thumbnail

Đề Thi Tổng Hợp Test Thực Hành Hóa Sinh - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Miễn Phí, Có Đáp Án

Bạn đang tìm kiếm đề thi tổng hợp test thực hành Hóa Sinh tại Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam? Tài liệu này cung cấp bộ đề thi thực hành Hóa Sinh chi tiết kèm theo đáp án, giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức về phản ứng sinh hóa, phân tích và thực hành trong phòng thí nghiệm. Bộ đề thi được biên soạn kỹ lưỡng, sát với nội dung học tập, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi thực hành. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn tập và đạt kết quả cao trong môn Hóa Sinh.

Từ khoá: đề thi thực hành hóa sinhđề thi hóa sinh học viện y dược cổ truyềnôn thi thực hành hóa sinhtài liệu hóa sinh có đáp ántest thực hành hóa sinhđề thi hóa sinh có đáp ántài liệu ôn tập hóa sinhhọc hóa sinh học viện y dượcđề thi hóa sinh miễn phíthực hành hóa sinh

Số câu hỏi: 79 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

91,959 lượt xem 7,069 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nguyên lý phát hiện Glu trong nước tiểu, dựa vào;
A.  
tính khử của glucose
B.  
tính oxy hóa của glucose
C.  
tính chất tạo ozid của glu
D.  
tính tạo phức với kim loại của glu
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn phát biểu đúng nhất:
A.  
Pro máu giảm trong bệnh ỉa chảy cấp
B.  
Pro máu giảm trong hội chứng thận hư do giảm sản xuất albumin
C.  
pr máu giảm trong viêm gan
D.  
pr máu giảm trong xơ gan
Câu 3: 0.25 điểm
Nồng độ bình thường của Glu trong máu:
A.  
3,9-6,4 mmol/L
B.  
3,9-6,4 micromol/L
C.  
3,9-7,1 mmol/L
D.  
3,9-7,1 micromol/L
Câu 4: 0.25 điểm
nguồn gốc chuyển hóa của bilirubin máu:
A.  
thoái hóa acid nucleic
B.  
thoái hóa acid amin
C.  
thoái hóa base nito
D.  
thoái hóa hemoglobin
Câu 5: 0.25 điểm
nguyên lý xác định glu niệu dựa vào tính chất của glu:
A.  
tính oxy hóa
B.  
tính khử
C.  
tính tạo glucozid
D.  
tính tạo este
Câu 6: 0.25 điểm
Hormon làm tăng đường huyết:
A.  
ACTH, Adrenalin, T3&T4, Glucagon
B.  
ACTH, Adrenalin, Varopressin, Aldosterol
C.  
GH, Adrenalin, T3&T4, Aldosterol
D.  
GH, Adrenalin, Corticoid, T3&T4
Câu 7: 0.25 điểm
glucose+ O2 ->gluconic acid +H2O2. enzyme xúc tác là?
A.  
glucose dehydrogenase
B.  
gluconic syntetase
C.  
glucose kinase
D.  
glucose oxydase
Câu 8: 0.25 điểm
Hormon làm tăng đường huyết là:
A.  
Glucagon
B.  
ADH
C.  
TSH
D.  
Insulin
Câu 9: 0.25 điểm
glycerol + ATP(GK) -> ......+ADP . Điền (.....)
A.  
Tryglycerid
B.  
glycerol 3-on
C.  
glycerol 1-P
D.  
Glycerol 3-P
Câu 10: 0.25 điểm
Bệnh có dấu hiệu gầy sút, thèm đồ ngọt, khát nước. Đến khám bác sĩ, bs nghi bệnh đái đường. làm XN ĐL glu trong máu lúc đói thấy kết quả bình thường, cần làm gì để xác định chuẩn đoán:
A.  
định lượng bil thành phần trong máu
B.  
định tính glucose niệu
C.  
XN HbA1C
D.  
Định tính glucose niệu
E.  
do tăng áp lực thủy tĩnh máu
Câu 11: 0.25 điểm
Nồng độ bình thường của protein trong máu:
A.  
6,0-8,0 mmol/L
B.  
60-80 mmol/L
C.  
6,0-8,0 g/L
D.  
60-80 g/L
Câu 12: 0.25 điểm
Loại nào thuộc con đường chuyển hóa lipoprotein ngoại sinh:
A.  
HDL
B.  
LDL
C.  
CM
D.  
VLDL
Câu 13: 0.25 điểm
chọn đáp án đúng nhất
A.  
bill trực tiếp tạo vàng cho mặt người
B.  
bil trực tiếp được tạo ra ở lách
C.  
bil gián tiếp tan được trong nước
D.  
bill toàn phần trong máu chủ yếu là bill trực tiếp
Câu 14: 0.25 điểm
bệnh nhân vào viện với triệu chứng: vàng da sậm, nước tiểu vàng đậm, chán ăn, sợ mỡ. Cần làm XN:
A.  
định lượng ure máu
B.  
định lượng acid uric máu
C.  
định lượng glucose máu
D.  
định lượng bilirubin toàn phần máu
Câu 15: 0.25 điểm
xét nghiệm nào nếu để máu quá 1h nồng độ chất Xn sẽ giảm;
A.  
ĐL Protein máu
B.  
ĐL Billirubin thành phần máu
C.  
ĐL ure máu
D.  
ĐL glucose máu
Câu 16: 0.25 điểm
Xn nào có trong 10 thông số nước tiểu:
A.  
dưỡng chất
B.  
ure
C.  
acid amin
D.  
nitrit
Câu 17: 0.25 điểm
vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh là do tăng
A.  
biliurubin liên hợp
B.  
bilirubin tự do
C.  
tăng men gan
D.  
cả billirubin liên hợp và tự do đều tăng cao
Câu 18: 0.25 điểm
XN nào có trong 10 thông số nước tiểu?
A.  
dưỡng chất
B.  
acid amin
C.  
nitrit
D.  
ure
Câu 19: 0.25 điểm

