thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thương Mại Điện Tử Chương 3 Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập Thương Mại Điện Tử Chương 3 với bộ câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, bao gồm các kiến thức quan trọng về các mô hình kinh doanh trực tuyến, thanh toán điện tử, và chiến lược tiếp thị số. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm thương mại điện tửôn tập thương mại điện tử chương 3trắc nghiệm thương mại điện tử có đáp ánbài tập thương mại điện tử miễn phíôn thi thương mại điện tửhọc thương mại điện tử onlinebài tập chương 3 thương mại điện tửmô hình kinh doanh trực tuyếnthanh toán điện tửtiếp thị số

Số câu hỏi: 65 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

14,622 lượt xem 1,141 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:
A.  
Impression
B.  
Unique visitors
C.  
Hits
D.  
Cookies
Câu 2: 0.4 điểm
Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
A.  
Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
B.  
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
C.  
Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)
D.  
Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử
Câu 3: 0.4 điểm
Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.
A.  
ad views – số lượt người xem
B.  
click ratio – tỉ lệ nhấp chuột
C.  
ad reach – tiếp cận quảng cáo
D.  
pull – chiến lược kéo
Câu 4: 0.4 điểm
Trong bối cảnh phát triển mạnh của truyền thông thương mại điện tử, hành vi của người mua khác biêt so với hành vi truyền thống ở chỗ:
A.  
Khả năng tiếp cận và tìm kiếm thông tin đa dạng
B.  
Lan truyền, chia sẻ
C.  
Bị ảnh hưởng bởi các review, đánh giá, marketing trực tuyến
D.  
Cả ba ý trên
Câu 5: 0.4 điểm
Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì:
A.  
Skyscaper Ad
B.  
Banner exchange
C.  
Banner swapping
D.  
Customized banner
Câu 6: 0.4 điểm
Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?
A.  
Khó lấy được mẫu ngẫu nhiên
B.  
Những thông tin thu thập trực tuyến thường khó chuẩn hóa
C.  
Khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn
D.  
Khó lập phiếu điều tra trực tuyến
Câu 7: 0.4 điểm
Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web
A.  
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
B.  
Sử dụng cookies không cho phép và bán thông tin cá nhân truy cập
C.  
Bán hàng trên mạng
D.  
Spamming
Câu 8: 0.4 điểm
Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì
A.  
Push marketing
B.  
Pull marketing
C.  
Test marketing
D.  
Viral marketing
Câu 9: 0.4 điểm
Bạn có thể là một người gây lan truyền tới cộng đồng để giúp quảng bá sản phẩm của nhà bán lẻ tới họ là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
A.  
Có vòng đời ngắn hơn
B.  
Dễ sao chép hơn
C.  
Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
D.  
Mass cusmization
Câu 10: 0.4 điểm
Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:
A.  
Catalogue động
B.  
Catalogue so sánh
C.  
Catalogue cá biệt hoá
D.  
Pointcast
Câu 11: 0.4 điểm
Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:
A.  
Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling
B.  
Bình luận – comment
C.  
Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling
D.  
Xúc tiến – promotion
Câu 12: 0.4 điểm
Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
A.  
Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)
B.  
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
C.  
Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
D.  
Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử.
Câu 13: 0.4 điểm
Các website gồm nhiều nhà cung cấp cho phép khách hàng
A.  
Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
B.  
Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
C.  
Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
D.  
Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
Câu 14: 0.4 điểm
Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?
A.  
pop-under ad
B.  
pop-up ad
C.  
changing homepage
D.  
invisible ad
Câu 15: 0.4 điểm
Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì
A.  
Page views
B.  
Click throughs
C.  
Hits
D.  
Actual Purchases
Câu 16: 0.4 điểm
Khi khách hàng đang giai đoạn mua hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
A.  
Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
B.  
Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
C.  
Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
D.  
b và c
Câu 17: 0.4 điểm
Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
A.  
Sponsorship Model
B.  
Transaction Model
C.  
Subscription Model
D.  
Advertisintg-supported Model
Câu 18: 0.4 điểm
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng
A.  
Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
B.  
Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
C.  
Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
D.  
Chi phí thấp
Câu 19: 0.4 điểm
Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất
A.  
Đăng kí trên các search engine, dịch vụ tìm kiếm
B.  
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
C.  
Sử dụng viral-marketing
D.  
Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Câu 20: 0.4 điểm
Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử
A.  
Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng
B.  
Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp phân phối, công ty mở rộng bán hàng qua mạng
C.  
Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng
D.  
Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp phân phối
Câu 21: 0.4 điểm
Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức phù hợp nào để vừa thu hút thành viên và vừa có
A.  
doanh thu?
B.  
Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
C.  
Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
D.  
Thu phí tham gia sàn giao dịch
E.  
Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng
Câu 22: 0.4 điểm
Khi một trang web giới thiệu chi tiết các thông số, đặc điểm, tính chất của sản phẩm, có thể hiểu đó là chào hàng:
A.  
Thuộc tính
B.  
Thương hiệu
C.  
Dịch vụ hỗ trợ
D.  
Không phải các ý trên
Câu 23: 0.4 điểm
Khi nào nên định giá linh hoạt theo phân khúc thị trường:
A.  
Thị trường có nhiều phân khúc khách hàng
B.  
Sản phẩm có thể chia làm nhiều cấp độ về chất lượng, chi phí…
C.  
Nhiều đối thủ cạnh tranh
D.  
Tất cả các ý trên
Câu 24: 0.4 điểm
Chỉ ra hạn chế của đấu giá:
A.  
Quy mô thị trường
B.  
Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán
C.  
Có nguy cơ giả mạo
D.  
Bán hàng linh hoạt
Câu 25: 0.4 điểm
Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
A.  
Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
B.  
Marketing liên kết (affilliate marketing).
C.  
Tìm giá tốt nhất (find the best price).
D.  
Mua hàng theo nhóm (group purchasing).

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thuế Và Hệ Thống Thuế Việt NamĐại học - Cao đẳng

10 mã đề 365 câu hỏi 1 giờ

91,4677,016