thumbnail

Trắc nghiệm Tin học cơ sở 2 - Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học cơ sở 2 dành cho sinh viên Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH), giúp ôn tập và củng cố kiến thức về tin học cơ bản và nâng cao. Tài liệu bao gồm các câu hỏi đa dạng, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và kiểm tra môn Tin học cơ sở 2.

Từ khoá: trắc nghiệm Tin học cơ sở 2 Đại học Công nghiệp TP.HCM IUH ôn tập Tin học câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết luyện thi Tin học kiểm tra Tin học cơ sở 2 tài liệu học tập Tin học

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

13,738 lượt xem 1,052 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Trong hệ điều hành Windows 8, tổ hợp phím dùng để mở thanh Charms là gì
A.  
Ctrl + C
B.  
Windows + C
C.  
Alt + Windows + C
D.  
Ctrl + Windows + C
Câu 2: 1 điểm
Trong hệ điều hành Windows 8, tổ hợp phím nào dùng để mở File Explorer
A.  
Windows + F
B.  
Windows + E
C.  
Ctrl + E
D.  
Ctrl + F
Câu 3: 1 điểm
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để tạo một thư mục mới
A.  
Ctrl + N
B.  
Ctrl + Shift + N
C.  
Shift +N
D.  
Ctrl + Alt + N
Câu 4: 1 điểm
Ứng dụng kiểu Metro có thể chạy trên hệ điều hành nào?
A.  
Windows7
B.  
Windows8
C.  
Cả hai
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 5: 1 điểm
Tính năng phổ biến nào của Windows không có trong hệ điều hành Windows 8
A.  
File Explorer
B.  
Start button
C.  
Desktop
D.  
Computer
Câu 6: 1 điểm
Các ô chứa các chương trình trên màn hình Start gọi là
A.  
Icon
B.  
Shortcut
C.  
Title
D.  
Folder
Câu 7: 1 điểm
Lựa chọn nào sau đây dùng để gắn một Shortcut của một chương trình trên desktop vào Start screen
A.  
Click phải trên Shortcut, chọn Pin to Start
B.  
Kéo shortcut thả sang màn hình Start
C.  
Click phải trên shortcut, chọn copy, chuyển sang Start screen click phải và chọn paste.
D.  
Không thể thực hiện được
Câu 8: 1 điểm
Để xóa một Title của một chương trình trên Start screen, cách nào sau đây là đúng?
A.  
Chọn Title cần xóa, nhấn phím Delete
B.  
Click phải trên Title cần xóa, chọn Unpin from Start
C.  
Click phải trên Title cần xóa, chọn Delete
D.  
Không thể xóa các Title trên Start Screen
Câu 9: 1 điểm
Trong cửa sổ File Explorer, để tìm các tập tin có dung lượng <10KB, ta đặt trỏ vào Search box và thực hiện thao tác nào sau đây?
A.  
Nhập chuỗi <10KB
B.  
Nhập chuỗi “<10KB”
C.  
Nhập file:*.*<10KB
D.  
Click nút Size trên thanh Search Tool và chọn Tiny.
Câu 10: 1 điểm
Thao tác nào sau đây không dùng để mở hộp thoại Task Manager
A.  
Nhấn tổ hợp phím Ctrl-Shift-Esc
B.  
Nhấp chuột phải trên thanh Taskbar -> chọn Task manager
C.  
Ấn tổ hợp phím Windows+ R -> nhập Taskmgr -> enter
D.  
Ấn tổ hợp phím Windows+ R -> nhập Task manager -> enter
Câu 11: 1 điểm
Để thiết lập định dạng ngày trong hệ thống theo kiểu dd/mm/yy, bạn thực hiện cách nào sau đây?
A.  
Click biểu tượng ngày bên phải thanh taskbar -> Change date and time setting, nhập định dạng dd/mm/yy
B.  
Mở Control Panel -> Regional -> Additional Setting -> Date, trong mục Short date Format, nhập dd/mm/yy
C.  
Mở Control Panel -> chọn biểu tượng Date and Time, nhập định dạng dd/mm/yy
D.  
Cách khác
Câu 12: 1 điểm