Trong xét nghiệm tổng phân tích, 10 thông số nước tiểu không có thông số nào? 

A.  

Protein

B.  

Ure

C.  

Glucose

D.  

Urobillỉubin 

Câu 20: 0.25 điểm
Nồng độ bình thường bill trực tiếp trong máu là:
A.  
Rất thấp hoặc không có
B.  
3-17 micromol/L
C.  
17 micrôml/L
D.  
3-17 micromol/L
Câu 21: 0.25 điểm
nồng độ bình thường của pro máu là:
A.  
60-80 mmmol/L
B.  
60-80g/L
C.  
3,9 -6,4g/L
D.  
3,9-6,4 mmol/L
Câu 22: 0.25 điểm
ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận:
A.  
nồng độ glu máu > 7,1mmol/L
B.  
glu niệu (++)
C.  
glu máu >9,7mmol/L
D.  
glu niệu (+++)
Câu 23: 0.25 điểm
một trong các số phận chuyển hóa của acetyl coA:
A.  
tổng hợp acid béo
B.  
tổng hợp acid amin
C.  
tổng hợp acid nucleic
D.  
thoái hóa thành bilirubil
Câu 24: 0.25 điểm
chất chuyển hóa cuối cùng của billirubin là:
A.  
sắc tố mật
B.  
stercobilinogen
C.  
biliverdin
D.  
urobillirubil
Câu 25: 0.25 điểm
một trong những biến chứng bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. nguyên nhân có thể là:
A.  
thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3
B.  
tăng thoái hóa acetyl coA trong chu trình Crebs
C.  
Giảm thoái hóa acetyl coA trong chu trình crebs
D.  
thoái hóa nhiều glucose - ứ động pyruvat
Câu 26: 0.25 điểm
glu máu có thể gặp trong:
A.  
khối u tụy sản xuất insullin
B.  
viêm cầu thận cấp
C.  
sốc chấn thương
D.  
suy giảm chức năng tuyến yên
Câu 27: 0.25 điểm
một phụ nữ mang thai đến khám, xét nghiệm Glucose máu đói: 5,8mmol/L. Nên cho BN làm thêm xét nghiệm nào?
A.  
nghiệm pháp dung nạp đường
B.  
glu niệu
C.  
hbA1C
D.  
đl glu máu bất kỳ
Câu 28: 0.25 điểm
GPT là enzyme xúc tác phản ứng trao đổi amin của :
A.  
glutamat
B.  
asparta
C.  
alanin
D.  
glutamin
Câu 29: 0.25 điểm
một trong những biến chứng bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. nguyên nhân có thể là:
A.  
tăng thoái hóa Acetyl coA trong chu trình Krebs
B.  
thoái hóa nhiều glucose - ứ đọng pyruvat
C.  
giảm thoái hóa Acetyl CoA trong chu trình Krebs
D.  
Thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3
Câu 30: 0.25 điểm
H2O2 + aminotipyrin + phenol -> phức hợp màu. Tên enzym xúc tác là:
A.  
POD
B.  
LPL
C.  
GK
D.  
GOD
Câu 31: 0.25 điểm
GPT là tên enzyme xúc tác phản ứng trao đổi amin của:
A.  
glutamin
B.  
glutamat
C.  
aspartat
D.  
alanin
Câu 32: 0.25 điểm
Bệnh nhân có dấu hiệu vàng da, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt , billirubin gián tiếp tăng, nên làm thêm xét nghiệm gì để tìm nguyên nhân vàng da?
