thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí: Quản Trị Học UEB (3) - Đại Học Kinh Tế, ĐHQGHN

Kiểm tra và ôn tập kiến thức Quản trị học với đề thi online miễn phí dành cho sinh viên UEB - Đại học Kinh tế, ĐHQGHN. Đề thi số 3 gồm các câu hỏi bám sát chương trình giảng dạy, giúp bạn nắm vững các nguyên tắc quản trị, chức năng quản lý, ra quyết định và chiến lược kinh doanh. Đề thi có đáp án chi tiết, hỗ trợ bạn tự luyện hiệu quả để đạt kết quả cao trong kỳ thi. Tham gia ngay!

Từ khoá: đề thi quản trị học UEB Đại học Kinh tế ĐHQGHN đề thi có đáp án bài kiểm tra online ôn tập quản trị học tự luyện thi nguyên tắc quản lý chiến lược kinh doanh ra quyết định

Số câu hỏi: 83 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

84,913 lượt xem 6,530 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Các giai đoạn của chu kỳ kinh doanh là?
A.  
Phát triển – cực kì phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm
B.  
Hình thành – phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm
C.  
Phát triển – trưởng thành- suy giảm – tiêu tùng cực điểm
D.  
Phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm – hình thành
Câu 2: 0.2 điểm
Các chính sách điều hành và kiểm soát nền kinh tế của chính phủ bao gồm?
A.  
Chính sách xuất nhập khẩu
B.  
Chính sách giá cả
C.  
Chính sách về lương bổng
D.  
Cả 3 chính sách trên
E.  
2 câu a, b đúng
Câu 3: 0.2 điểm
Mỗi chu kì kinh doanh thường có mấy giai đoạn?
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 4: 0.2 điểm
Hoàn thành vào chỗ trống với đáp án đúng. ____________bao gồm các yếu tố, các lực lượng bên ngoài tổ chức thường tác động một cách__________đến tất cả các tổ chức hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau. Chúng có________________để cùng tác động đến tổ chức.
A.  
Môi trường vi mô/ gián tiếp/ mối quan hệ biện chứng
B.  
Môi trường vĩ mô/ trực tiếp/ mối quan hệ biện chứng
C.  
Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ hỗ tương
D.  
Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ hỗ tương
Câu 5: 0.2 điểm
Để giảm bớt sự bất trắc của môi trường nhà quản trị thường dùng những phương pháp nào?
A.  
Dùng đệm, san bằng, tiên đoán
B.  
Cấp hạn chế, hợp đồng, kết nạp
C.  
Liên kết, qua trung gian, quảng cáo
D.  
Cả a, b, c
Câu 6: 0.2 điểm
Điền vào chỗ trống với đáp án đúng Để tránh tình trạng nhập siêu, chính phủ thường áp dụng ______________bằng việc thiết lập________________, quy định về_____________
A.  
Chính sách bảo hộ doanh nghiệp/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu
B.  
Chính sách bảo vệ người tiêu dùng/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu
C.  
Chính sách bảo vệ tự do tôn giáo/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu
D.  
Chính sách bảo hộ mậu dịch/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu
Câu 7: 0.2 điểm
Sự tăng trưởng kinh tế chỉ có ý nghĩa khi?
A.  
Nó mang lại sự thịnh vượng cho quốc gia
B.  
Nó mang lại lợi ích cho môi trường
C.  
Nó mang lại sự phát triển kinh tế
