thumbnail

Đề thi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương Đại học Giao thông vận tải TP.HCM UTC - có đáp án

Đề thi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương tại Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTC) bao gồm các câu hỏi trọng tâm về khái niệm, nguyên tắc và quy định pháp luật cơ bản. Nội dung đề thi tập trung vào các chủ đề như hệ thống pháp luật Việt Nam, quyền và nghĩa vụ công dân, pháp luật dân sự, hình sự và hành chính. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối học phần.

Từ khoá: Đề thi Pháp luật đại cương Trắc nghiệm Pháp luật đại cương UTC Đề thi có đáp án Ôn tập Pháp luật đại cương Đề thi Đại học Giao thông vận tải TP.HCM Kiểm tra kiến thức pháp luật Luyện thi Pháp luật đại cương Tài liệu ôn thi Pháp luật đại cương Đề thi Pháp luật đại cương UTC Bài tập trắc nghiệm Pháp luật đại cương Đề thi môn Pháp luật đại cương Đáp án đề thi Pháp luật đại cương Hệ thống pháp luật Quyền và nghĩa vụ công dân Pháp luật dân sự và hình sự.

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

46,662 lượt xem 3,581 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Suy nghĩ, ý tưởng của con người dù nguy hiểm nhưng không bao giờ vi phạm pháp luật.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm
Trách nhiệm hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm
Chưa có hậu quả xảy ra thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 1 điểm
Trách nhiệm pháp lý là trách nhiệm trước Nhà nước.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 1 điểm
Dấu hiệu "Năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể "để nhận diện vi phạm pháp luật được hiểu như thế nào?
A.  
Người thực hiện hành vi phải có năng lực pháp luật
B.  
Người thực hiện hành vi phải có lỗi
C.  
Người thực hiện hành vi phải có khả năng chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi của mình
D.  
Người thực hiện hành vi phải có khả năng tham gia quan hệ pháp luật
Câu 6: 1 điểm
Bộ luật Hình sự quy định.............hình phạt chính có thể áp dụng với người phạm tội.
A.  
7
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 7: 1 điểm
Hình phạt tù có thời hạn áp dụng cho người phạm tội được quy định trong Bộ luật Hình sự có mức thấp nhất là:
A.  
6 tháng
B.  
03 năm
C.  
3 tháng
D.  
01 năm
Câu 8: 1 điểm
Trường hợp nào đã bị kết án nhưng không thi hành án tử hình?
A.  
Người đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi
B.  
Người đủ 65 tuổi trở lên
C.  
Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi
D.  
Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ
Câu 9: 1 điểm
Thời hạn cải tạo không giam giữ tối đa áp dụng cho người phạm tội được quy định trong Bộ luật Hình sự là bao nhiêu?
A.  
3 tháng
B.  
6 tháng
C.  
03 năm
D.  
01 năm
Câu 10: 1 điểm
Mức phạt tiền thấp nhất áp dụng cho pháp nhân thương mại phạm tội được quy định trong Bộ luật Hình sự là bao nhiêu?
A.  
30 triệu đồng
B.  
50 triệu đồng
C.  
1 triệu đồng
D.  
100 triệu đồng
Câu 11: 1 điểm
Một tội phạm chỉ có thể bị áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 12: 1 điểm
Tội phạm rất nghiêm trọng có mức cao nhất của khung hình phạt được quy định trong Bộ luật hình sự là:
A.  
trên 7 năm tù đến 10 năm tù
B.  
trên 7 năm tù đến 15 năm tù
C.  
từ 5 năm tù đến 7 năm tù
D.  
từ 7 năm tù đến 15 năm tù
Câu 13: 1 điểm
Án treo là hình phạt cải tạo không giam giữ?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 14: 1 điểm
Hình phạt chính nghiêm khắc nhất áp dụng với người phạm tội là.............
A.  
Tử hình
B.  
Tù có thời hạn
C.  
Tù chung thân
D.  
An treo
Câu 15: 1 điểm
