thumbnail

Trắc nghiệm Cung chứa góc có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Góc với đường tròn
Bài 6: Cung chứa góc
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

166,683 lượt xem 12,818 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Tìm quỹ tích các điểm M nằm trong tam giác đó sao cho M A 2 = M B 2 + M C 2

A.  
Quỹ tích điểm M là hai cung chứa góc 150 o dựng trên BC, trừ hai điểm B và C.
B.  
Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính BC.
C.  
C. Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính BC, trừ hai điểm B và C.
D.  
D. Quỹ tích điểm M là 2 cung chứa góc  150 o  dựng trên BC.
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Tìm quỹ tích các điểm M nằm trong tam giác đó sao cho M B 2 = M A 2 + M C 2

A.  
Quỹ tích điểm M là hai cung chứa góc 150 o dựng trên BC, trừ hai điểm B và C.
B.  
B. Quỹ tích điểm M là hai cung chứa góc  150 o dựng trên AC, trừ hai điểm A và C.
C.  
Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính BC, trừ hai điểm B và C.
D.  
D. Quỹ tích điểm M là 2 cung chứa góc  150 o  dựng trên AC.
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tìm quỹ tích các điểm M nằm trong tam giác đó sao cho 2 M A 2 = M B 2 M C 2

A.  
Quỹ tích điểm M là hai cung chứa góc 135 o dựng trên AC, trừ hai điểm A và C.
B.  
Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính AC.
C.  
Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính AC, trừ hai điểm A và C.
D.  
D. Quỹ tích điểm M là cung chứa góc  135 o  dựng trên AC.
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại B. Tìm quỹ tích các điểm M nằm trong tam giác đó sao cho 2 M B 2 = M A 2 M C 2

A.  
Quỹ tích điểm M là cung chứa góc 135 o dựng trên BC.
B.  
Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính BC.
C.  
Quỹ tích điểm M là đường tròn đường kính BC, trừ hai điểm B và C.
D.  
D. Quỹ tích điểm M là cung chứa góc  135 o  dựng trên BC, trừ hai điểm B và C.
Câu 5: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại I. Từ A kẻ các đường vuông góc với BC, CD, DB thứ tự tại H, E, K. Xét các khẳng định sau:

I. Bốn điểm A, H, C, E nằm trên một đường tròn

II. Bốn điểm A, K, D, E nằm trên một đường tròn

III. Bốn điểm A, H, K, B nằm trên một đường tròn

IV. Bốn điểm K, I, E, H nằm trên một đường tròn

Chọn khẳng định đúng

A.  
A. Cả bốn khẳng định đều sai
B.  
B. Cả bốn khẳng định đều đúng
C.  
C. Có ít nhất một khẳng định sai
D.  
Có nhiều nhất một khẳng định sai
Câu 6: 1 điểm

Cho đường tròn đường kính AB cố định, M là một điểm chạy trên đường tròn. Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = 2MB. Quỹ tích các điểm I là:

A.  
Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc 30 o dựng trên AB
B.  
B. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc  a o  dựng trên AB với  tan a   =   2
C.  
C. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc  a o  dựng trên AB với  tan   a   = 1 2
D.  
D. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc  60 o  dựng trên AB
Câu 7: 1 điểm

Cho đường tròn đường kính AB cố định, M là một điểm chạy trên đường tròn. Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho M I   =     3 2 M B . Quỹ tích các điểm I là:

A.  
A. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc 45 o  dựng trên AB
B.  
B. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc a o dựng trên AB với  tan   a   =   2
C.  
C. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc a o dựng trên AB với  tan   a   =   3 2
D.  
D. Quỹ tích điểm I là 2 cung chứa góc 60 o dựng trên AB với  tan   a   =   2 3
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, M là điểm trên cạnh đáy BC. Qua M kẻ các đường thẳng song song với hai cạnh bên cắt hai cạnh đó tại D và E. Gọi N là điểm đối xứng của M qua DE. Quỹ tích các điểm N là:

A.  
Quỹ tích các điểm N là cung chứa góc bằng B A C ^ dựng trên đoạn BC
B.  
B. Quỹ tích các điểm N là cung chứa góc bằng  1 2 B A C ^ dựng trên đoạn BC
C.  
C. Quỹ tích các điểm N là cung chứa góc bằng  2 B A C ^  dựng trên đoạn BC
D.  
D. Quỹ tích các điểm N là cung chứa góc bằng 180 o B A C ^ dựng trên đoạn BC
Câu 9: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB cố định và một điểm C di chuyển trên đường tròn tâm B bán kính BA. Dựng hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành. Tìm quỹ tích điểm O khi C di chuyển trên đường tròn (B; BA)

A.  
A. Quỹ tích điểm O là 2 cung chứa góc 120 o  dựng trên AB
B.  
Quỹ tích điểm O là đường tròn đường kính AB
C.  
C. Quỹ tích điểm O là 2 cung chứa góc 60 o  dựng trên AB
D.  
Quỹ tích điểm O là đường tròn đường kính AB, trừ hai điểm A và B
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R), gọi H là trực tâm, I và O là tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC, đồng thời AH bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Ta có các nhận xét sau:

(I): O nằm trên cung tròn nhìn về một phía của BC dưới góc 120 o

(II): I nằm trên cung tròn nhìn về một phía của BC dưới góc 120 o

(II): H trên cung tròn nhìn về một phía của BC dưới góc 120 o

A.  
Cả ba khẳng định trên đều đúng
B.  
Cả ba khẳng định trên đều sai
C.  
Chỉ khẳng định I đúng
D.  
Có ít nhất 1 khẳng định sai
Câu 11: 1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB, dây MN có độ dài bằng bán kính R của đường tròn, M thuộc cung AN. Các tia AM và BN cắt nhau ở I, dây AN và BM cắt nhau ở K. Với vị trí nào của dây MN thì diện tích tam giác IAB lớn nhất? Tính diện tích đó theo bán kính R.

A.  
M N B C ;   S I A B = 2 R 2 3
B.  
M N B C ;   S I A B = R 2 3
C.  
M N / / B C ;   S I A B = 2 R 2 3
D.  
M N / / B C ;   S I A B = R 2 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Cung chứa góc có đáp án (Thông hiểu)Lớp 9Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

162,33012,482

Trắc nghiệm Cung chứa góc có đáp án (Nhận biết)Lớp 9Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

190,42314,637

Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 5: Cung chứa góc có đáp ánLớp 9Toán

1 mã đề 8 câu hỏi 1 giờ

155,03411,920

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Cung chứa gócLớp 9Toán

1 mã đề 8 câu hỏi 1 giờ

188,95214,529

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

160,81812,363

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ

172,21313,243

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

162,59212,503

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

181,46913,956

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bảnLớp 10Toán

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

161,61812,427