thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Lý Chất Lượng Y Tế - Đại Học Y Khoa Vinh (VMU)

Tham gia làm đề thi online miễn phí môn Quản Lý Chất Lượng Y Tế từ Đại học Y Khoa Vinh (VMU). Đề thi cung cấp các câu hỏi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên ngành y khoa, quản lý bệnh viện và y tế công cộng ôn tập hiệu quả. Công cụ học tập tối ưu để nắm vững các kiến thức và kỹ năng quản lý chất lượng trong lĩnh vực y tế.

Từ khoá: đề thi online quản lý chất lượng y tế VMU Đại học Y Khoa Vinh ôn thi y khoa quản lý bệnh viện đề thi có đáp án học y tế công cộng chất lượng y tế bài kiểm tra y khoa

Số câu hỏi: 103 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

32,764 lượt xem 2,517 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Chức năng lập kế hoạch là chức năng:
A.  
Khởi đầu.
B.  
Cuối cùng.
C.  
Kết thúc.
D.  
Giữa kỳ.
Câu 2: 0.25 điểm
Quản lý y tế được định nghĩa là biết kết hợp những nỗ lực để sử dụng hiệu quả:
A.  
Nguồn lực y tế.
B.  
Nguồn nhân lực y tế.
C.  
Nguồn tài chính y tế.
D.  
Nguồn trang thiết bị y tế.
Câu 3: 0.25 điểm
Yếu tố ảnh hưởng tích cực đến đông cơ làm việc của nhân lực gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:
A.  
Sự thành đạt.
B.  
Được xác định vai trò.
C.  
Được ủy quyền.
D.  
Ra lệnh.
Câu 4: 0.25 điểm
Vật tư y tế không thuộc nhóm vật tự chuyên dụng là
A.  
Dây truyền dịch
B.  
Vải,ga trải
C.  
Panh, kim, kéo phẫu thuật
D.  
Bơm kim tiêm
Câu 5: 0.25 điểm
Trước khi tiêm chủng, phải thực hiện :
A.  
Khám sức khỏe tổng quát.
B.  
Xét nghiệm tổng quát.
C.  
Khám sàng lọc, tư vấn.
D.  
Không cần khám.
Câu 6: 0.25 điểm
Khoảng cách thời gian phun hóa chất diệt muỗi giữa lần phun 1 và lần phun 2 là:
A.  
10 đến 14 ngày
B.  
14 đến 20 ngày
C.  
5 đến 7 ngày
D.  
7 đến 10 ngày
Câu 7: 0.25 điểm
Nhóm thông tin y tế về hoạt động gồm các chỉ số phản ánh:
A.  
Nguồn lực của ngành y tế.
B.  
Các hoạt động của ngành y tế.
C.  
Nhân lực và Trang thiết bị của ngành y tế.
D.  
Nhân lực và hoạt động của ngành y tế.
Câu 8: 0.25 điểm
Nhược điểm của quản lý nhân lực theo công việc là khó:
A.  
Động viên cán bộ trong công việc phát sinh.
B.  
Phân công cán bộ trong công việc phát sinh.
C.  
Giải thích cho cán bộ trong công việc phát sinh.
D.  
Huy động cán bộ trong công việc phát sinh.
Câu 9: 0.25 điểm
Khi đang triển khai tiêm chủng mà xảy ra tai biến nặng sau tiêm chủng, việc phải làm NGAY là :
A.  
Dừng ngay buổi tiêm chủng.
B.  
Xử trí cấp cứu.
C.  
Chẩn đoán nguyên nhân tai biến nặng sau tiêm chủng.
D.  
Trường hợp vượt quá khả năng thì phải chuyển người bị tai biến nặng sau tiêm chủng đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gần nhất.
Câu 10: 0.25 điểm
Nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế Việt Nam, ngoại trừ:
A.  
Phục vụ nhân dân tốt nhất và hiệu quả cao
B.  
Xây dựng theo hướng điều trị chủ động và tích cực
C.  
Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế địa phương.
D.  
Phát triển, ứng dụng khoa học kỹ thuật, từng bước hiện đại hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân.
Câu 11: 0.25 điểm
Chỉ số phản ánh tình hình bệnh tật, tử vong là:
A.  
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được cán bộ y tế chăm sóc.
B.  
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi có cân nặng đạt chuẩn.
C.  
Tỷ suất mắc, chết các bệnh dịch lây và bệnh quan trọng.
D.  
Ngày điều trị trung bình của một người bệnh.
Câu 12: 0.25 điểm
