thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Chương 3: Nhóm IIA - Có Đáp Án - Đại Học Y Dược, Đại Học Huế (HUE – UMP)

Ôn luyện Chương 3: Nhóm IIA với đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Y Dược, Đại Học Huế (HUE – UMP). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các nguyên tố thuộc nhóm IIA, đặc tính hóa học và ứng dụng trong y học. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành dược và các ngành liên quan. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Nhóm IIAĐại Học Y Dược HuếHUE – UMPđề thi hóa học có đáp ánôn thi nhóm IIAkiểm tra hóa học IIAthi thử nhóm IIAtài liệu ôn thi hóa dượcđặc tính hóa học nhóm IIAthi thử trực tuyến hóa học nhóm IIA

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 15 phút

144,193 lượt xem 11,088 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Nhóm IIA kim loại kiềm thổ bao gồm:
A.  
Be, Mg, Ca, Cs, Ra, Ba
B.  
Be, Mg, Ca, Sr, Ra Ba
C.  
Be, Mg, Ca, Rb, Cs, Ba
D.  
Be, Mg, Ca, Rb, Ra, Ba
Câu 2: 1 điểm

Quặng beryl tinh khiết là các đá quý izumrut màu lục tươi và aquamarin màu xanh lam

A.  
Be3Al2Si4O18
B.  
Be3Al2Si6O12
C.  
Be3Al2Cs6O12
D.  
Be3Al2Si6O18
Câu 3: 1 điểm
Quặng cacanalit:
A.  
KCl.MgCl2.12H2o
B.  
KCl.BeCl2.12H2O
C.  
MgCl.CaCl2.H2O
D.  
KCl.MgCl2.6H2O
Câu 4: 1 điểm
Quặng dolomit
A.  
CaCO3.MgCl2
B.  
CaCO3.MgCO3
C.  
CaCO3.2MgCl2
D.  
CaCO3.2MgCl2
Câu 5: 1 điểm
Đá talc và đá amiang
A.  
Mg3SiO10(OH)2 và Mg6Si4O11(OH)6H2O
B.  
Mg6Si4O11(OH)6H2O và Mg3SiO10(OH)2
C.  
Mg3CaO10(OH)2 và Mg6Ca4O11(OH)6H2O
D.  
Mg6Ca4O11(OH)6H2o và Mg3CaO10(OH)2
Câu 6: 1 điểm
Quặng hydro apatit và flo apatit
A.  
Ca3(PO4)2OH và Ca3(PO4)2F
B.  
Mg3(PO4)2OH và Mg3(PO4)2F
C.  
Ca5(PO4)3OH và Ca5(PO4)3F
D.  
Mg5(PO4)3OH và Mg5(PO4)3F
Câu 7: 1 điểmchọn nhiều đáp án

Tính chất hóa học của nhóm IIA

A.  
Tính khử tăng dần từ Be đến Ra
B.  
Tính khử tăng dần từ Ra đến Be
C.  
Các kim loại đều tan dễ dàng trong nước
D.  
Mg không tan trong nước lạnh chỉ tan trong nước nóng
E.  
Ba tan mãnh liệt trong nước ở nhiệt độ thường
Câu 8: 1 điểm

Dập đám cháy Mg bằng

A.  
Cát
B.  
Nước
C.  
Muối ăn
D.  
Kiềm và acid
Câu 9: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Thuốc kháng acid và điều trị acid dạ dày:
A.  
NaHCO3
B.  
Mg(OH)2, MgO
C.  
Na2CO3
D.  
Mg(HCO3)2
Câu 10: 1 điểm
Thuốc nhuận tràng
A.  
MgCO3
B.  
Mg(HCO3)2
C.  
MgSO4
D.  
Mg(HSO4)2
Câu 11: 1 điểm
Canxi dùng để tiêm:
A.  
CaCl2
B.  
CaCl2.2H2O
C.  
CaSO4
D.  
CaC2
Câu 12: 1 điểm
Canxi gluconat và Canxi citrat:
A.  
C12H22CaO14 và C12H10Ca3O14
B.  
C6H22CaO14 và C6H10Ca3O4
C.  
C12H10CaO14 và C12H22Ca3O14
D.  
C6H22Ca3O14 và C6H10CaO14
Câu 13: 1 điểm

Công thức men răng

A.  
Ca10(PO4)16(OH)3
B.  
Ca8(PO4)16O(OH)2
C.  
Ca3(PO4)2(OH)3
D.  
Ca10(PO4)16(OH)2

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 3 - Đại Học Y Dược Hải Phòng (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

87,8096,749