thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệp - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệp" từ Đại học Điện lực. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các kỹ năng quản lý, điều hành doanh nghiệp, và các bước quan trọng trong quá trình khởi nghiệp, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Quản Lý Điều Hành Và Khởi NghiệpĐại học Điện lựcđề thi Quản Lý Điều Hành có đáp ánôn thi Quản Lý Điều Hànhkiểm tra Khởi Nghiệpthi thử Quản Lý Khởi Nghiệptài liệu ôn thi Quản Lý Khởi Nghiệp

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệp - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 154 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 45 phút

86,710 lượt xem 6,670 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đổi mới sáng tạo kênh:
A.  
Tập trung vào cách hỗ trợ và gia tăng giá trị sản phẩm
B.  
Tập trung vào cách các sản phẩm và dịch vụ riêng lẻ kết nối hoặc kết hợp với nhau để tạo ra một hệ thống và có thể mở rộng
C.  
Tập trung vào việc tổ chức tài sản của công ty theo cách độc đáo tạo ra giá trị
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 2: 0.25 điểm
Bước xác định vấn đề cần nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập thông tin cơ sở dữ liệu, kiểm tra, làm sạch mã hóa dữ liệu, nhập dữ liệu và làm báo cáo là các bước trong công cụ nghiên cứu nào sau đây:
A.  
Công cụ quản lý tài chính
B.  
Công cụ nghiên cứu thị trường
C.  
Công cụ quản trị tài sản trí tuệ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 3: 0.25 điểm
Ra quyết định là một công việc:
A.  
Mang tính khoa học
B.  
Mang tính nghệ thuật
C.  
Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 4: 0.25 điểm
Vòng đời của doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo bắt đầu và kết thúc theo thứ tự nào:
A.  
Từ ý tưởng, tạo doanh thu, kiểm nghiệm, tăng trưởng, thoát
B.  
Từ kiểm nghiệm, mở rộng, tăng trưởng, tạo doanh thu
C.  
Từ tạo doanh thu, tăng trưởng, mở rộng, kiểm nghiệm, thoát
D.  
Từ ý tưởng, kiểm nghiệm, tạo doanh thu, mở rộng, tăng trưởng, thoát
Câu 5: 0.25 điểm
Doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (Startup) là:
A.  
Doanh nghiệp có khả năng tăng trưởng nhanh dựa trên khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới với thời gian hoạt động chưa quá 5 năm.
B.  
Doanh nghiệp có khả năng tăng trưởng dựa trên khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới với thời gian hoạt động chưa quá 3 năm.
C.  
Doanh nghiệp vừa và nhỏ, có khả năng tăng trưởng dựa trên khai thác tài sản trí tuệ.
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 6: 0.25 điểm
Hình thức gọi vốn phổ biến trong sàn gọi vốn cộng đồng:
A.  
Đóng góp, phần thưởng, nợ, vốn chủ sở hữu
B.  
Sàn gọi vốn vay và sàn gọi vốn đầu tư
C.  
Sàn gọi vốn đầu tư và sàn gọi vốn dưới dạng phần thưởng
D.  
Sàn gọi vốn vay và sàn gọi vốn dưới dạng phần thưởng
Câu 7: 0.25 điểm
Chủ thể có chức năng hỗ trợ cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp để họ đi từ bước có ý tưởng ĐMST đến hoàn thiện công nghệ hoặc một mục đích nhất định của cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp đó là chủ thể nào dưới đây:
A.  
Vườn ươm
B.  