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 8: 0.2 điểm
Chính phủ KHÔNG thường có các biện pháp bảo hộ sản xuất trong nước nào sau đây:
A.  
Thuế quan
B.  
Hạn ngạch xuất nhập khẩu
C.  
Trợ giá hàng trong nước và cácten
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 9: 0.2 điểm
Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?
A.  
Sự mất ổn định trong nước
B.  
Bùng nổ dân số
C.  
Sự xung đột với nước ngoài
D.  
Xu thế chính trị
E.  
Khuynh hướng kinh tế
Câu 10: 0.2 điểm
Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm?
A.  
Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ
B.  
Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính tri và chính phủ, đối thủ cạnh tranh
C.  
Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ
D.  
Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – công nghệ, đối thủ cạnh tranh
Câu 11: 0.2 điểm
Chính phủ tôn trọng các quy luật của nền kinh tế thi trường bằng biện pháp nào?
A.  
Mở rộng và thúc đẩy cạnh tranh
B.  
Duy trì cơ cấu hợp lý giữa các loại hình doanh nghiệp
C.  
Giá cả phản ánh chính xác chi phí xã hội
D.  
Câu a và b đúng
E.  
Cả 3 câu đều đúng
Câu 12: 0.2 điểm
Giai đoạn trưởng thành xảy ra khi?
A.  
Khi hàng hóa được tiêu thụ mạnh, sản xuất mở rộng, giá cả tăng
B.  
Khi hàng hóa ế ẩm, lưu thông chậm, quy mô bị thu hẹp
C.  
Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng.
D.  
Khi nền kinh tế đạt mức tăng trưởng chậm nhất.
Câu 13: 0.2 điểm
Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?
A.  
Sự tăng trưởng kinh tế
B.  
Các chính sách kinh tế
C.  
Chu kì sống của sản phẩm
D.  
Chu kì kinh doanh
E.  
Khuynh hướng toàn cầu hóa kinh doanh hiện nay
Câu 14: 0.2 điểm
Chu kỳ kinh kế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?
A.  
Chính phủ
B.  
Các tập đoàn lớn
C.  
Các tổ chức phi lợi nhuận
D.  
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Câu 15: 0.2 điểm
Phương pháp nào dung để san đều ảnh hưởng của môi trường?
A.  
Liên kết
B.  
Cấp hạn chế
C.  
Kết nạp
D.  
San bằng
Câu 16: 0.2 điểm
Trong nền kinh tế toàn cầu, để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải?
A.  
Không ngừng đổi mới công nghệ
B.  
Nâng cao chất lượng sản phẩm
C.  
Không ngừng nâng cao năng suất lao động
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 17: 0.2 điểm
Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?
A.  
Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
B.  
Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
C.  
Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 18: 0.2 điểm
Việc nghiên cứu môi trường đem lại những lợi ích nào sau đây?
A.  
Giúp các nhà quản trị xác định các yếu tố của môi trường và mức tác động của chúng đến tổ chức
B.  
Nhận diện những cơ hội và đe dọa của môi trường đến tổ chức, những điểm mạnh, yếu kém từ nội bộ tổ chức
C.  
Đề ra những giải pháp và quyết định quản trị phù hợp để phát triển tổ chức
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 19: 0.2 điểm

Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước:

1. Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm

2. Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức

3. Là phát triển một quy trình sản xuất để tạo ra một phức hợp giữa giá bán, số lượng, chất lượng, lợi nhuận tiềm tàng, được gọi là công nghệ sản xuất

Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước:

A.  

1, 3, 2

B.  

3, 2, 1

C.  

2, 1, 3

D.  

3, 1, 2

Câu 20: 0.2 điểm
Trong tiến trình tăng trưởng kinh tế, đối tượng nào đóng vai trò quan trọng?
A.  
Nhà nước
B.  
Người lao động
C.  
Các nhà xã hội học
D.  
Doanh nghiệp
Câu 21: 0.2 điểm
Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:
A.  
Xác định cơ hội & nguy cơ
B.  
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
C.  
Phục vụ cho việc ra quyết định
D.  
Để có thông tin
Câu 22: 0.2 điểm
Theo mức độ phức tạp và biến động của môi trường thì môi trường được chia làm mấy loại?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 23: 0.2 điểm
Các biện pháp hạn chế nhập khẩu sẽ mang lại điều gì?
A.  
Thiệt hại cho doanh nghiệp trong nước, có lợi cho doanh nghiệp ngoài nước
B.  
Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp ngoài nước
C.  
Thiệt hại cho các doanh nghiệp ngoài nước, có lợi cho người tiêu dùng
D.  
Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp trong nước
Câu 24: 0.2 điểm
Nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào để thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là mối đe dọa từ môi trường cho tổ chức?
A.  
Tiên đoán
B.  
San bằng
C.  
Hợp đồng
D.  
Kết nạp
Câu 25: 0.2 điểm
Giai đoạn suy giảm KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Mức tăng trưởng chậm kỳ sau thấp hơn kỳ trước
B.  
Doanh nghiệp thường huy động thêm vốn để duy trì sản xuất
C.  
Quy mô nền kinh tế bị thu hẹp
D.  
Hàng hóa tồn đọng, lưu thông chậm
Câu 26: 0.2 điểm
Các nhà kinh doanh thường đánh giá rủi ro chính trị trên mấy nhóm yếu tố?
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 27: 0.2 điểm
Khi những nhà quản trị công ty có khó khăn về tài chính thường mời những nhà ngân hàng vào trong hội đồng quản trị, để họ dễ tiếp cận thị trường tiền tệ. Đó là họ đã dùng phương pháp quản trị nào?
A.  
Lên kết
B.  
Kết nạp
C.  
Dùng đệm
D.  
San bằng
Câu 28: 0.2 điểm
Trong quy trình đổi mới công nghệ, bước phát triển một mẩu sản phẩm đầu tiên được gọi là gì?
A.  
Công nghệ sản phẩm
B.  
Bước nhận thức
C.  
Công nghệ sản xuất
D.  
Cả a, b, c đều sai
Câu 29: 0.2 điểm
Các yếu tố xã hội tác động tới doanh nghiệp?
A.  
Dân số
B.  
Thu nhập
C.  
Thái độ đối với công việc
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 30: 0.2 điểm
Phương diện nào sau đây thể hiện sự tác động của chính trị, pháp luật và chính phủ đối với kinh doanh?
A.  
Vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế
B.  
Các tác động chính trị - chính phủ đối với kinh doanh
C.  
Cả a và b đều sai
D.  
Cả a và b đều đúng
Câu 31: 0.2 điểm
Kênh phân phối sản phẩm nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?
A.  
GT (General Trade)
B.  
MT (Model Trade)
C.  
ĐB (Đặc biệt)
D.  
Cả a, b, c đều sai
Câu 32: 0.2 điểm
Những cửa hiệu bán lẻ quần áo, mà những tháng bán chậm nhất là tháng giêng và tháng sáu. Để giải quyết họ đã thực hiện bán hạ giá vào những thời điểm đó. Như vậy, họ đã dùng phương pháp quản trị nào?
A.  
San bằng
B.  
Dùng đệm
C.  
Qua trung gian
D.  
Quảng cáo
Câu 33: 0.2 điểm
Kênh phân phối sản phẩm nào đang có xu hướng phát triển và áp dụng rộng rãi trong tương lai?
A.  
GT (General Trade)
B.  
MT (Model Trade)
C.  
ĐB (Đặc biệt)
D.  
Cả b, c đều đúng
Câu 34: 0.2 điểm
Chính sách nào sau đây không thuộc các chính sách quản lí nền kinh tế?
A.  
Chính sách kiềm chế lạm phát
B.  
Chính sách kiềm chế xuất siêu
C.  
Chính sách kiềm chế thâm hụt ngân sách vá các dịch vụ hỗ trợ trong kinh doanh
D.  
Chính sách kiềm chế mức nợ nước ngoài
Câu 35: 0.2 điểm
Câu nào sai đây không đúng?
A.  
Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có tính hệ thống
B.  
Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới
C.  
Tất cả các ý tưởng đều có thể biến thành công nghệ
D.  
Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thời gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường
Câu 36: 0.2 điểm
Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vượt quá sự cung cấp là phương pháp quản trị nào?
A.  
Cấp hạn chế
B.  
San bằng
C.  
Liên kết
D.  
Kết nạp
Câu 37: 0.2 điểm
Người mua có thế mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?
A.  
Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán
B.  
Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua
C.  
Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Để tương tác với khách hàng có hiệu quả thì doanh nghiệp cần phải làm gì?
A.  
Thay đổi một hoặc nhiều điều kiện thế mạnh của khách hàng
B.  
Tìm khách hàng ít có ưu thế hơn
C.  
Lập bảng phân loại các khách hàng hiện tại và tương lai
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 39: 0.2 điểm
Phương pháp quản trị nào là khả năng nói trước những sự biến chuyển của môi trường và những ảnh hưởng đến tổ chức?
A.  
Liên kết
B.  
Tiên đoán
C.  
Cấp hạn chế
D.  
Kết nạp
Câu 40: 0.2 điểm
Giai đoạn phát triển trong chu kỳ kinh doanh có đặc điểm?
A.  
Tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô
B.  
Nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng
C.  
Tốc độ tăng trưởng bắt đầu chậm dần và dẫn đến suy thoái
D.  
Tốc độ tăng trưởng biến thiên liên tục
Câu 41: 0.2 điểm
Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia thường dựa trên?
A.  
Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh
B.  
Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao
C.  
Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 42: 0.2 điểm
Trong môi trường vi mô có những yếu tố cơ bản nào?
A.  
Đối thủ cạnh tranh
B.  
Khách hàng và hàng thay thế
C.  
Người cung cấp và các đối thủ mới tiềm ẩn
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 43: 0.2 điểm
Hệ thống chính trị xã hội tác động lên doanh nghiệp thể hiện trên các phương diện nào?
A.  
Cơ chế bảo hộ
B.  
rủi ro chính trị
C.  
cả 2 câu đều đúng
D.  
Cả 2 câu đều sai
Câu 44: 0.2 điểm
Trong môi trường nội bộ nếu một mắt xích bị đứt thì ở đâu sẽ chịu ảnh hưởng nặng nhất?
A.  
Ngay mắc xích bị đứt
B.  
Nơi xa mắc xích nhất
C.  
Tất cả mắc xích đều như nhau
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 45: 0.2 điểm
Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?
A.  
Kỹ thuật công nghệ
B.  
Khách hàng
C.  
Hàng thay thế
D.  
Người cung cấp
Câu 46: 0.2 điểm
Các doanh nghiệp cần phân tích đối thủ cạnh tranh ở các nội dung nào?
A.  
Mục tiêu tương lai và chiến lược đối thủ đang thực hiện
B.  
Nhận định của đối thủ đối với bản thân họ và chúng ta
C.  
Tiềm năng họ có
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 47: 0.2 điểm
Những khu vực mà có thể tạo ra sự tăng trưởng và phát triển vững chắc cho nền kinh tế bao gồm:
A.  
Hệ thống cơ sở hạ tầng kinh tế
B.  
Phát triển công nghệ cao
C.  
Phát triển nguồn nhân lực
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 48: 0.2 điểm
Mức độ cạnh tranh dữ dội phụ thuộc vào mối tương tác giữa các yếu tố nào?
A.  
Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh và mức độ tăng trưởng của ngành
B.  
Cơ cấu chi phí cố định
C.  
Mức độ đa dạng hóa sản phẩm
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 49: 0.2 điểm
Khi “vận động ở hành lang” thì nhà quản trị đã sử dụng phương pháp quản trị nào?
A.  
Qua trung gian
B.  
Quảng cáo
C.  
Liên kết
D.  
Hợp đồng
Câu 50: 0.2 điểm
Những chính sách điều hành, kiểm soát và quản lí nền kinh tế làm cho mức độ rủi ro tăng hay giảm tùy theo?
A.  
Mức độ nhất quán và cởi mở
B.  
Mức độ đúng đắn
C.  
Mức độ phù hợp
D.  
Cả 3 đáp án đều đúng

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Trị Học - Chương 1 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngKinh tế

3 mã đề 115 câu hỏi 1 giờ

33,3212,557

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Trị Nhân LựcĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 175 câu hỏi 1 giờ

33,3012,558

Đề Thi Môn Quản Trị Logistics - Online Miễn Phí Có Đáp Án

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ 45 phút

375,64828,891

Đề Thi Quản Trị Chiến Lược Làm Online Miễn Phí - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

9 mã đề 360 câu hỏi 1 giờ

373,34728,721

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Kế Toán Quản Trị - Miễn Phí, Có Đáp ÁnToánKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

74,9635,763

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Lý Chất Lượng Y Tế - Đại Học Y Khoa Vinh (VMU)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 1 giờ

32,7642,517

Đề Thi Online Miễn Phí Quản Lý Vận Hành Đường Dây Và TBA Trung - Hạ ÁpĐại học - Cao đẳng

18 mã đề 714 câu hỏi 1 giờ

61,8874,756

Đề Thi Online Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Chương 7 - Học Viện Quân Y (VMMA)Đại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 37 câu hỏi 1 giờ

66,9145,144