thumbnail

Tài Liệu Ôn Tập Môn Trường Điện Từ - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Trường điện từ dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập thực hành và đáp án chi tiết, tài liệu tập trung vào các khái niệm cơ bản như điện trường, từ trường, phương trình Maxwell và ứng dụng trong kỹ thuật điện. Đây là tài liệu miễn phí, hỗ trợ sinh viên nắm chắc kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi môn Trường điện từ.

Từ khoá: tài liệu Trường điện từ EPUcâu hỏi ôn tập Trường điện từ có đáp ánbài tập Trường điện từ Đại học Điện lựcôn tập môn Trường điện từ miễn phítrắc nghiệm Trường điện từ có đáp ánkiến thức Trường điện từ EPUđề thi Trường điện từ Đại học Điện lựchọc phần Trường điện từ EPUtài liệu kỹ thuật điện miễn phíbài tập Maxwell Trường điện từ

Số câu hỏi: 83 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

12,759 lượt xem 974 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của trường tĩnh điện?
A.  
Không phải một trường thế
B.  
Là trường không mang năng lượng
C.  
Là trường có nguồn
D.  
Là một trường xoáy
Câu 2: 0.2 điểm
Cho một hình cầu tích điện bán kính là a. Giả sử điện tích phân phốđều trên bề mặt của nó với mật độ điện tích mặt ρ. Tính cường độ điệntrường E tại những điểm ở bên trong hình cầu với khoảng cách r so với tâmcủa nó (điện môi của môi trường bên ngoài hình cầu là ε0)?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 3: 0.2 điểm
Một điện tích Q phân bố đều theo thể tích quả cầu có bán kính là a đặt trongkhông khí với điện môi ε0. Hãy tìm cường độ điện trường E tại những điểm ở ngoàiquả cầu với khoảng cách r so với tâm của nó?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 4: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là của Định luật Kirchhoff 2?
A.  
Lực giữa các hạt tích điện tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và tỉ lệ thuận với độ lớn của các điện tích.
B.  
Tổng đại số các sụt áp trong một vòng kín trong mạch điện thì bằng 0.
C.  
Lưu số của véc-tơ cường độ từ trường theo một đường cong khép kín bằng tổng đại số các dòng điện nằm trong vòng kín đó.
D.  
Tổng đại số các dòng điện tại một nút trong mạch điện thì bằng 0.
Câu 5: 0.2 điểm
 Định luật bảo toàn điện tích biểu diễn theo phương trình nào?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 6: 0.2 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng điện trường ngang (TE):
A.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
B.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
C.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
D.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
Câu 7: 0.2 điểm
Cho một hình cầu tích điện bán kính là a. Giả sử điện tích phân phốđều trên bề mặt của nó với mật độ điện tích mặt ρ. Tính điện cảm D tại nhữngđiểm ở bên trong hình cầu với khoảng cách r so với tâm của nó (điện môi củamôi trường bên ngoài hình cầu là ε0)?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 8: 0.2 điểm
Câu bổ sung: Sự biến thiên của điện trường theo thời gian:
A.  
Tạo ra dòng điện dẫn nhưng không tạo ra dòng điện dịch
B.  
Tạo ra dòng điện dịch nhưng không tạo ra dòng điện dẫn
C.  
Có thể tạo ra dòng điện dịch và dòng điện dẫn
D.  
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 9: 0.2 điểm
Câu bổ sung: Dòng điện dịch có nghĩa:
A.  
Giải thích sự xuất hiện của điện trường trong môi trường dẫn điện lý tưởng
B.  
Giải thích sự xuất hiện của điện trường và từ trường trong môi trường điện môi lý tưởng
C.  
Giải thích sự xuất hiện của từ trường trong môi trường dẫn điện lý tưởng
D.  
Giải thích sự xuất hiện của từ trường trong môi trường điện môi lý tưởng
Câu 10: 0.2 điểm
Trường hợp điều kiện bờ của từ trường tĩnh nào dưới đây thì trên bề mặt phân cách không có dòng điên?
A.  
