thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Sinh Học Đại Cương Miễn Phí Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Tổng hợp đề thi Sinh học Đại cương miễn phí có đáp án dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Tài liệu được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả và củng cố kiến thức cơ bản về sinh học. Phù hợp cho việc tự học, ôn tập nhóm và chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng. Dễ dàng truy cập và sử dụng mọi lúc, mọi nơi.

Từ khoá: Sinh học Đại cương Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM đề thi Sinh học Đại cương miễn phí có đáp án ôn thi đại học tài liệu học tập đề thi thử học tập hiệu quả ôn luyện sinh học

Số câu hỏi: 105 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

84,660 lượt xem 6,512 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Ở người tiêu thể chứa các enzym thủy phân các-chất hữu cơ sau:
A.  
Protein, acid nucleic
B.  
Protein, cenlulose.
C.  
Lipid và cenlulose.
D.  
Các phương án đều đúng.
Câu 2: 0.25 điểm
Hiện nay người ta đã phát hiện ra số lượng protein màng tế bào có khoảng:
A.  
20
B.  
30
C.  
50
Câu 3: 0.25 điểm
Mang tế bào còn có chức năng,
A.  
Cố định chất độc
B.  
Cố định dược liệu
C.  
Nơi bám dính cho các thành phần tế bào
D.  
Các phương án đều đúng
Câu 4: 0.25 điểm
Vai trò của bơm proton (H) trong tiêu thể là
A.  
Duy trì độ pH acid cho tiêu thổ
B.  
Duy trì độ pH kiềm cho tiêu thổ
C.  
Duy trì độ pH trung tính cho tiểu thể
D.  
D: Duy trì áp suất thẩm thẳu cho tiêu thị
Câu 5: 0.25 điểm
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt là:
A.  
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
B.  
Chuyên trách , tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.
C.  
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
D.  
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.
Câu 6: 0.25 điểm
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt
A.  