Recycle bin là gì
A.  
Biểu tượng của một chương trình
B.  
Shortcut
C.  
Nơi lưu trữ tạm thời những đối tượng bị xóa bởi phím Delete
D.  
Một phần mềm ứng dụng
Câu 13: 1 điểm
Để đổi tên một tập tin hoặc thư mục, bạn thực hiện cách nào sau đây?
A.  
Click phải trên tên tập tin hoặc thư mục -> Rename -> Nhập tên mới
B.  
Chọn tên tập tin hoặc thư mục -> Nhấn phím F2 -> Nhập tên mới
C.  
Chọn tên tập tin hoặc thư mục -> File Rename -> Nhập tên mới
D.  
Tất cả các lựa chọn đều đúng
Câu 14: 1 điểm
Hệ điều hành là một loại phần mềm
A.  
Hệ thống
B.  
Ứng dụng
C.  
Đồ họa
D.  
Xử lý văn bản
Câu 15: 1 điểm
Đơn vị đo dung lượng dữ liệu lưu trữ trong máy tính là Byte và các đơn vị lớn hơn, hãy cho biết 1Tetra Byte bằng bao nhiêu Byte
A.  
2^10 byte
B.  
2^20 byte
C.  
2^30 byte
D.  
2^40 byte
Câu 16: 1 điểm
1MB tương đương với bao nhiêu KB?
A.  
100KB
B.  
1000KB
C.  
10000KB
D.  
100000KB
Câu 17: 1 điểm
Bộ nhớ chính của máy tính gọi là
A.  
ROM
B.  
RAM
C.  
CD
D.  
Đĩa cứng
Câu 18: 1 điểm
Để chọn nhiều tập tin hoặc thư mục liền kề nhau, bạn chọn tập tin hoặc thư mục thứ nhất sau đó nhấn giữa phím _______ và chọn các tập tin hoặc thư mục còn lại.
A.  
Alt
B.  
Ctrl
C.  
Shift
D.  
F6
Câu 19: 1 điểm
Thiết bị lưu trữ nào sau đây chỉ để đọc dữ liệu mà không thể ghi dữ liệu lên nó
A.  
CD – ROM
B.  
RAM
C.  
Đĩa cứng
D.  
USB
Câu 20: 1 điểm
Những phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích của hệ điều hành Windows
A.  
Paint, WordPad, NotePad, Calc
B.  
WordPad, Word2013, Excel2013
C.  
Paint, Snipping tool, Autocad
D.  
Word2013, Excel2013
Câu 21: 1 điểm
21)Khái niệm Paragraph trong Word là gì?
A.  
Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Ctl+Enter
B.  
Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Shift+Enter
C.  
Là một khối văn bản được kết thúc bằng phím Enter
D.  
Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Alt+Enter
Câu 22: 1 điểm
22)Trong cửa sổ soạn thảo Word, tổ hợp phím nào để ẩn thanh Ribbon
A.  
Ctrl+F1
B.  
Shift +F1
C.  
Alt + F1
D.  
Ctrl+Shift+F1
Câu 23: 1 điểm
23)Trong cửa sổ soạn thảo Word, tổ hợp phím nào để xóa một từ bên trái dấu nháy
A.  
Backspace
B.  
Ctrl + Backspace
C.  
Alt+Backspace
D.  
Shift + Delete
Câu 24: 1 điểm
24)Để chọn một khối văn bản tùy ý, bạn sử dụng cách nào sau đây
A.  
Ctrl + Drag chuột chọn khối văn bản
B.  
Shift + Drag chuột chọn khối văn bản
C.  
Alt +Drag chuột chọn khối văn bản
D.  
Drag chuột chọn khối văn bản
Câu 25: 1 điểm
25)Trong MS word, để thay đổi kiểu chữ thường, chữ in hoa hoặc in hoa đầu mỗi từ bạn có thể sử dụng chức năng Change case hoặc sử dụng phím tắt nào sau đây?
A.  
Ctrl+ F3
B.  
Shift +F3
C.  
Alt + F3
D.  
Ctrl+Shift+ F3
Câu 26: 1 điểm
26)Vùng lưu trữ thông tin tạm thời để sao chép hoặc di chuyển sang vị trí khác được gọi là:
A.  
SkyDrive
B.  
Clipboard
C.  
Action Center
D.  
Dashboard
Câu 27: 1 điểm
27)Trong chương trình soạn thảo văn bản MS Word, phím nào dùng để truy cập vào thanh Ribbon?
A.  
Alt
B.  
Shift
C.  
Ctrl
D.  
Ctrl + Alt
Câu 28: 1 điểm
28)Trong word, khoảng dừng mặc định của phím tab là
A.  
0.25”
B.  
0.5”
C.  
0.75”
D.  
1”
Câu 29: 1 điểm
29)Một tập hợp các định dạng bao gồm: Font chữ, size, màu, kiểu chữ, kiểu canh lề, ... được tạo trước và được gán một tên gọi là:
