: 0.2 điểm
Phần nào sau đây KHÔNG phải là một phần của vách tế bào
A.  
Màng pectin
B.  
Gian bào
C.  
Màng nguyên sinh chất
D.  
Vách callulose
Câu 17: 0.2 điểm
Phần có vai trò quan trọng trong việc tạo khung tế bào thực vật là:
A.  
Lạp thể
B.  
Thê Ribo
C.  
Thể Golgi
D.  
Ty thể
Câu 18: 0.2 điểm
Đâu là tiền khai hoa của các cây họ Ngọc lan
A.  
Xoắn ốc
B.  
Vặn
C.  
Cờ
D.  
Thìa
E.  
Van
Câu 19: 0.2 điểm
Đặc điêm "bộ nhị gồm nhiều nhị rời, chi nhị dài đưa bao phấn thò ra ngoài (chi nhị thò), dưới biểu bì lá hoặc trong các bộ phận của hoa có túi tiết tinh dầu kiểu phân sinh" là đặc điểm của họ nào sau đây
A.  
Bạc hà
B.  
Hoa hồng
C.  
Sim
D.  
Cam
Câu 20: 0.2 điểm
Ở họ Thầu dầu, đặc điểm có ống nhựa mủ và libe trong gặp ở chi nào sau đây:
A.  
Euphorbia, Anthostema, Jatropha
B.  
Phyllanthus, Bridelia, Xylophylla
C.  
Jatropha, Ricinus, Euphorbia
D.  
Hura, Manihot, Hevea
Câu 21: 0.2 điểm
A. 1, 2, 3, 4
A.  
1, 2, 5, 6
B.  
1.3.4. 5
C.  
1, 4, 5, 6
Câu 22: 0.2 điểm
Trong các câu sau, câu nào SAI
A.  
Lá có thể biến đổi thành tua cuốn
B.  
Phần lớn lá cây có bẹ lá
C.  
Cuống lá có thể có cánh
D.  
Lá màu xanh là do có chứa chất diệp lục
Câu 23: 0.2 điểm