Tổng hợp phospholipit và cholesterol

B.  
Tổng hợp cacbonhydrat
C.  

Tổng hợp triglycerid

D.  
Tổng hợp monoglycerid
Câu 7: 0.25 điểm
Cacbonhydrat màng tế bào thường ở dạng
A.  
Oligosaccharit
B.  
Glycogel
C.  
Glucoza
D.  
Saccaroza
Câu 8: 0.25 điểm
Chức năng ty thể là
A.  
Tổng hợp ATP
B.  
lổng hợp glucose
C.  
Tổng hợp lipid
D.  
D: Tổng hợp glucogen
Câu 9: 0.25 điểm
7i. Tế bào ung thư khác tế bào thường ở chỗ
A.  
Có sản xuất được Fibrotectin nhưng không giữ được trên bề mặt màng tế bào
B.  
Sản xuất quá nhiều Fibronectin
C.  
Tăng tính chất kết dính của Fibronectin
D.  
Tăng sự di động của tế bào
Câu 10: 0.25 điểm
Các chất thường được vận chuyển vào trong tế bào bằng nội thực bào là
A.  
Cholesterol
B.  
NATRI
C.  
Kali
D.  
Mage
Câu 11: 0.25 điểm
Mang sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:
A.  
Lipit, protoin, cacbonhydrat.
B.  
Lipit, protein, xclulose.
C.  
Thuỷ phân cellulose
D.  
Lipit, protein, lysin.
Câu 12: 0.25 điểm
Tỉnh lỏng linh động của màng là do
A.  
Các phân tử lipid có thể xoay quanh trục chính của mình
B.  
Màng có tỉ lệ.cholesterol.cao
C.  
Màng có lipid-và protit
D.  
Phân tử lipid đều ưa nước
Câu 13: 0.25 điểm
Màng sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:
A.  
Lipit, protoin, cacbonhydrat.
B.  
Lipit, protein, xclulose...
C.  
Xelulose, frokin, cactonhyclsot.
D.  
Lipit, protein, lysin.
Câu 14: 0.25 điểm
.97. Chức năng của ti thể là:
A.  
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào
B.  
. B. Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.
C.  
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
D.  
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.
Câu 15: 0.25 điểm
Photpholipid rất hay gặp trong:
A.  
Màng lưới hội sinh chất
B.  
Mô thần kinh.
C.  
Màng tế bào gan
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 16: 0.25 điểm
Protein màng có tính phân cực nên:
A.  
Có đầu thò vào phía tế bào chết tích điện âm.
B.  
Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipid kép.
C.  
Có đầu thò vào phía tế bào chết tích điện dương.
D.  
Liên kết bền vững với ion canxi.
Câu 17: 0.25 điểm
Lớp lipit màng tế bào có chức năng chính
A.  
Vận chuyển thụ động vật chất quamàng
B.  
Vận chuyển cholesteron qua màng
C.  
Vận-chunkali-qua màng
D.  
D, Vận chuyển magie qua màng
Câu 18: 0.25 điểm
Các phân tử lipit của màng:
A.  
xếp xen kẽ nhau,
B.  
Quay xung quanh trục của mình.
C.  
C: Đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh
D.  
Cả 3 phương án đúng.
Câu 19: 0.25 điểm
Bố mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là
A.  
Chỉ cho con trai
B.  
Chi cho con gái
C.  
Cho cà con trai và gái
D.  
Không truyền bệnh cho co
Câu 20: 0.25 điểm
Chức năng đặc hiệu của màng tế bào phụ thuộc vào
A.  
Protein màng tế bào
B.  
Glycolipit màng
C.  
Lipit mång
D.  
Di Oligosaccharit
Câu 21: 0.25 điểm
Hinh-thể của lưới nội sinh chất có hạt là:
A.  
Các túi dẹt và các Ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng , phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào
B.  
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom
C.  
Có dạng chồng tôi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau
D.  
Hình tủi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất.
Câu 22: 0.25 điểm
Protein màng có:
A.  
Đầu thò vào phía tế bào chất thường tích điện âm.
B.  
Đầu thò vào phía tế bào chất chi tích điện dương.
C.  
Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipid kép.
D.  
Liên kết bền vững với ion canxi.
Câu 23: 0.25 điểm
Màng của tiêu thể có chứa:
A.  
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo.
B.  
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit -- phosphatase
C.  
Protein-xuyen-mang-chuyênbơm ion H+:
D.  
Phức hợp enzym ATP synthetase
Câu 24: 0.25 điểm
Fibronectin là pr ngoại vi màng chỉ có ở :
A.  
Tế bào của người
B.  
Tế bao sợi cơ
C.  
TB san hô
D.  
Ở HẦU HẾT động vật
Câu 25: 0.25 điểm
Hình thể của ti thể là:
A.  
Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất lỏng , phía ngoài màng cả các hạt ribosom bám vào
B.  
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom
C.  
Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau
D.  
Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất
Câu 26: 0.25 điểm
-91. Ribosom thường tồn tại phân đơn vị lớn và nhỏ chỉ hợp lại với nhau khi
A.  
Tổng hợp protein
B.  
Độ pH của tế bào tăng
C.  
Độ pH của tế bào tăng.
D.  
Nồng độ các chất trong tế bào thay đổi
Câu 27: 0.25 điểm

47 Màng lipit có tính chất chung:

A.  

Mỗi phân tử lipit có một đầu ưa nước và một đầu kị nước

B.  

Đầu kỵ nước quay vào giữa hai lớp lipit.

C.  

Đầu ưa nước quay vào tế bào chết và quay ra ngoài tế bào,

D.  

*D,Cả 3 phương án đều đúng.