A.  
Themes
B.  
Style
C.  
Heading
D.  
Paragraph
Câu 30: 1 điểm
30)Thao tác nào sau đây dùng để chèn Header/Footer cho tập tin tài liệu Word
A.  
Chọn tab Insert, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Header&Footer
B.  
Double click vào đầu trang, chương trình chuyển sang chế độ soạn thảo Header/Footer
C.  
Chọn Tab Home, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Paragraph
D.  
Thao tác a) và b)
Câu 31: 1 điểm
31)Thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang trong tài liệu Word
A.  
Chọn tab Insert, click nút lệnh Page Break
B.  
Chọn tab Page Layout, click nút Breaks, chọn lệnh Page
C.  
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
D.  
Tất cả các thao tác đều đúng
Câu 32: 1 điểm
32)Tổ hợp phím nào dùng để canh giữa cho một đoạn văn bản
A.  
Ctrl + C
B.  
Ctrl + E
C.  
Ctrl + J
D.  
Ctrl + L
Câu 33: 1 điểm
33)Tổ hợp phím nào dùng để gạch chân nét đôi cho khối văn bản được chọn
A.  
Ctrl + Shift + U
B.  
Ctrl + Shift + D
C.  
Ctrl + U
D.  
Ctrl + Alt + U
Câu 34: 1 điểm
34)_____________ là đường thẳng hoặc liền nét, hoặc chấm hoặc gạch điền vào khoảng trống bên trái ký tự tab để hướng mắt người đọc từ mục này sang mục kế tiếp trong cùng dòng
A.  
Embed code
B.  
Interactive media
C.  
Leader character
D.  
SmartArt
Câu 35: 1 điểm
35)Chức năng chụp hình ảnh của cửa sổ hiện hành trên máy tính có thể dán vào tài liệu Word được gọi là:
A.  
Picture
B.  
Screenshot
C.  
Thumbnail
D.  
Preview
Câu 36: 1 điểm
36)Trong một tài liệu, để đóng khung cho trang đầu tiên bằng cách chọn tab Home, click nút Boder Chọn Border and Shadingchọn tab Page Border, chọn kiểu khung trong mục Style, trong mục Apply to bạn chọn chức năng nào sau đây?
A.  
Whole document
B.  
This section
C.  
This section-First Page only
D.  
This section-All except first Page
Câu 37: 1 điểm
37) Bold, Italic, Regular gọi là:
A.  
Font style
B.  
Font effects
C.  
Text effects
D.  
Word Art
Câu 38: 1 điểm
38)Để ngắt cột tại vị trí dấu nháy bạn sử dụng thao tác nào sau đây?
A.  
Ctrl+Enter
B.  
Alt+Shift+Enter
C.  
Chọn Insert Break
D.  
Ctrl+Shift+Enter
Câu 39: 1 điểm
39)Lệnh nào sau đây không dùng để mở hộp thoại Font ?
A.  
Mini Toolbar
B.  
Shortcut menu
C.  
Font Dialog Box Launcher
D.  
Ctrl + D
Câu 40: 1 điểm
40)Tổ hợp phím nào dùng để chuyển tất cả các ký tự sang chữ in hoa?
A.  
Ctrl + Shift +A
B.  
Ctrl + Shift +C
C.  
Ctrl + Shift +D
D.  
Ctrl + Shift +K
Câu 41: 1 điểm
41)Trong Excel, tất cả các công thức đều bắt đầu bằng dấu
A.  
%
B.  
=
C.  
@
D.  
_
Câu 42: 1 điểm
42)Để xuống dòng trong một ô của excel bạn thực hiện bằng phím tắt nào sau đây?
A.  
Ctrl+Enter
B.  
Shift+Enter
C.  
Alt+Enter
D.  
Enter
Câu 43: 1 điểm
43)Khi nhập dữ liệu vào một ô trong bảng tính excel, để văn bản tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô bạn cần thiết lập thuộc tính nào sau đây
A.  
Merge Cell
B.  
Wrap text
C.  
Shrink to fit
D.  
Merge Across
Câu 44: 1 điểm
44)Trong Excel, khi một số được được định dạng không vừa với độ rộng của ô thì nó sẽ hiển thị thông tin nào sau đây
A.  
#####
B.  
#DIV/0
C.  
#DIV@
D.  
#NUM
Câu 45: 1 điểm
45)Để cố định dòng tiêu đề của bảng tính Excel, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?