Trường hợp mặt phân cách giữa điện môi và điện môi 
B.  
Trường hợp mặt phân cách giữa kim loại và điện môi 
C.  
Trường hợp mặt phân cách giữa kim loại và kim loại
D.  
Trường hợp mặt phân cách giữa điện môi và kim loại 
Câu 11: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường điện môi lý tưởng:
A.  
Biên độ trường thay đổi theo khoảng cách
B.  
Biên độ và pha của trường thay đổi theo khoảng cách
C.  
Biên độ và pha của trường không thay đổi theo khoảng cách
D.  
Biên độ trường không thay đổi theo khoảng cách
Câu 12: 0.2 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng từ trường ngang (TM):
A.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
B.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
C.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
D.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
Câu 13: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của từ trường tĩnh?
A.  
Là trường có nguồn
B.  
Là một trường không xoáy
C.  
Là trường có đường sức từ khép kín
D.  
Là trường có thông lượng của véc-tơ cảm ứng từ qua mặt kín khác không
Câu 14: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của trường tĩnh điện?
A.  
Không phải một trường thế
B.  
Là trường không mang năng lượng
C.  
Là trường không có nguồn
D.  
Là một trường không xoáy
Câu 15: 0.2 điểm
Mật độ dòng điện toàn phần được xác định bởi công thức nào sau đây:
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 16: 0.2 điểm
Phương trình Maxwell thứ tư được dẫn ra từ định luật nào?
A.  
Định luật Ampere
B.  
Định luật Faraday
C.  
Định luật Gauss cho trường điện
D.  
Định luật Gauss cho trường từ
Câu 17: 0.2 điểm
Trường nào có đặc tính lan truyền trong không gian:
A.  
Điện trường tĩnh
B.  
Từ trường của dòng điện không đổi
C.  
Một trường điện từ biến thiên theo thời gian
D.  
Cả ba trường hợp trên
Câu 18: 0.2 điểm
Một điện tích Q phân bố đều theo thể tích quả cầu có bán kính là a đặt trongkhông khí với điện môi ε0. Hãy tìm cường độ điện trường E tại những điểm ở trongquả cầu với khoảng cách r so với tâm của nó?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 19: 0.2 điểm
Câu bổ sung: Trong môi trường điện môi lý tưởng:
A.  
Luôn tồn tại điện trường và từ trường
B.  
Luôn tồn tại dòng điện dẫn và dòng điện dịch
C.  
Chỉ tồn tại dòng điện dẫn
D.  
Chỉ tồn tại dòng điện dịch
Câu 20: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường điện môi lý tưởng:
A.  
Điện trường và từ trường luôn vuông pha với nhau
B.  
Điện trường luôn sớm pha hơn từ trường
C.  
Điện trường luôn trễ pha hơn từ trường
D.  
Điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau
Câu 21: 0.2 điểm
Điều kiện bờ nào dưới đây là của trường tĩnh điện?
A.  
Thành phần tiếp tuyến của véc-tơ điện cảm gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phâncách có điện tích
B.  
Thành phần tiếp tuyến của véc-tơ cảm ứng từ gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phâncách có điện tích
C.  
Thành phần pháp tuyến của véc-tơ điện cảm gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phâncách có điện tích
D.  
Thành phần pháp tuyến của véc-tơ cảm ứng từ gián đoạn tại bờ khi trên bề mặtphân cách có điện tích
Câu 22: 0.2 điểm
Định lý Umop-Poynting thiết lập mối liên hệ giữa sự thay đổi năng lượng điện từtrong một thể tích với điều gì?
A.  
Véc-tơ mật độ dòng công suất
B.  
Năng lượng tiêu hao bên trong thể tích đó
C.  
Nhiệt độ bên trong và bên ngoài thể tích đó
D.  
Năng lượng điện từ chảy qua mặt kín bao quanh thể tích đó
Câu 23: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là của Định luật Ampere?
A.  
Lực giữa các hạt tích điện tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và tỉ lệ thuận với độ lớn của các điện tích.
B.  
Tổng đại số các sụt áp trong một vòng kín trong mạch điện thì bằng 0.