Họ Cúc không có đặc điểm nào sau đây

A.  
1) Nhị rời, dài bằng nhau, đính vào đế hoa
B.  
2) Có bộ máy tiết tinh dầu
C.  
3) Hoa có đài giảm và thường phát triển thành mào lông
D.  
4) Hoa tự đầu
E.  
5) Thân gỗ lớn
Câu 24: 0.2 điểm
Cậy Ba đậu (Choacn tiglium L.) thuộc họ nào sau đây .
A.  
Da (Fabaceae)
B.  
Thầu dầu (Euphorrbiaceae)
C.  
Ráy (Araceae)
D.  
Long não (Lauraceae)
Câu 25: 0.2 điểm
A. 1, 2, 3, 4
A.  
2, 3, 4, 5
B.  
1, 3, 5, 6
C.  
2, 3, 5, 6
Câu 26: 0.2 điểm
Gàn lá hình lông chim gặp ở
A.  
Lá Trúc đào
B.  
Lá Bạch quả
C.  
La Sen
D.  
Lá cây Sắn
Câu 27: 0.2 điểm
Bó libe-gỗ trong cấu tạo của thân cây lớp Hành có đặc điểm là
A.  
Bó luân phiên
B.  
Bó đồng tâm với libe ở giữa, gỗ xung quanh
C.  
Bó đồng tâm với gỗ ở giữa, libe xung quanh
D.  
Bó chồng kép
Câu 28: 0.2 điểm
Tầng phát sinh trong có đặc điểm
A.  
Vị trí không cô định, tạo gỗ 2 và libe 2
B.  
Vị trí cô định, tạo gô 2 và libe 2
C.  
Vị trí không cố định, tạo bần và vỏ lục
D.  
Vị trí cố định, tạo bần và vỏ lục
Câu 29: 0.2 điểm
Rễ củ gặp ở
A.  
Cỏ mần trầu
B.  
Cây đa
C.  
Bạch chỉ
D.  
Lúa
Câu 30: 0.2 điểm
Trong các họ sau đây, họ nào có túi tiết hay ống tiết
A.  
Họ Gừng (Zingiberaceae) và họ Ráy (Araceae)
B.  
Họ Hoa tán (Apiaceae) và họ Cam (Rutaceae)
C.  
Họ Ngũ gia bì (Araliaceae) và họ Hoa tán (Apiaceae)
D.  
Họ Cúc (Asteraceae) và họ Cam (Rutaceae)
Câu 31: 0.2 điểm
Đơn vị phân loại cơ bản trong hệ thống phân loại thực vật là
A.  
Bộ
B.  
Chi
C.  
Họ
D.  
Loài
Câu 32: 0.2 điểm
Tên Latin của "họ Kim mao" là
A.  
Dioscoreaceae
B.  
Dicksoniaceae
C.  
Dipsacaceae
D.  
Dracaenaceae
Câu 33: 0.2 điểm
Chi ra các phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Latin
A.  
b, ch, ph
B.  
c, d, f
C.  
r, s, th
D.  
k, cl, x
Câu 34: 0.2 điểm
Họ nào sau đây KHÔNG có cây thân gỗ
A.  
Trúc đào
B.  
Hoa tán
C.  
Hoa môi
D.  
Cúc
Câu 35: 0.2 điểm
Đặc điêm "thân có nhiều gai do cành biến đổi thành" là của các cây thuộc họ nào sau đây
A.  
Gai
B.  
Bí
C.  
Bạc hà
D.  
Cam
Câu 36: 0.2 điểm
Đặc điểm "rễ có màng xốp ở đầu rễ để giữ nước cho rễ" là đặc điểm của họ nào sau đây
A.  
Amaranthaceae
B.  
Malvaceae
C.  
Lamiaceae
D.  
Orchidaceae
Câu 37: 0.2 điểm
Quả Nho là
A.  
Quả đơn
B.  
Quả kép
C.  
Quả tụ
D.  
Quả đơn tính sinh
Câu 38: 0.2 điểm
Họ nào sau đây có lá kèm:
A.  
Họ Bông
B.  
Họ Lúa
C.  
Họ Hoa môi
D.  
Họ Trúc đào
Câu 39: 0.2 điểm
Nhờ phats minh ra kính hiển vi, nhà vật lý học người Anh là Hook đã tìm thấy tế bào thực vật đầu tiên vào năm:
A.  
1765
B.  
1655
C.  
1665
D.  
1685
Câu 40: 0.2 điểm
Hoa của họ nào sau đây phần lớn có bầu trên
A.  
Dioscoreaceae
B.  
Orchidaceae
C.  
Zingiberaceae
D.  
Poaceae
Câu 41: 0.2 điểm
Đặc điêm "Bộ nhị 2 trội, nhị dính trên ống tràng. Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Cánh hoa dính nhau thành tràng không đều, hình dạng biến thiên. Hai lá noãn tạo thành bầu trên 2 ô, đính noãn trung trụ, có libe trong hay bào thạch ở thân và lá. Quả nang, đôi khi mở bằng lỗ. Hạt có nội nhữ" là của họ nào sau đây
A.  
Họ Chùm ớt (Bignoniaceae)
B.  
Họ Ô rô (Acanthaceae)
C.  
Họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae)
D.  
Họ Hoa môi (Lamiaceae)
Câu 42: 0.2 điểm
Chức năng của không bảo
A.  
Là túi chứa nước và các chất hòa tan trong nước
B.  
Là túi được bao bởi màng không bào
C.  
Chứa sản phâm thứ câp của tê bào
D.  
Giúp tê bào hấp thu nước và chứa chất dự trữ
Câu 43: 0.2 điểm
Họ nào sau đây thường có hoa trần
A.  
Họ Hồ tiêu
B.  
Họ Hoàng liên
C.  
Họ A phiến
D.  
Họ Gừng
Câu 44: 0.2 điểm
"Fabaceae" là tên Latin của họ thực vật nào sau đây
A.  
Họ Cánh bướm
B.  
Họ Vang
C.  
Họ Trinh nữ
D.  
Họ Cần
Câu 45: 0.2 điểm
17, Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với 22 nguyên tắc phân loại cây có hoa của Hutchinson
A.  
Bầu dưới nguyên thủy hơn bầu trung và bầu trên là tiến bộ nhất
B.  
Đối xứng tỏa tròn nguyên thủy hơn đối xứng hai bên
C.  
Lá noãn rời nguyên thủy hơn lá noãn liền
D.  
Bộ nhị có bao phấn rời nguyên thủy hơn bộ nhị có bao phấn liền hoặc có chỉ nhị dính liền
Câu 46: 0.2 điểm
Bộ nhụy cấu tạo từ nhiều lá noẫn có bầu, vòi và núm nhụy liền nhau hoàn toàn là đặc điêm của cây nào sau đây
A.  
Cẩm chướng
B.  
Dâm bụt
C.  
Trúc đào
D.  
Thiên lý
E.  
Cam
Câu 47: 0.2 điểm
Lá xẻ là
A.  
Mép lá bị khía vào sát gân lá
B.  
Mép lá bị khía vào tới 1 phiến lá
C.  
Mép lá bị khía sâu quá ¼ phiến lá
D.  
Mép lá bị khía không sâu tới ¼ phiến lá
Câu 48: 0.2 điểm
Lưỡi nhỏ là
A.  
Hai phiến ở trên cuống lá
B.  
Phiên nhỏ ở hai bên đáy cuống lá
C.  
Màng mỏng ôm lấy thấn cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân
D.  
Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá
Câu 49: 0.2 điểm
Trong thành phân của libe có sợi libe, chức năng cúa nó là gi
A.  
Cung cấp năng lượng cho libe
B.  
Làm cho nhựa luyện không bị đông đặc trong mạch rây
C.  
Nâng đỡ cho libe
D.  
Dự trữ cho libe
Câu 50: 0.2 điểm
Quả Dứa thuộc loại quả nào sau đây:
A.  
Quả tụ
B.  
Quả đơn tính sinh
C.  
Quả kép
D.  
Quả thịt

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6241,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49211,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7466,853

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6406,815

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4556,635

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Bảo Hiểm Online Có Đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

89,3426,845