A.  
Đo hoạt độ AST/ALT
B.  
Công thức máu
C.  
Đo hoạt độ ALP
D.  
Sắc tố mật nước tiểu
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn phát biểu đúng nhất
A.  
Bil trực tiếp tăng cao trong hội chứng vàng da do nguyên nhân trước gan
B.  
Bil tự do có màu xanh ve
C.  
Sắc tố mật là Bil trực tiếp
D.  
Bil gián tiếp không độc, tan trong nước
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn phát biểu đúng nhất:
A.  
Glu máu tăng trong đái tháo đường do thận
B.  
Glu máu tăng gặp trong bệnh đái tháo đường
C.  
Glu máu giảm gặp trong bệnh đái đường do tụy
D.  
Glu máu giảm gặp trong trường hợp sốc chấn thương
Câu 35: 0.25 điểm
Glycerol + ATP -> Glyceron 3 phosphat + ADP. Tên Enzym xúc tác?
A.  
Glucose oxydase
B.  
Glycerol kinase
C.  
Glucose kinase
D.  
Glycerol phosphorylae
Câu 36: 0.25 điểm
Bệnh nhân vàng ga trước gan:
A.  
Billirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng cao sớm
B.  
Billirubin gián tiếp tăng cao và sớm
C.  
Billirrubin trực tiếp tăng cao và sớm
D.  
Billirubin gián tiếp không tăng
Câu 37: 0.25 điểm
Bệnh nhân bị giảm protein máu nặng (vd: bệnh hội chứng thận hư, xơ gan, ...) thường có dấu hiệu phù rõ rệt. nguyên nhân là:
A.  
Do giảm áp lực keo máu
B.  
Do tặng áp lực keo máu
C.  
Do giảm áp lực thủy tĩnh máu
D.  
Do tăng áp lực thủy tĩnh máu
Câu 38: 0.25 điểm
Nguồn gốc thể cetonic là từ chuyển hóa của:
A.  
Acid Beta-hydroxy butyric
B.  
Acid acetic
C.  
Acid acetacetic
D.  
Acetyl CoA
Câu 39: 0.25 điểm
Glucose + O2 -> Gluconic acid + H2O2. Enzyme xúc tác là:
A.  
glu dehydrogenase
B.  
glu kinase
C.  
glu oxydase
D.  
gluconic syntetase
Câu 40: 0.25 điểm
Glycerol + ATP(GK) -> ......+ADP. Điền vào (......)
A.  
Tryglycerid
B.  
glycerol 3-on
C.  
glycerol 1-P
D.  
glycerol 3-P

Đề thi tương tự

Đề Thi Tổng Hợp Ứng Dụng CNTT Cơ Bản - EPU (Đại học Điện Lực)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

3 mã đề 118 câu hỏi 1 giờ

89,5316,883

Đề thi kế toán tổng hợp loại hình DN thương mại và sản xuấtĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,57710,654

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Triết Học Mác - Lênin - Học Viện Tài Chính (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

3 mã đề 113 câu hỏi 1 giờ

11,859906

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Về Thuế HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 158 câu hỏi 1 giờ

85,8796,599