C.  
Lưu số của véc-tơ cường độ từ trường theo một đường cong khép kín bằng tổng đại số các dòng điện nằm trong vòng kín đó.
D.  
Tổng đại số các dòng điện tại một nút trong mạch điện thì bằng 0.
Câu 24: 0.2 điểm
Trường hợp điều kiện bờ của trường tĩnh điện nào dưới đây thì trên bề mặtphân cách không có điện tích?
A.  
Trường hợp mặt phân cách giữa điện môi và điện môi
B.  
Trường hợp mặt phân cách giữa kim loại và điện môi
C.  
Trường hợp mặt phân cách giữa kim loại và kim loại
D.  
Trường hợp mặt phân cách giữa điện môi và kim loại
Câu 25: 0.2 điểm
Phương trình Maxwell thứ ba được dẫn ra từ định luật nào?
A.  
Định luật Ampere
B.  
Định luật Faraday
C.  
Định luật Gauss cho trường điện
D.  
Định luật Gauss cho trường từ
Câu 26: 0.2 điểm
Năng lượng tổn hao W0 dưới dạng nhiệt của trường điện từ trong một thể tích Vđược tính theo công thức nào sau đây?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 27: 0.2 điểm
Véc-tơ cường độ từ trường được tính theo phương trình nào sau đây?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 28: 0.2 điểm
Phương trình nào dưới đây là phương trình Laplace?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 29: 0.2 điểm
Ý nghĩa của véc-tơ Umop Poynting khi xem xét năng lượng của trường điện từ trong một thể tích V tăng giảm theo thời gian là:
A.  
Véc-tơ Umop Poynting cùng với hướng di chuyển của năng lượng trường điện từ
B.  
Véc-tơ Umop Poynting ngược với hướng di chuyển của năng lượng trường điện từ
C.  
Véc-tơ Umop Poynting vuông góc với hướng di chuyển của năng lượng trường điện từ
D.  
Cả ba trường hợp trên đều sai
Câu 30: 0.2 điểm
Phương trình Maxwell thứ hai được dẫn ra từ định luật nào?
A.  
Định luật Ampere
B.  
Định luật Kirchhoff
C.  
Định luật Ohm
D.  
Định luật Faraday
Câu 31: 0.2 điểm
Xung quanh một dây dẫn thẳng có dòng điện cao tần I = I0.cosωt chạy qua tồn tại:
A.  
Một điện trường tĩnh
B.  
Một từ trường tĩnh
C.  
Một trường điện từ biến thiên theo thời gian
D.  
Cả ba trường hợp trên
Câu 32: 0.2 điểm
Cường độ trường điện từ được tạo ra xung quanh một dây dẫn thẳng có dòng điện I = I0.cosωt chạy qua phụ thuộc vào:
A.  
Biên độ dòng điện I0
B.  
Tần số của dòng điện ω
C.  
Môi trường xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện
D.  
Cả ba yếu tố trên
Câu 33: 0.2 điểm
Câu bổ sung: Sự biến thiên của điện trường theo thời gian trong môi trường điện môi lý tưởng:
A.  
Chỉ tạo ra dòng điện dẫn
B.  
Chỉ tạo ra dòng điện dịch
C.  
Tạo ra dòng điện dẫn và dòng điện dịch
D.  
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 34: 0.2 điểm
Ý nghĩa của phương trình Maxwell thứ nhất là:
A.  
Vai trò của dòng điện dẫn và dòng điện dịch là khác nhau trong việc tạo ra từ trường xoáy
B.  
Chỉ có dòng điện dẫn tạo ra từ trường xoáy
C.  
Vai trò của dòng điện dẫn và dòng điện dịch là như nhau trong việc tạo ra từ trường xoáy
D.  
Chỉ có dòng điện dịch tạo ra từ trường xoáy
Câu 35: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường bán dẫn:
A.  
Điện trường và từ trường luôn vuông pha với nhau
B.  
Điện trường và từ trường luôn đồng biên với nhau
C.  
Điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau
D.  
Điện trường và từ trường luôn lệch pha với nhau
Câu 36: 0.2 điểm
Phương trình nào sau đây mô tả cho từ trường tĩnh?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 37: 0.2 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng phẳng đồng nhất:
A.  
Là sóng có mặt đồng biên và mặt đồng pha là vuông góc
B.  
Là sóng có mặt đồng biên và mặt đồng pha là mặt phẳng
C.  
Là sóng có mặt đồng biên và mặt đồng pha là trùng nhau
D.  
Là sóng có tần số và pha tạo ra mặt phẳng trùng nhau
Câu 38: 0.2 điểm
Phương trình Maxwell thứ nhất được dẫn ra từ định luật nào?
A.  
Định luật Ampere
B.  
Định luật Kirchhoff