A.  
Chọn dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab View
B.  
Chọn dòng bên dưới dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab View
C.  
Chọn dòng bên dưới dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab Home
D.  
Chọn dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab Insert
Câu 46: 1 điểm
46)Để lọc dữ liệu trong một bảng tính ta chọn tab Data  chọn lệnh Filter trong nhóm lệnh nào
A.  
Filter
B.  
Sort & Filter
C.  
Data tools
D.  
Outline
Câu 47: 1 điểm
47)Giá trị =2/3*(C1+B1) nhưng không vượt quá 1000000, làm tròn đến hàng nghìn, được tính bằng công thức nào sau đây
A.  
=Min(1000000, Round(2/3*(C1+B1),-3))
B.  
=Round(If(2/3*(C1+B1)>1000000,1000000,2/3*(C1+B1)),-3)
C.  
=If(2/3*(C1+B1)>1000000,1000000,Round(2/3*(C1+B1),-3))
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 48: 1 điểm
48)Trong Excel biểu tượng nào sau đây dùng để nhập một số với định dạng như một text
A.  
B.  
C.  
+
D.  
=
Câu 49: 1 điểm
49)Để chèn thêm một cột giữa cột D và cột E bạn phải chọn cột nào?
A.  
Cột D
B.  
Cột E
C.  
Cột D và E
D.  
Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ
Câu 50: 1 điểm
50)Đáp án nào sau đây là cố định địa chỉ ô tham chiếu
A.  
!A!1
B.  
$A$1
C.  
#a#1
D.  
A1
Câu 51: 1 điểm
51)Công thức nào sau đây là không hợp lệ
A.  
=10+5
B.  
=B7+B11
C.  
=B7+14
D.  
10+B7
Câu 52: 1 điểm
52)Công thức nào sau đây Excel không thể thực hiện được
A.  
=sum(“Sales”)-3
B.  
=sum(A1:A5)*5
C.  
=sum(A1:A5)/(10-10)
D.  
=sum(A1:A5)-105
Câu 53: 1 điểm
53)Làm tròn số 12345.6789 đến hàng nghìn, bạn thực hiện công thức nào sau đây
A.  
Round(12345.6789,3)
B.  
Round(12345.6789,-3)
C.  
Round(12345.6789,+3)
D.  
Round(12345.6789,0)
Câu 54: 1 điểm
54)Công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(C7*D7>B7,B7,C7*D7)
A.  
=IF(C7*D7
B.  
=MIN(C7*D7, B7)
C.  
=MAX(C7*D7, B7)
D.  
Đáp án a và b
Câu 55: 1 điểm
55)Phím tắt nào sau đây dùng để di chuyển dấu nháy về ô A1
A.  
Ctrl+Home
B.  
Ctrl+Shift+Home
C.  
Shift+Home
D.  
Home
Câu 56: 1 điểm
56)Giả sử các ô A1, B1, C1, D1, lần lượt chứa các giá trị 4, 5, 6, 7, hãy cho biết giá trị của công thức =IF(OR(A1>B1,C1
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 57: 1 điểm
57)Để thống kê dữ liệu theo nhóm bằng chức năng Subtotal, trước hết bạn sắp xếp dữ liệu theo nhóm cần thống kê, sau đó chọn bảng dữ liệu và chọn lệnh Subtotal trong nhóm lệnh nào của tab Data
A.  
Subtotal
B.  
Outline
C.  
Data tools
D.  
Sort&Filter
Câu 58: 1 điểm
58)Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô chứa dữ liệu số
A.  
Count
B.  
Counta
C.  
Countif
D.  
Countifs
Câu 59: 1 điểm
59)Hàm nào sau đây trả về ngày tháng năm hiện hành của máy
A.  
Day()
B.  
Now()
C.  
Today()
D.  
Days()
Câu 60: 1 điểm
60)Trong Excel, tổ hợp phím nào dùng để chèn thêm một sheet mới
A.  
Ctrl + F1
B.  
Ctrl + F11
C.  
Shift + F11
D.  
Ctrl + Shift + F1

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Cơ Sở - Đại Học Kinh Tế (ĐHQG Hà Nội) VNU UEB (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 43 câu hỏi 1 giờ

140,58410,803

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu DBMSTin học

2 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

20,7861,593