Chỉ Bộ luật Hình sự mới quy định về tội phạm và hình phạt.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 16: 1 điểm
Độ tuổi sớm nhất chịu trách nhiệm hình sự của cá nhân là bao nhiêu?
A.  
từ 14 tuổi
B.  
từ 16 tuổi
C.  
đủ 16 tuổi
D.  
đủ 14 tuổi
Câu 17: 1 điểm
Hình phạt chính nào sau đây không áp dụng với công dân Việt Nam phạm tội?
A.  
Tù chung thân
B.  
Tù có thời hạn
C.  
Cải tạo không giam giữ
D.  
Trục xuất
Câu 18: 1 điểm
Chủ thể của tội phạm chỉ là cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 1 điểm
Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong.......................
A.  
Bộ luật Dân sự
B.  
Bộ luật Lao động
C.  
Bộ luật Hàng hải
D.  
Bộ luật Hình sự
Câu 20: 1 điểm
Đông phạm tội đánh bạc bị Tòa phạt 02 năm tù cho hưởng án treo, thời gian thử thách 3 năm. Thi hành được 15 tháng, Đông phạm tội cố ý gây thương tích, bị tòa kết án 5 năm tù giam. Tổng hợp các bản án đối với Đông là:
A.  
6 năm 9 tháng
B.  
8 năm tù giam
C.  
5 năm 7 tháng
D.  
7 năm tù giam
Câu 21: 1 điểm
Người nào sau đây nằm ở hàng thừa kế thứ nhất theo pháp luật của người chết?
A.  
ông bà ruột
B.  
con nuôi
C.  
cháu ruột
D.  
anh chị em ruột
Câu 22: 1 điểm
Ông Vinh có ba người con là Thành, Chánh và Nga. Ngày 1.3.2015, ông Vinh lập di chúc chia cho Thành 180 triệu và Chánh 90 triệu, không cho Nga thừa kế lúc này Nga 16 tuổi. Ngày 1.8.2018 ông Vinh chết và phát sinh tranh chấp thừa kế. Biết rằng, vào thời điểm này các con ông Vinh đều có khả năng lao động. Phương án chia thừa kế như thế nào?
A.  
Thành 180 triệu và Chánh 90 triệu
B.  
Nga 60 triệu, Thành 150 triệu và Chánh 60 triệu
C.  
Nga: 90 triệu, Thành 90 triệu và Chánh 90 triệu
D.  
Nga 60 triệu, Thành 140 triệu và Chánh 70 triệu
Câu 23: 1 điểm
Di chúc bằng văn bản phải được công chứng, chứng thực mới có giá trị pháp lý.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 24: 1 điểm
Chỉ có cháu và chắt ruột của người để lại di sản mới có thể thừa kế thế vị.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 1 điểm
Có......... hàng thừa kế thứ nhất theo pháp luật.
A.  
02
B.  
06
C.  
04
D.  
03
Câu 26: 1 điểm
Khi chia thừa kế theo pháp luật, những người ở hàng thừa kế thứ nhất được chia phần nhiều hơn so với người ở hàng thừa kế thứ hai và thứ ba.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 1 điểm
Ai là người có thể hưởng thừa kế thế vị?
A.  
Cháu hoặc chắt ruột của người để lại di sản
B.  
Con ruột của người để lại di sản
C.  
Vợ chồng hợp pháp của người để lại di sản
D.  
Cha mẹ ruột của người để lại di sản
Câu 28: 1 điểm
Cụ ruột của người chết nằm ở hàng thừa kế.............theo pháp luật.
A.  
04
B.  
01
C.  
03
D.  
02
Câu 29: 1 điểm
Ông Tuất có một người con là Hải, có hai người em ruột là Đông và Nam. Hải có vợ và một người con là Chung. Ông Tuất chết có 3 tỉ để lại thừa kế. Nếu Hải chết trước hoặc chết cùng thời điểm với ông Tuất thì phương án chia thừa kế sẽ là:
A.  
3 tỉ chia đều cho tất cả những người thuộc 3 hàng thừa kế.
B.  
3 tỉ chia cho vợ và con của Hải vì là hàng thừa kế thứ nhất của Hải.
C.  
3 tỉ chia cho Chung là cháu được hưởng thừa kế thế vị.
D.  
3 tỉ chia đều cho Đông, Nam, Chung vì đều thuộc hàng thừa kế thứ 2 của ông Tuất.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 9 - Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,4986,797

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương - Có Đáp Án - Đại Học Đại NamĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 286 câu hỏi 1 giờ

87,0886,693

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương 3 NEU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

91,5087,034