thumbnail

Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Điều Trị Viêm Loét Dạ Dày Tá Tràng - Đại Học Y Khoa Vinh (VMU)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về các loại thuốc điều trị viêm loét dạ dày tá tràng với bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Y Khoa Vinh (VMU). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi chuyên sâu về dược lý và cách sử dụng thuốc, kèm theo đáp án chi tiết giúp củng cố kiến thức lâm sàng.

Từ khoá: trắc nghiệm dược 1thuốc điều trị viêm loét dạ dày tá tràngĐại học Y Khoa VinhVMUkiểm tra dược lýbài thi dượcthuốc chữa dạ dàytrắc nghiệm thuốc dạ dàyôn tập thuốc dược lýtrắc nghiệm có đáp ánkiến thức điều trị dạ dày

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

141,350 lượt xem 10,867 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, ưu điểm của nhóm kháng acid là?
A.  
Tác dụng kéo dài
B.  
Tác dụng mạnh
C.  
Tác dụng nhanh
D.  
Ít tác dụng không mong muốn
Câu 2: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, phác đồ nào sau đây không được sử dụng các thuốc đồng thời?
A.  
Omeprazol + amoxicillin + clrarythromycin
B.  
Al(OH)3 + amoxicillin + clrarythromycin
C.  
cimetidin + amoxicillin + clrarythromycin
D.  
Al(OH)3 + amoxicillin + levofloxacin
Câu 3: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, khi uống nhóm antacid không nên dùng cùng với nước uống nào sau đây?
A.  
Rượu
B.  
Nước chè
C.  
Nước lọc
D.  
Nước khoáng
Câu 4: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, trong phác đồ điều trị viêm loét dạ dày tá tràng có nhiễm HP nên:
A.  
Chỉ sử dụng kháng sinh
B.  
Phối hợp nhóm giảm tiết với kháng sinh
C.  
Phối hợp nhóm kháng acid với kháng sinh
D.  
Phối hợp 2 kháng sinh
Câu 5: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Chọn đáp án đúng, khi dùng nhóm antacid không được dùng đồng thời với thuốc nào?
A.  
Kháng histmin H2
B.  
Amoxicillin
C.  
Clarythromycin
D.  
Tetracycline
Câu 6: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, khi dùng nhóm antacid không được dùng đồng thời với thuốc nào?
A.  
Nhóm quinolon
B.  
Nhóm ức chế bơm proton
C.  
Vitamin và muối khoáng
D.  
Kháng sinh cephalosporin
Câu 7: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, khi dùng các thuốc khác đồng thời với thuốc bao che vết loét cần lưu ý điều gì?
A.  
Uống đồng thời
B.  
Uống cách xa nhau tối thiểu 2h
C.  
Uống tùy ý
D.  
Uống thuốc bao vết loét trước 30 phút
Câu 8: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Sucralfat thuộc nhóm nào?
A.  
ức chế bơm proton
B.  
kháng histamine H2
C.  
bao che vết loét
D.  
kích thích bài tiết chất nhầy
Câu 9: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Misoprostol thuộc nhóm nào?
A.  
ức ché bom proton
B.  
kháng histamine H2
C.  
bao che vết loét
D.  
kích thích bài tiết chất nhầy
Câu 10: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, chỉ định của omeprazol là:
A.  
Hội chứng adam - strocket
B.  
Hội chứng Zollinger-Ellison
C.  
hội chứng Stevens - Johnsoni.
D.  
Hội chứng reys
Câu 11: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, thời điểm uống nhóm ức chế bơm proton?
A.  
Lúc dói
B.  
Lúc no
C.  
Trong bữa ăn
D.  
Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào
Câu 12: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, nhóm thuốc điều trị viêm loét dạ dày tá tràng nào không bền trong môi trường acid dịch vị?
A.  
kháng histamine H2
B.  
kháng acid
C.  
ức chế bơm proton
D.  
bao che vết loét
Câu 13: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của omeprazol
A.  
ức chế bơm proton H+ - K+ - ATPase
B.  
ức chế bơm proton H+ - Na+ - ATPase
C.  
ức chế bơm proton H+ – Ca+ - ATPase
D.  
kháng H2
Câu 14: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, thuốc tác dụng mạnh hơn cimetidin 30 lần là:
A.  
ranitidin
B.  
famotidin
C.  
Nizatidin
D.  
Loratadin
Câu 15: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm kháng acid là:
A.  
Giảm tiết acid
B.  
Trung hòa acid dịch vị
C.  
Bao che vết loét