Thông tin y tế trong hệ thống y tế có vai trò, ngoại trừ:
A.  
Xây dựng kế hoạch công tác cho các cơ sở và cơ quan y tế.
B.  
Cơ sở cho việc quản lý, giám sát, kiểm tra, theo dõi thực hiện kế hoạch y tế.
C.  
Phân tích để thấy những thành tích đạt được và những sai lầm, khuyết điểm.
D.  
Dựa vào các thông tin y tế, người dân phân tích và đánh giá cơ quan y tế.
Câu 13: 0.25 điểm
Giải pháp nào KHÔNG phải là giải pháp của chương trình phòng chống lao:
A.  
Giải pháp chính sách, pháp luật
B.  
Giải pháp thiết kế tài liệu
C.  
Giải pháp chuyên môn kỹ thuật và dịch vụ phòng, chống bệnh lao
D.  
Giải pháp hợp tác quốc tế
Câu 14: 0.25 điểm
Khi có tử vong do Sốt xuất huyết Dengue (SXHD) tại tỉnh, Trung tâm Y tế dự phòng (YTDP) tỉnh có trách nhiệm thu thập thông tin đầy đủ theo:
A.  
Mẫu Phiếu điều tra tử vong do SXHD
B.  
Mẫu báo cáo ca bệnh
C.  
Mẫu thống kê
D.  
Mẫu khai báo
Câu 15: 0.25 điểm
tính đặc hiệu của thông tin y tế thể hiện thông tin
A.  
Việc thu thập dễ dàng và có thể tính được các chỉ số / chỉ tiêu 1 cách đơn giản trong các điều kiện nguồn lực cho phép
B.  
Phải nhạy chảm với sự thay đổi của đối tượng/vấn đề. Thông tin có thể đo lường được những thay đổi rất nhỏ của đối tượng
C.  
Phản ánh sự thay đổi của đối tượng/ vấn đề, chứ không phải do ảnh hưởng của các yếu tố khác
D.  
Không được sử dụng trong hoạch định chính sách y tế , xây dựng kế hoạch, quản lý, giám sát và lượng giá các hoạt động y tế
Câu 16: 0.25 điểm
Mục tiêu chương trình phòng chống lao đến hết năm 2020, NGOẠI TRỪ:
A.  
Giảm số người mắc bệnh lao trong cộng đồng xuống dưới 131 người trên 100.000 người dân
B.  
Giảm số người chết do bệnh lao xuống dưới 10 người trên 100.000 người dân
C.  
Khống chế số người mắc bệnh lao đa kháng thuốc với tỷ lệ dưới 5% trong tổng số người bệnh lao mới phát hiện
D.  
Khám sàng lọc phát hiện lao trong cộng đồng
Câu 17: 0.25 điểm
Loại trừ ổ bọ gậy bằng các phương pháp nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
A.  
Thu dọn, phá hủy các ổ chứa nước tự nhiên hoặc nhân tạo
B.  
Sử dụng hóa chất diệt ấu trùng muỗi tại các ổ đọng nước
C.  
Cọ rửa thành dụng cụ chứa nước để diệt trứng muỗi Aedes aegypti, Aedes albopictus.
D.  
Tẩm thuốc muỗi vào màn
Câu 18: 0.25 điểm
Sau khi tiêm chủng, theo dõi người được tiêm chủng ít nhất :
A.  
30 phút sau tiêm.
B.  
60 phút sau tiêm.
C.  
30 phút sau tiêm và tiếp tục theo dõi 24 giờ sau tiêm chủng.
D.  
60 phút sau tiêm và tiếp tục theo dõi 48 giờ sau tiêm chủng.
Câu 19: 0.25 điểm
Dự án nào KHÔNG phải là dự án của chương trình y tế - dân số giai đoạn 2016 – 2020:
A.  
Dân số và phát triển
B.  
Phòng, chống bệnh học đường
C.  
Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình và truyền thông y tế
D.  
Quân dân y kết hợp
Câu 20: 0.25 điểm
Nguyên tắc trong quản lý tài chính y tế KHÔNG gồm:
A.  
Tạo nguồn kinh phí.
B.  
Phân bổ hợp lý.
C.  
Mềm dẻo.
D.  
Không cần lập kế hoạch.
Câu 21: 0.25 điểm
Quán lý nhân lực thông qua điều hành giám sát là trực tiếp
A.  
Chỉ đạo cán bộ thực hiện tốt nhiệm vụ được giao
B.  
Giúp đỡ hỗ trợ cán bộ thực hiện tốt nhiệm vụ được giao
C.  
Trao đỏi và phối hợp thực hiện nhiệm vụ được giao
D.  
Chỉ trích, phê bình, kỉ luật các cán bộ khi thực hiện nhiệm vụ
Câu 22: 0.25 điểm
tính thực thi và đơn giản của thông tin y tế thể hiện thông tin:
A.  
Phải được sử dụng trong hoạch định chính sách y tế , xây dựng kế hoạch, quản lý, giám sát và lượng giá các hoạt động y tế
B.  