Nhà đầu tư, quỹ đầu tư mạo hiểm
C.  
Viện nghiên cứu
D.  
Doanh nghiệp khởi nghiệp ĐMST
Câu 8: 0.25 điểm
Đâu là 1 trong những vai trò của chức năng tổ chức ?
A.  
Lập kế hoạch dài hạn cho thành viên trong tổ chức
B.  
Đáp ứng mức lương theo yêu cầu của từng nhân lực trong tổ chức
C.  
Thiết lập cơ chế hoạt động của tổ chức phù hợp
D.  
Kịp thời đưa ra những biện pháp giải quyết để đạt được mục tiêu.
Câu 9: 0.25 điểm
Tính cân đối khi thiết kế cơ cấu tổ chức được thể hiện ở nguyên tắc nào?
A.  
Cân bằng về tầm hạn quản lý; quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận trong cơ cấu tổ chức
B.  
Đảm bảo mức lương, mức thưởng tốt cho người lao động
C.  
Mỗi bộ phận phải hiểu rõ và làm đúng chức năng của mình (không làm sót, không làm trùng nhau)
D.  
Cả ba đáp án trên đều không chính xác
Câu 10: 0.25 điểm
Quyết định quản lý là tuyên bố lựa chọn của chủ thể quản lý về:
A.  
Một hoặc một số phương án để thực hiện những công việc cụ thể trong điều kiện nhất định nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức
B.  
Thời gian thực hiện những công việc cụ thể trong điều kiện nhất định nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức
C.  
Ngân sách để thực hiện những công việc cụ thể trong điều kiện nhất định nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo được thực hiện thông qua 4 chức năng:
A.  
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
B.  
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
C.  
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
D.  
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Câu 12: 0.25 điểm
Đâu không phải là vai trò gắn kết của thông tin:
A.  
Thông tin gắn kết “môi trường bên ngoài” với việc “lập kế hoạch” của tổ chức
B.  
Thông tin gắn kết “môi trường bên ngoài” với việc “tạo động lực” của tổ chức
C.  
Thông tin gắn kết “môi trường bên ngoài” với việc “lãnh đạo” của tổ chức
D.  
Thông tin gắn kết “môi trường bên ngoài” với việc “Kiểm soát” của tổ chức
Câu 13: 0.25 điểm
Trong thang cấp độ tự duy Bloom, Sáng tạo nằm ở cấp thứ mấy:
A.  
Thứ ba
B.  
Thứ tư
C.  
Thứ năm
D.  
Thứ sáu
Câu 14: 0.25 điểm
Trong hệ sinh thái Đổi mới sáng tạo năm 2022, Việt Nam có bao nhiêu tổ chức thúc đẩy kinh doanh
A.  
116 tổ chức
B.  
43 tổ chức
C.  
84 tổ chức
D.  
35 tổ chức
Câu 15: 0.25 điểm
Khi mức độ hiểu thông tin của người sử dụng Tốt thì giá trị của thông tin:
A.  
Thấp
B.  
Trung bình
C.  
Cao
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 16: 0.25 điểm
Trong quá trình lập kế hoạch, kỹ thuật nào dưới đây có thể được sử dụng để biểu diễn các phương án khác nhau qua sự liên tục của các sự kiện và công việc?
A.  
Sơ đồ mạng nhện
B.  
Ma trận BCG (quan hệ tăng trưởng – thị phần)
C.  
Ma trận khung logic
D.  
Đường găng
Câu 17: 0.25 điểm
Phân loại “thông tin theo nội dung” không bao gồm:
A.  
Thông tin khoa học kỹ thuật
B.  
Thông tin kinh tế
C.  
Thông tin chính trị văn hóa xã hội
D.  
Thông tin chính thống
Câu 18: 0.25 điểm
Dữ liệu được hiểu là:
A.  
Những tin tức ở dạng thô chưa được xử lý
B.  
Những chuỗi thông tin theo thời gian
C.  
Những tập thông tin đã được sắp xếp
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 19: 0.25 điểm

