thumbnail

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Các số có sáu chữ số
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

154,475 lượt xem 11,877 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm: 1 trăm nghìn, 3 nghìn, 7 chục viết là ……….

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm: 19 trăm, 19 chục, 13 đơn vị viết là ………..

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số lẻ nhỏ nhất có sáu chữ số đọc là:

A.  
Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
B.  
Một trăm linh hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm
C.  
Một trăm nghìn không trăm linh một
D.  
Một trăm hai mươi ba nghìn không trăm linh một
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

A.  
Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư
B.  
Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín
C.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
D.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 695351 gồm: ……….. nghìn, ……….. trăm, ……….. đơn vị

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 54369 gồm: ……… trăm, ……….. chục, ……… đơn vị

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Minh nói : "Số 780364 gồm 78 chục nghìn, 3 trăm, 64 đơn vị"

Bạn Lan bảo: "Số 780364 gồm 780 nghìn, 3 trăm, 6 chục, 4 đơn vị"

Cúc nói: "Số 780364 gồm 7803 trăm, 64 chục"

Theo em bạn nào nói sai?

A.  
Bạn Minh
B.  
Bạn Lan
C.  
Bạn Cúc
D.  
Cả ba bạn đều nói đúng
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Minh nói : "Số 693780 gồm 693 nghìn, 78 chục"

Bạn Lan bảo: "Số 693780 gồm 6937 trăm, 8 chục"

Cúc nói: "Số 693780 gồm 693 chục nghìn, 78 chục"

Theo em bạn nào nói sai?

A.  
Bạn Minh
B.  
Bạn Lan
C.  
Bạn Cúc
D.  
Cả ba bạn đều nói đúng
Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho số 12638 số này thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 2 và chữ số 6 cho nhau?

A.  
Tăng 3600 lần
B.  
Tăng 3600 đơn vị
C.  
Giảm 3600 đơn vị
D.  
Giảm 20 lần
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho số 341705, số đã cho sẽ thay đổi thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 5?

A.  
Tăng 307535 lần
B.  
Tăng 307535 đơn vị
C.  
Giảm 307535 đơn vị
D.  
Giảm 10 lần
Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền các số thích hợp vào dãy số sau: 111, 222, 333, 555, ……..; ………; ……..; ……….

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền các số thích hợp vào dãy số sau: 33; 99; 297; ……..; ………; ……..

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 46 là …………

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tìm y biết: a × y = a a ¯           y = ..........

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:

789910 = 700 000 + 80 000 + 9000 + 900 + 10

A.  
987654 = 900 000 + 80 000 + 7000 + 600 + 50 + 4
B.  
997654 = 900 000 + 90 000 + 7000 + 600 + 50 + 4
C.  
999998 = 900 000 + 90 000 + 9000 + 900 + 90 + 8
D.  
999999 = 900 000 + 90 000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 700403 thành tổng theo mẫu:

789910 = 700 000 + 80 000 + 9000 + 900 + 10

700403 = …………….

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 8 trong số 687359 có giá trị là …………..

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 3 trong số 687359 có giá trị là ………..

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Cơ bản)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

176,77813,593

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Trung bình)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

161,50112,416

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) các số có sáu chữ sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

175,87413,524

Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

177,27913,632

Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

155,57511,962

Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

163,85612,600

Trắc nghiệm Tập hợp các số có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

158,30112,173