Phản ánh 1 cách đúng đắn bản chất , thực trạng của vấn đề sức khỏe/ y tế trong thực tiễn
C.  
Phải nhạy cảm với sự thay đổi của đối tượng. Thông tin có thể đo lường được những thay đổi rất nhỏ của đối tượng
D.  
Việc thu thập dễ dàng và có thể tính được các chỉ số/chỉ tiêu 1 cách đơn giản trong các điều kiện nguồn lực cho phép
Câu 23: 0.25 điểm
Tính nhạy của thông tin y tế thể hiện đo lường được
A.  
Những thay đổi của đối tượng 1 cách nhanh chóng
B.  
Kết quả của đối tượng 1 cách chính xác
C.  
Kết quả thay đổi của đối tượng chính xác và nhanh chóng
D.  
Những thay đổi rất nhỏ của đối tượng
Câu 24: 0.25 điểm
Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để:
A.  
Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ
B.  
Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị
C.  
Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.
D.  
Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai
Câu 25: 0.25 điểm
Nguyên tắc xây dựng ngành y tế VN là:
A.  
Theo hướng dự phòng
B.  
Dễ dàng quản lý sức khỏe của người dân
C.  
Chữa bệnh ngoại trú tại nhà
D.  
Theo hướng điều trị
Câu 26: 0.25 điểm
Tỷ lệ phần trăm là dạng thức mà:
A.  
Tử số nhỏ hơn mẫu số và nhân với 100%.
B.  
Tử số nhỏ hơn hoặc bằng mẫu số và nhân với 100%.
C.  
Tử số lớn hơn mẫu số và nhân với 100%.
D.  
Tử và mẫu là 2 số độc lập và nhân với 100%.
Câu 27: 0.25 điểm
Các khoản thu và chi của trung tâm y tế huyện gồm :
A.  
6 khoản thu và 6 khoản chi
B.  
6 khoản thu và 11 khoản chi
C.  
6 khoản thu và 8 khoản chi
D.  
6 khoản thu và 20 khoản chi
Câu 28: 0.25 điểm
vật tư y tế KHÔNG thuộc nhóm vật tư kỹ thuật:
A.  
Máy hút đờm dãi
B.  
Máy chạy tia xạ
C.  
Máy điện châm
D.  
Khay, hộp inox
Câu 29: 0.25 điểm
lãnh đạo được định nghĩa là quá trình
A.  
Tác động đến con người, gây ảnh hưởng đến hành vi cá nhân, nhóm
B.  
Dẫn dắt mọi người làm việc hiệu quả
C.  
Tập hợp sức mạnh nguồn trong lực tổ chức
D.  
Hướng dẫn cách thức làm việc cho mọi người
Câu 30: 0.25 điểm
Quản lý nhân lực theo công việc là việc đánh giá nhân lực theo:
A.  
Khả năng hoàn thành công việc
B.  
Trình độ làm việc
C.  
Mức độ hoàn thành công việc được giao
D.  
Khả năng thực hiện công việc
Câu 31: 0.25 điểm
Thời gian phun hóa chất diệt muỗi kết hợp với chiến dịch diệt lăng quăng/bọ gậy ngay từ khi có nguy cơ nhằm ngăn chặn nguy cơ dịch bùng phát, không quá:
A.  
7 ngày
B.  
10 ngày
C.  
15 ngày
D.  
20 ngày
Câu 32: 0.25 điểm
một trong các nhóm giải pháp về điều trị và chăm sóc người nhiễm HIV, NGOẠI TRỪ:
A.  
Mở rộng phạm vi cung cấp, bảo đảm tính liên tục và dễ tiếp cận của dịch vụ điều trị bằng thuốc kháng virus HIV
B.  
Không lồng ghép với các chương trình y tế khác
C.  
Điều trị dự phòng lâu truyền HIV từ mẹ sang con thông qua việc đưa công tác điều trị về tuyến y tế cơ sở
D.  
Điều trị nhiễm trùng cơ hội, điều trị lao cho người nhiễm HIV
Câu 33: 0.25 điểm
quá trình quản lý gồm 3 giai đoạn tạo thành 1
A.  
Vòng tròn khép kín có sự liên kết chặt chẽ
B.  
Chu trình có sự liên kết chặt chẽ và có tính liên tục
C.  
Chu trình không sự liên kết chặt chẽ và tính liên tục
D.  
Chu trình khép kín có sự liên kết chặt chẽ
Câu 34: 0.25 điểm
Lập kế hoạch y tế là quá trình xác định
A.  
Hoạt động và sắp xếp theo trình tự nhất định
B.  
Những phương hướng về y tế trong tương lai
C.  
Đích cần tới của một chương trình y tế
D.  
Những biện pháp và điều kiện thực hiện
Câu 35: 0.25 điểm
