thumbnail

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Cơ bản)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Các số có sáu chữ số
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

176,778 lượt xem 13,593 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

……… chục nghìn = 100 nghìn

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

………đơn vị = 1 chục

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho số 148705. Số đã cho gồm 1 trăm nghìn, 4 chục nghìn, …….. nghìn, 7 trăm, 5 đơn vị

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho số 475390. Số đã cho gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, ……… nghìn, 3 trăm, 9 chục

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số có 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị viết là ……..

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số có 8 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục, 4 đơn vị viết là …….

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 68754 đọc là:

A.  
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
B.  
Sáu tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
C.  
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm tư
D.  
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 968108 đọc là:

A.  
Chín trăm sáu mươi tám chục nghìn một trăm linh tám
B.  
Chín trăm sáu tám nghìn một trăm linh tám
C.  
Chín trăm sáu mươi tám nghìn một trăm linh tám
D.  
Chín trăm sáu mươi tám nghìn một trăm không tám
Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số ba trăm mười nghìn hai trăm ba mươi mốt viết là ……….

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số hai mươi tư nghìn ba trăm linh lăm viết là ………

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 531405 đọc là: Năm trăm ba mươi mốt nghìn bốn trăm linh năm. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 348216 đọc là: Ba trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm mười sáu. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 385716 gồm: …… trăm nghìn, …… chục nghìn, …… nghìn, ……trăm, chục, 6 đơn vị

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 518306 gồm: …….. trăm nghìn, …….. chục nghìn, ……. nghìn, ……. trăm, ……. đơn vị

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền tiếp vào dãy số sau các số thích hợp: 1000, 1030, 1060, …….., ………., ………..

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Từ các số: 3 ,   8 ,   5 ,   4 ,   7 ,   6 ta viết được …………… số đều có 6 chữ số giống nhau

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 4 trong số 325408 có giá trị là ……….

Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 8 trong số 831112 có giá trị là ……….

Câu 15: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 16: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

154,47611,877

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Trung bình)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

161,50112,416

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) các số có sáu chữ sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

175,87413,524

Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

177,27913,632

Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

155,57511,962

Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

163,85612,600

Trắc nghiệm Tập hợp các số có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

158,30112,173