Câu 28: 0.25 điểm
Cấu trúc tiêu thể
A.  
LA một túi cầu nhỏ chỉ bao bởi một lớp mång nội sinh chất.
B.  
Trong lòng tiêu thể chứa cnzym tổng hợp lipid
C.  
Màng tiêu thể có loại protein chuyên để bơm cation Ca+t
D.  
Lòng tiêu thể chứa các enzym tồng hợp protein
Câu 29: 0.25 điểm
Bơm proton (H) có ở
A.  
Mang tiêu thỂ
B.  
Màng tế bào hồng cầu
C.  
Mång TB gan
D.  
Mång ty the
Câu 30: 0.25 điểm
Trong tiêu thể luôn có độ pH Ổn định khoảng4,8 vi:
A.  
AMàng tiêu thể có một loại protein màng chuyên đề bơm cation H+ vào lòng tiêu thể.
B.  
Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên bơm cation H+ ra khỏi lòng tiêu thể.
C.  
Trong lòng tiêu thể có chứa các enzym thủy phân acid.
D.  
D, Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ.
Câu 31: 0.25 điểm
Chức năng của tiểu thể là:
A.  
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
B.  
Chuyên trách , tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.
C.  
C, Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
D.  
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp
Câu 32: 0.25 điểm
Vận chuyển thụ động
A.  
Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuyếch tán
B.  
Tiêu tốn năng lượng
C.  
Có thể đi ngược chiều gradien nồng độ
D.  
Phụ thuộc nhu cầu tế bảo
Câu 33: 0.25 điểm
Protein màng tế bào gồm có các loại
A.  
Protein xuyên màng và protein ngoại vi
B.  
B, Fibronectin liên kết với cácbonhydrat
C.  
Protein bên trong màng liên kết với cacbonhydrat
D.  
D, Protein liên kết bền vững với lipit mang
Câu 34: 0.25 điểm
Đặc điểm nào là của fibronectin
A.  
Là protein có ở phía ngoài màng tế bào
B.  
là pr có ở phía trong màng tế bào
C.  
Tạo thành lưới protein lát bên trong màng hồng cầu
D.  
Đảm bảo tính bền vững và hình lõm 2 mặt cho nàng hồng cầu
Câu 35: 0.25 điểm
Màng của bào quan nào có nào có cấu trúc màng đơn:
A.  

Tiêu thể.

B.  
Ti thể.
C.  
Lưới nội sinh chất nhẵn
D.  
Lưới nội sinh chất có hạt
Câu 36: 0.25 điểm
Lipid.màng tế bào dấu đầu kỵ nước bằng cách
A.  
Kết dính các đầu tra nước với nhau để dấu đầu kỵ nước
B.  
Khép kín tạo thành túi dấu đầu ky nước.
C.  
Tự động khép kín tái hợp khi bị mở ra.
D.  
Tất cả các phương án đều đúng.
Câu 37: 0.25 điểm
Sự phân bố của protein màng tế bào phụ thuộc vào
A.  
Nồng độ Natri
B.  
Độ pH thay đổi
C.  
Nồng độ canxi
D.  
D, Nồng độ kali
Câu 38: 0.25 điểm
Các phân tử lipit màng tế bào:
A.  
Có thể quay xung quanh chính trục của mình
B.  
B, Đổi chỗ cho các phân tử ở bên cạnh
C.  
Đồi chỗ cho các phân tử lớp trong và lớp ngoải.
D.  
Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 39: 0.25 điểm
Vận chuyển chủ động
A.  
Vận chuyển chỉ theo một chiều. -
B.  
Vận chuyển hai chiều
C.  
Không cần năng lượng .:
D.  
Phụ thuộc gradien nồng độ
Câu 40: 0.25 điểm
Chức năng protein màng là
A.  
Vận chuyển chủ động qua màng"
B.  
Là ổ tiếp nhận trên màng
C.  
Chức năng đặc hiệu
D.  
Tất cả phương án trên đềuding. .

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ký Sinh Trùng VUTM Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

9 mã đề 449 câu hỏi 1 giờ

78,9906,076

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Ký Sinh Trùng Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 171 câu hỏi 1 giờ

92,0467,076

Tổng hợp đề thi học kì II môn Toán lớp 5Lớp 5Toán

34 mã đề 463 câu hỏi 1 giờ

187,23714,398