nhóm giải pháp về giám sát dịch HIV/AIDS, theo dõi và đánh giá NGOẠI TRỪ
A.  
Củng cố và kiện toàn hệ thống giám sát theo dõi và đánh giá chương trình phòng, chống HIV/AIDS bảo đảm có hệ thống theo dõi đánh giá thống nhất và có tính đa ngành
B.  
Củng cố và hoàn thiện hệ thống quản lý thông tin chương trình phòng,chống HIV/AIDS quốc gia bảo đảm đầy đủ, kịp thời và dễ tiếp cận
C.  
Cung cấp công khai các thông tin cá nhân bị nhiễm HIV/AIDS
D.  
Nâng cao chất lượng số liệu giám sát HIV/AIDS
Câu 36: 0.25 điểm
Giám sát điều tra nguyên nhân tái biến nặng của trẻ sau tiêm chủng, các thông tin được thống kê gồm ngoại trừ :
A.  
Họ tên, tuổi, giới, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của đối tượng tiêm chủng hoặc cha, mẹ của trẻ
B.  
Ngày giờ xuất hiện tai biến nặng sau tiêm chủng, các triệu chứng chính, kết quả điều trị, kết luận nguyên nhân (nếu có)
C.  
Hoàn thành kinh tế của bố mẹ trẻ
D.  
Ngày, giờ tiêm chủng, loại vắc xin ; tên vắc xin ; số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu ; số lô ; hạn sử dụng ; nhà sản xuất ; đơn vụ cung cấp ; tình trạng bảo quản lúc nhận
Câu 37: 0.25 điểm
Nhóm thông tin nào sau đây thuộc về nhóm thông tin về dân số:
A.  
Tỷ suất sinh thô, tổng tỷ suất sinh, tỷ suất chết thô, tỷ suất tăng dân số tự nhiên.
B.  
Chỉ số thu nhập trình độ văn hoá, giáo dục, giáo dục sức khỏe.
C.  
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi, tỷ lệ tử vong chu sinh, tỷ lệ suy dinh dưỡng.
D.  
Tỷ lệ tiếp cận, sử dụng các dịch vụ khám chữa bệnh, phòng bệnh.
Câu 38: 0.25 điểm
Chương trình tiêm chủng mở rộng bắt đầu được triển khai ở VN do bộ y tế khởi xướng với sự hỗ trợ của:
A.  
Không có tổ chức nào hỗ trợ
B.  
Tổ chức y tế thế giới và quỹ nhi đồng liên hợp quốc
C.  
Quỹ nhi đồng liên hợp quốc
D.  
Tổ chức y tế thế giới
Câu 39: 0.25 điểm
Nội dung chủ yếu của chương trình phòng chống bệnh không lây nhiễm gồm:
A.  
12 nội dung
B.  
11 nội dung
C.  
10 nội dung
D.  
8 nội dung
Câu 40: 0.25 điểm
Tỷ suất là một dạng thức thông tin y tế, trong đó tử số là số sự kiện xảy ra thuộc một khu vực:
A.  
Trong một tuần quan sát.
B.  
Trong một tháng quan sát.
C.  
Trong một năm quan sát.
D.  
Trong một đơn vị thời gian quan sát.

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Lý Vận Hành Đường Dây Và TBA Trung - Hạ ÁpĐại học - Cao đẳng

18 mã đề 714 câu hỏi 1 giờ

61,8874,756

Đề thi môn Quản lý bán hàng có đáp án - Thi online miễn phí

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ 30 phút

375,37528,869

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Trị Học - Chương 1 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngKinh tế

3 mã đề 115 câu hỏi 1 giờ

33,3212,557

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Trị Nhân LựcĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 175 câu hỏi 1 giờ

33,3012,558

Đề Thi Online Miễn Phí: Quản Trị Học UEB (3) - Đại Học Kinh Tế, ĐHQGHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 83 câu hỏi 1 giờ

84,9146,530

Đề Thi Online Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Chương 7 - Học Viện Quân Y (VMMA)Đại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 37 câu hỏi 1 giờ

66,9145,144

Đề Thi Môn Quản Trị Logistics - Online Miễn Phí Có Đáp Án

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ 45 phút

375,64928,891

Đề Thi Quản Trị Chiến Lược Làm Online Miễn Phí - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

9 mã đề 360 câu hỏi 1 giờ

373,34828,721