D.  
Diệt HP
Câu 16: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, mục tiêu trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng là:
A.  
Diệt Helicobacter pylori
B.  
Giảm yếu tố tấn công
C.  
Giảm acid dịch vị
D.  
Giảm yếu tố tấn công, tăng cường yếu tố bảo vệ
Câu 17: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, đặc điểm về muối bistruth
A.  
Là kháng sinh phổ rộng
B.  
Diệt HP tốt
C.  
Có tác dụng diệt HP, bao che vết loét.
D.  
Có tác dụng kích thích bài tiết chất nhầy
Câu 18: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, khi dùng nhóm antacid dạng bột pha hỗn dịch nên chú ý điều gì?
A.  
Pha với nhiều nước
B.  
Pha với ít nước
C.  
Không cần pha với nước
D.  
Pha với sữa để dễ uống
Câu 19: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, thời gian dùng phác đồ điều trị viêm loét dạ dày tá tràng thường dùng bao lâu?
A.  
|A. 1 tuần
B.  
2 tuần
C.  
3 tuần
D.  
4 tuần
Câu 20: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, nhóm nào được lựa chọn thay thế khi bệnh nhân Phông đáp ứng với nhóm ức chế bơm proton?
A.  
Kháng histamine H2
B.  
Kháng acid
C.  
Bismuth
D.  
Bao che vết loét
Câu 21: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, Liều thường dùng trong điều trị viêm tràng của omeprazol là:
A.  
20mg/ngày
B.  
20 mg/lần x 1 lần/ngày
C.  
40 mg/lần x 1 lần/ngày
D.  
80 mg/lần x 1 lần/ngày
Câu 22: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, cơ chế bệnh sinh của viêm loét dạ dày - ""
A.  
Tăng tiết acid dịch vị
B.  
Nhiễm HP
C.  
Giảm yếu tố bảo vệ
D.  
Mất cân bằng yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ
Câu 23: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, tác dụng của muối bismuth là:
A.  
Diệt HP
B.  
Bao che vết loét
C.  
Giản tiết acid
D.  
Tăng tiết chất nhầy
Câu 24: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, phác đồ đầu tiên được lựa chọn trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng?
A.  
1 ức chế bơm proton + amoxicillin + clarythromycin
B.  
1 ức chế bơm proton + metronidazol + tetracycline
C.  
1 kháng histamine H2 - amoxicillin + clarythromycin
D.  
1 kháng histamine H2 + amoxicillin + clarythromycin .
Câu 25: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, nhóm nào được sử dụng phổ biến trong điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng
A.  
Kháng acid
B.  
ức chế bơm proton
C.  
kháng histamine H2
D.  
tăng cường yếu tố bảo vệ
Câu 26: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các thuốc thuộc nhóm kháng H. là.
A.  
Loratadin, famotidin, cimetidin...
B.  
Cimetidin, famotidin, Nizatidin...
C.  
famotidin, Nizatidin, Loratadin...
D.  
Cimetidin, famotidin, Rinatidin...
Câu 27: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các thuốc thuộc nhóm kháng acid là?
A.  
Mg(OH)2, MgCO3, CaCO3, Al(OH)3.
B.  
MgSOs, MgCO3, CaCO3, Al(OH)3
C.  
Mg(OH)2, MgSO4, CaCO3, Al(OH)3
D.  
NaHCO,, MgSiO3, CaCO3, Al(OH)3
Câu 28: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng có HP thường sử dụng bao nhiêu kháng sinh?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 29: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, nguyên tắc trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng là:
A.  
Sử dụng thuốc lâu dài
B.  
Sử dụng đúng phác đồ điều trị
C.  
Sử dụng thuốc giảm tiết acial
D.  
Phối hợp kháng sinh
Câu 30: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, nguyên nhân chính gây viêm loét dạ dày – tá tràng là:
A.  
Tăng cường yếu tố tấn công
B.  
Giảm yếu tố bảo vệ
C.  
Vi khuẩn HP
D.  
D: Tăng tiết acid dịch vị.

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Điều Trị Ho VMU có đáp án

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

144,31711,084

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Sở 1 BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

74,3665,769

Trắc Nghiệm Môn Dược 1: Thuốc Kháng Viêm Không Steroid VMUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 57 câu hỏi 1 giờ

143,12711,009