C.  
Định luật Ohm
D.  
Định luật Faraday
Câu 39: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của từ trường tĩnh?
A.  
Là trường có nguồn
B.  
Là một trường xoáy
C.  
Là trường có đường sức từ không khép kín
D.  
Là trường có thông lượng của véc-tơ cảm ứng từ qua mặt kín khác không
Câu 40: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường bán dẫn:
A.  
Biên độ trường không suy giảm theo khoảng cách
B.  
Biên độ và pha của trường suy giảm theo khoảng cách
C.  
Biên độ và pha của trường không suy giảm theo khoảng cách
D.  
Biên độ trường suy giảm theo khoảng cách
Câu 41: 0.2 điểm
Trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng, véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ cường độ từ trường:
A.  
Vuông góc với nhau
B.  
Ngược chiều với nhau
C.  
Cùng phương và cùng chiều
D.  
Không thể xác định được
Câu 42: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là của Định luật Kirchhoff 1?
A.  
Lực giữa các hạt tích điện tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và tỉ lệ thuận với độ lớn của các điện tích.
B.  
Tổng đại số các sụt áp trong một vòng kín trong mạch điện thì bằng 0.
C.  
Lưu số của véc-tơ cường độ từ trường theo một đường cong khép kín bằng tổng đại số các dòng điện nằm trong vòng kín đó.
D.  
Tổng đại số các dòng điện tại một nút trong mạch điện thì bằng 0.
Câu 43: 0.2 điểm
Điều gì sẽ xảy ra đối với hai dây dẫn thẳng đặt song song, có dòng điện không đổi I0 chạy qua khi dòng điện trên hai dây cùng chiều?
A.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu lực đẩy ra xa nhau
B.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu lực hút kéo sát lại với nhau
C.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu một lực đẩy chạy song song với nhau
D.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ không chịu một lực tác dụng nào cả
Câu 44: 0.2 điểm
Trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng (ε = hằng số), véc-tơ điện cảm vàvéc-tơ cường độ điện trường là:
A.  
Vuông góc với nhau
B.  
Ngược chiều với nhau
C.  
Cùng phương và cùng chiều
D.  
Không thể xác định được
Câu 45: 0.2 điểm
Định luật Kirchhoff 2 được khái quát bởi phương trình nào sau đây?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 46: 0.2 điểm
Đặc điểm của dòng điện dẫn và dòng điện dịch là:
A.  
Luôn đồng pha với nhau
B.  
Luôn ngược pha với nhau
C.  
Luôn khác pha nhau 900
D.  
Luôn khác pha nhau 450
Câu 47: 0.2 điểm
Đặc điểm của đường sức nào dưới đây không đúng đối với trường tĩnh điện?
A.  
Là những đường không có hướng
B.  
Là những đường không khép kín
C.  
Nơi mà cường độ điện trường nhỏ thì đường sức thưa
D.  
Các đường sức không cắt nhau
Câu 48: 0.2 điểm
Cho một hình cầu tích điện bán kính là a. Giả sử điện tích phân phốđều trên bề mặt của nó với mật độ điện tích mặt ρ. Tính cường độ điệntrường E tại những điểm ở bên ngoài hình cầu với khoảng cách r so với tâmcủa nó (điện môi của môi trường bên ngoài hình cầu là ε0)?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 49: 0.2 điểm
Năng lượng điện từ trong một thể tích V được tính theo công thức nào?
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 50: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của trường tĩnh điện?
A.  
Là một trường thế
B.  
Là trường không mang năng lượng
C.  
Là trường không có nguồn
D.  
Là một trường xoáy

Đề thi tương tự

Tài Liệu Ôn Tập Môn Vi Sinh Miễn Phí - Bộ Đề Thi Chuẩn Cho Sinh Viên Y DượcĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 189 câu hỏi 1 giờ

82,7706,357

Tổng Hợp Tài Liệu Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

8 mã đề 300 câu hỏi 1 giờ

76,4765,875

Tài Liệu Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Toán Kinh Tế HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

76,9425,902