Cấp quản lý là thuật ngữ dùng để chỉ:

A.  

Số lượng cấp dưới trực tiếp của một nhà quản lý

B.  

Số lượng các phòng ban trong một tổ chức

C.  

Số lượng cấp bậc quản lý trong một cơ cấu tổ chức

D.  

Cả ba đáp án trên đều không chính xác

Câu 20: 0.25 điểm
Nội dung nào dưới đây là hiểu chính xác nhất về phương pháp quản lý dân chủ:
A.  
Sử dụng quyền lực ít; Khuyến khích mọi người cùng ra quyết định
B.  
Sử dụng quyền lực phù hợp với quyền hạn, thực hiện sự uỷ quyền và giao quyền
C.  
Sử dụng quyền lực tối đa; Không uỷ quyền, không san sẻ quyền lực
D.  
Không đáp án đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Nhà quản lý cấp cao nhất trong một tổ chức lập kế hoạch nào trong các loại lập kế hoạch sau đây:
A.  
Lập kế hoạch sản xuất
B.  
Lập kế hoạch tiếp thị
C.  
Lập kế hoạch chiến lược
D.  
Lập kế hoạch tài chính
Câu 22: 0.25 điểm
Phân chia các bộ phận trong tổ chức theo khu vực địa lý được áp dụng phù hợp nhất trong trường hợp nào?
A.  
Khi doanh nghiệp tiến hành các hoạt động giống nhau ở các khu vực địa lý khác nhau.
B.  
Khi doanh nghiệp hoạt động trên nhiều lĩnh vực.
C.  
Khi doanh nghiệp hoạt động trên nhiều vùng miền và thường kinh doanh những sản phẩm đa dạng khác nhau
D.  
Khi doanh nghiệp hoạt động trên nhiều lĩnh vực ở một khu vực địa lý nhất định.
Câu 23: 0.25 điểm
Căn cứ theo khía cạnh cấu thành tổ chức, nguyên tắc quản lý gồm:
A.  
Nguyên tắc quản lý kinh tế và nguyên tắc quản lý xã hội
B.  
Nguyên tắc trong thực hiện chức năng quản lý và nguyên tắc quản lý sự thay đổi
C.  
Nguyên tắc quản lý nhà nước và nguyên tắc quản lý xã hội
D.  
Nguyên tắc quản lý nhà nước và nguyên tắc quản lý tư nhân
Câu 24: 0.25 điểm
Đâu không phải là yêu cầu của thông tin quản lý:
A.  
Tính kế thừa
B.  
Tính chính xác
C.  
Tính hợp lý
D.  
Tính đầy đủ
Câu 25: 0.25 điểm
Căn cứ vào vai trò của chủ thể quản lý, người ta thường phân loại phương pháp quản lý thành:
A.  
Quản lý nhà nước, quản lý tư nhân, quản lý , quản lý hỗn hợp
B.  
Quản lý cưỡng chế, quản lý thuyết phục, quản lý hỗn hợp
C.  
Quản lý cấp cao, quản lý cấp trung, quản lý cấp cơ sở.
D.  
Không có ý nào đúng.
Câu 26: 0.25 điểm

Cơ cấu quản lý của tổ chức ở hình dưới là?

A.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến

B.  

Cơ cấu quản lý chức năng

C.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

D.  

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

Câu 27: 0.25 điểm
Phân chia tổ chức theo chức năng phù hợp với những tổ chức nào?
A.  
Những tổ chức có công việc đòi hỏi tính chuyên môn hóa sâu và phức tạp, tổ chức có quy mô lớn, đa dạng.
B.  
Những tổ chức có dây chuyền hoạt động chặt chẽ, có thể phân chia thành những công việc mang tính độc lập tương đối, các tổ chức sản xuất.
C.  
Những tổ chức hoạt động trên phạm vi địa lý rộng.
D.  
Những tổ chức có nhóm khách hàng khác biệt, độc lập và không xung đột lợi ích giữa các bộ phận.
Câu 28: 0.25 điểm

Đâu là 1 trong những vai trò của chức năng tổ chức ?

A.  

Lập kế hoạch dài hạn cho thành viên trong tổ chức

B.  

Đáp ứng mức lương theo yêu cầu của từng nhân lực trong tổ chức

C.  

Thiết lập cơ chế hoạt động của tổ chức phù hợp

D.  

Kịp thời đưa ra những biện pháp giải quyết để đạt được mục tiêu.

