thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Dân Dụng UTT - Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Kiến Trúc Dân Dụng, phù hợp với chương trình học tại Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về nguyên lý thiết kế, kết cấu và vật liệu xây dựng trong kiến trúc dân dụng. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kiến Trúc Dân Dụng UTT Đại học Công nghệ Giao thông vận tải ôn tập kiến trúc học thiết kế dân dụng kiểm tra kiến thức đề thi miễn phí tài liệu xây dựng đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

51,593 lượt xem 3,963 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Mặt sàn không thể làm từ những loại vật liệu nào sau đây?
A.  
Gạch
B.  
Thạch cao;
C.  
Gỗ;
D.  
Chất dẻo, sơn.
Câu 2: 0.5 điểm
Phương pháp gia cố nền nào sau đây không thuộc phương pháp gia cố làm chặt đất?
A.  
Dùng đầm, nện;
B.  
Dùng phương pháp hạ mực nước ngầm;
C.  
Dùng cọc đất, cọc cát;
D.  
Dùng đệm cát.
Câu 3: 0.5 điểm
Móng của công trình là gì?
A.  
Móng là lớp đất nằm dưới móng chịu toàn bộ hoặc phần lớn tải trọng của công trình;
B.  
Móng là bộ phận thấp nhất của công trình, qua móng tải trọng được truyền xuống đất nền;
C.  
Móng là lớp đất đắp vào phần thiếu hụt sau khi xây dựng móng công trình;
D.  
Móng là bộ phận trung gian của công trình, qua móng tải trọng được truyền xuống đất nền;
Câu 4: 0.5 điểm
Trình tự thi công hệ mái dốc bằng tường thu hồi?
A.  
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, xây tường thu hồi, đổ bê tông, đặt xà gồ, lợp mái tôn;
B.  
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, đặt xà gồ, lợp mái tôn;
C.  
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổytyt bê tông, đặt xà gồ, xây tường thu hồi, lợp mái tôn;
D.  
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, lợp mái tôn, đặt xà gồ;
Câu 5: 0.5 điểm

Đối với sàn loại dầm, tải trọng được xem là truyền theo mấy phương?

A.  
4;

B.  
3;

C.  
2;

D.  
1

Câu 6: 0.5 điểm
Có những cách nào để tạo ra hệ mái dốc?
A.  
Đổ BTCT có độ dốc;
B.  
Sử dụng hệ tường thu hồi;
C.  
Sử dụng hệ cầu phong, hệ vì kèo;
D.  
Tất cả các phương án trên.
Câu 7: 0.5 điểm
Phân loại theo đặc tính thì có những loại sàn nào?
A.  
Sàn đặc, sàn rỗng;
B.  
Sàn bê tông cốt thép nặng, sàn bê tông cốt thép nhẹ ;
C.  
Sàn toàn khối, sàn lắp ghép;
D.  
Sàn thép, sàn gỗ, sàn bê tông cốt thép;
Câu 8: 0.5 điểm
Loại mặt sàn nào sau đây không đúng?
A.  
Mặt sàn láng;
B.  
Mặt sàn lát;
C.  
Mặt sàn sơn;
D.  
Mặt sàn xây.
Câu 9: 0.5 điểm
Trong cấu tạo của móng gạch, chiều cao mỗi bậc gạch là bội số của bao nhiêu?
A.  
70mm;
B.  
75mm;
C.  
80mm;
D.  
≥ 85mm.
Câu 10: 0.5 điểm
Những loại cọc nào sau đây được coi là cọc gia cố nền?
A.  
Cọc chống;
B.  
Cọc tre;
C.  
cọc gỗ;
D.  
Cọc ma sát.
Câu 11: 0.5 điểm
Loại nền nào là nền thiên nhiên?
A.  
Nền đệm cát;
B.  
Nền được gia cố bằng cọc chống;
C.  
Lớp đất thiên nhiên có khả năng gánh chịu toàn bộ tải trọng mà không cần có sự gia cố của con người;
D.  
Nền được gia cố bằng xi măng hóa.
Câu 12: 0.5 điểm
Cửa sổ lật là loại cửa nào sau đây?
A.  
Cửa có trục quay bên cạnh cửa;
B.  
Cửa có trục quay theo phương ngang;
C.  
Cửa có trục quay ở giữa cánh cửa;
D.  
Cửa trượt theo phương ngang.
Câu 13: 0.5 điểm
Khe nhiệt độ có cấu tạo như thế nào?
A.  
Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình;
B.  
Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình;
C.  
Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình;
D.  
Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình;
Câu 14: 0.5 điểm
Mái nhà là kết cấu như thế nào?
A.  
Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà;
B.  
Là bộ phận bao che, chịu lực trên cùng của ngôi nhà;
C.  
Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà;
D.  
Là bộ phận chịu lực theo phương đứng của ngôi nhà.
Câu 15: 0.5 điểm
Cửa sổ có những hình thức đóng mở nào?
A.  
Cửa đóng mở theo chiều đứng;
B.  
Cửa lật;
C.  
Cửa trượt;
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 16: 0.5 điểm
Theo vật liệu làm khuôn thì có những loại khuôn cửa nào sau đây không phù hợp?
A.  
Khuôn gỗ;
B.  
Khuôn nhôm;
C.  
Khuôn thủy tinh;
D.  
Khuôn nhựa.
Câu 17: 0.5 điểm
Yêu cầu nào sau đây không phù hợp với móng công trình?
A.  
Yêu cầu đảm bảo tính kiên cố;
B.  
Yêu cầu đảm bảo độ ổn định;
C.  
Yêu cầu đảm bảo tính thẩm mỹ;
D.  
Yêu cầu đảm bảo độ bền lâu.
Câu 18: 0.5 điểm
Khi phân loại theo vị trí thì có những loại thang nào?
A.  
Thang 1 vế, 2 vế, 3 vế, thang xoắn;
B.  
Thang có bản chịu lực, thang có khung chịu lực;
C.  
Thang trong nhà, thang ngoài nhà;
D.  
Thang chính, thang phụ, thang thoát hiểm, thang phục vụ.
Câu 19: 0.5 điểm

Cấu tạo mặt sàn gồm mấy lớp?

A.  
2;

B.  
3;

C.  
4;

D.  
5.

Câu 20: 0.5 điểm
Khoảng đi lọt cửa đi dưới chiếu nghỉ là bao nhiêu?
A.  
≥ 1,6m;
B.  
≥ 1,7m;
C.  
≥ 1,8m;
D.  
≥ 1,9m;

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính (KTMT) - Có Đáp ÁnKiến trúc

2 mã đề 89 câu hỏi 1 giờ

55,6394,265

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc IoT 1 MIT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

53,0044,072

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính (Chương 1 + 3) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

3 mã đề 132 câu hỏi 1 giờ

78,8016,059

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4286,638