Câu 29: 0.25 điểm
Cơ cấu tổ chức nào phù hợp với những doanh nghiệp có quy mô nhỏ:
A.  
Cơ cấu quản lý trực tuyến
B.  
Cơ cấu quản lý chức năng
C.  
Cơ cấu quản lý trực tuyến – chức năng
D.  
Cơ cấu quản lý theo kiểu ma trận
Câu 30: 0.25 điểm
Dựa vào đặc trung của chủ thể quản lý, người ta phân loại phương pháp quản lý thành:
A.  
PPQL của chủ thể Quản lý cấp cao, PPQL của chủ thể cấp trung, PPQL của chủ thể cấp cơ sở
B.  
PP bằng quyền lực, PP kinh tế, PP tâm lý -xã hội, PP giáo dục
C.  
PPQL Nhà nước, PPQL xã hội, PPQL tư nhân, PPQL hỗn hợp
D.  
PP Cưỡng chế, PP thuyết phục, PP hỗn hợp
Câu 31: 0.25 điểm
Tập trung nhân rộng hàng loạt, tăng tính cạnh tranh của các tổ chức cung cấp dịch vụ hỗ trợ khởi nghiệp ĐMST là các hoạt động cần thực hiện khi xây dựng hệ sinh thái nào:
A.  
Hệ sinh thái tăng tốc
B.  
Hệ sinh thái đã hoàn thành
C.  
Hệ sinh thái cơ bản
D.  
Hệ sinh thái phát triển
Câu 32: 0.25 điểm

Chọn đáp án đúng, theo sơ đồ “mô hình hệ thống thông tin trong tổ chức”:

A.  

Thông tin tác nghiệp là đầu ra của thông tin quản lý

B.  

Thông tin tác nghiệp là đầu vào của hệ thống thông tin quản lý

C.  

Thông tin tác nghiệp không liên quan tới thông tin quản lý

D.  

Không có đáp án đúng

Câu 33: 0.25 điểm

Sơ đồ cơ cấu quản lý ở hình dưới đây là:

A.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến

B.  

Cơ cấu quản lý chức năng

C.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

D.  

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

Câu 34: 0.25 điểm
Trong các cấp độ phát triển của hệ sinh thái khởi nghiệp ĐMST, hệ sinh thái tăng tốc là cấp độ phát triển thứ mấy:
A.  
Cấp 2
B.  
Cấp 3
C.  
Cấp 4
D.  
Cấp 5
Câu 35: 0.25 điểm
Tính “Công khai minh bạch của thông tin” là:
A.  
Thông tin được công bố bởi cá nhân tổ chức có trách nhiệm
B.  
Thông tin được thông báo bằng truyền miệng
C.  
Thông tin được thông báo bằng con đường không chính thống
D.  
Thông tin được từ tin đồn
Câu 36: 0.25 điểm
Ý nghĩa của nguyên tắc thống nhất trong quản lý thể hiện:
A.  
Tránh lạm quyền, chuyên quyền; khuyến khích nhân viên đóng góp sức lực và ý tưởng
B.  
Đảm bảo sự cân bằng giữa quyền lực được giao và trách nhiệm đối với hiệu quả công việc thực hiện
C.  
Đem lại hiệu quả cao nhất cho tổ chức với mức chi phí phù hợp nhất
D.  
Tạo sự nhịp nhàng thống nhất giữa các cấp quản lý
Câu 37: 0.25 điểm
Người đưa ra các nguyên tắc gắn liền với sự phân công công việc, phân công lao động là:
A.  
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
B.  
Henry Faytol (1814 – 1925)
C.  
Max Weber (1864 – 1920)
D.  
Douglas M Gregor (1900 – 1964)
Câu 38: 0.25 điểm
Tính tin cậy khi thiết kế cơ cấu tổ chức được thể hiện ở nguyên tắc nào?
A.  
Sự tinh gọn của bộ máy và hiệu suất làm việc của nó
B.  
Mức lương và mức thưởng trả cho người lao động phải cao
C.  
Số lượng các cấp, các bộ phận trong tổ chức được xác định vừa đủ
D.  
Mỗi bộ phận phải hiểu rõ và làm đúng chức năng của mình (không làm sót, không làm trùng nhau)
Câu 39: 0.25 điểm
Phân loại nguyên tắc quản lý theo lĩnh vực xã hội gồm:
A.  
Nguyên tắc tối ưu
B.  
Nguyên tắc đảm bảo giá trị thặng dư
C.  
Nguyên tắc cân bằng cung cầu
D.  
Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
Câu 40: 0.25 điểm
Chức năng đầu tiên trong quá trình quản lý cơ bản là:
A.  
Lập kế hoạch
B.  
Tổ chức
C.  
Lãnh đạo
D.  
Kiểm tra

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Lý Năng Lượng P1 - Có Đáp Án - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

86,3856,637

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Khoa Học Quản Lý HUBTĐại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

34,5172,659