thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Nhuận Tràng - Thuốc Tiêu Chảy | Đại Học Y Khoa Vinh VMU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo đề thi trắc nghiệm Dược 1 về Thuốc Nhuận Tràng và Thuốc Tiêu Chảy dành cho sinh viên Đại học Y Khoa Vinh (VMU). Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng, kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức về dược lý liên quan đến các nhóm thuốc nhuận tràng và tiêu chảy. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích để chuẩn bị cho các kỳ thi và kiểm tra, hỗ trợ sinh viên VMU nắm vững kiến thức dược lý và đạt kết quả tốt.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Dược 1Thuốc nhuận tràngThuốc tiêu chảyĐại học Y Khoa VinhVMUđề thi miễn phí Dượcđáp án chi tiết thuốc nhuận tràngôn tập thuốc tiêu chảykiểm tra Dược 1câu hỏi Dược 1 VMUtài liệu thuốc nhuận tràng VMUgiáo trình Dược 1kỳ thi Dược 1 VMU

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

144,724 lượt xem 11,124 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, tác dụng của Bisacodyl là:
A.  
tăng nhu động ruột
B.  
thẩm thấu
C.  
mềm phân
D.  
làm trơn
Câu 2: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, mục đích cho ion carbonat trong Oresol là:
A.  
khắc phục tình trạng nhiễm toan chuyển hóa trong tiêu chảy.
B.  
khắc phục tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa trong tiêu chảy.
C.  
Tăng hấp thu ion natri
D.  
Giảm áp suất thẩm thấu
Câu 3: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Ngừng lopramid nếu thấy không có kết quả sau:
A.  
24h
B.  
36h
C.  
48h
D.  
72h
Câu 4: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, cách dùng của loperamid?
A.  
đầu uống 4mg, sau đó mỗi lần đi lỏng uống 2mg cho tới khi ngừng tiêu chảy.
B.  
B, đầu uống 2mg, sau đó mỗi lần đi lỏng uống 1mg cho tới khi ngừng tiêu chảy.
C.  
đầu uống 6mg, sau đó mỗi lần đi lỏng uống 2mg cho tới khi ngừng tiêu chảy.
D.  
đầu uống 5mg, sau đó mỗi lần đi lỏng uống 2mg cho tới khi ngừng tiêu chảy.
Câu 5: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Saccharomyces boulardii thuộc loại nào?
A.  
Vi khuẩn sản xuất acid lactic
B.  
Là nấm men.
C.  
Vi khuẩn cộng sinh ở đường ruột
D.  
Vi khuẩn chỉ đường ruột
Câu 6: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Saccharomyces boulardii có tác dụng?
A.  
lập lại thăng bằng vi khuẩn cộng sinh trong ruột
B.  
giảm nhu động ruột
C.  
hấp phụ độc tổ
D.  
tổng hợp vitamin nhóm B, kìm khuẩn, diệt Candida albicans
Câu 7: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Liều tối đa của Loperamid trong điều trị tiêu chảy là?
A.  
16mg/ngày
B.  
15 mg/ngày
C.  
20 mg/ngày
D.  
30 mg/ngày
Câu 8: 1 điểm
Chọn đáp án đúng mục đích cho glucose có trong Oresol là để tăng hấp thu ion nào?
A.  
Natri
B.  
Kali
C.  
Clorid
D.  
Calci
Câu 9: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, cách pha Oresol là :
A.  
Pha loãng
B.  
Pha đậm đặc
C.  
Pha đủ thể tích ghi trên nhãn
D.  
Pha đủ dùng
Câu 10: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Oresol có tác dụng:
A.  
Điều trị nguyên nhân
B.  
Hấp phụ độc tố
C.  
Chống nôn
D.  
Điều trị triệu chứng
Câu 11: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, ngoài tác dụng nhuận tràng magnesi sulfat còn có tác dụng khác là :
A.  
Chống co giật trong sản khoa
B.  
Chống động kinh
C.  
Chống loạn thần
D.  
Chống nôn
Câu 12: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Liều dùng nhuận tràng của magnesi sulfat cho trẻ em từ 6 - 11 tuổi là:
A.  
2,5
B.  
5
C.  
10
D.  
5-10
Câu 13: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Liều dùng nhuận tràng của magnesi sulfat cho trẻ em từ 2-5 tuổi
A.  
1,5
B.  
2,5
C.  
3,5
D.  
5
Câu 14: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, Liều dùng nhuận tràng của magnesi sulfat cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi là :
A.  
2,5
B.  
5
C.  
10
D.  
15
Câu 15: 1 điểm
Chọn đáp án đúng, tác dụng của magnesi sulfatlà :
A.  
tăng nhu động ruột
B.  
thẩm thấu
C.  
C, mềm phân
D.  
làm trơn
Câu 16: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất. Liều dùng Bisacody đeer diều trị táo bón ở ng lớn là:
A.  
5 mg
B.  
5- 10 mg
C.  
10 – 15 mg
D.  
1–5 mg
Câu 17: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các tác dụng của Saccharomyces boulardii là:
A.  
tổng hợp vitamin nhóm B, kìm khuẩn, diệt Candida albicans và kích
B.  
thích miễn dịch không đặc hiệu
C.  
kích thích vi khuẩn hủy saccharose
D.  
kích thích vi khuẩn hủy protein
E.  
lập lại thăng bằng vi khuẩn cộng sinh trong ruột, diệt khuẩn
Câu 18: 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất, các tác dụng của Lactobacillus acidophilus là:

A.  
tổng hợp vitamin nhóm B kìm khuẩn, diệt Candida albicans
B.  
kích thích vi khuẩn hủy saccharose
C.  
kích thích vi khuẩn hủy protein
D.  
diệt Candida albicans, kích thích miễn dịch không đặc hiệu
Câu 19: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các tác dụng của Lactobacillus acidophilus là:
A.  
tổng hợp vitamin nhóm B. kìm khuẩn, diệt Candida albicans
B.  
kích thích miễn dịch không đặc hiệu.
C.  
lập lại thăng bằng vi khuẩn cộng sinh trong ruột
D.  
lập lại thăng bằng vi khuẩn cộng sinh trong ruột, diệt khuẩn
Câu 20: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các thuốc có tác dụng hấp phụ chất độc là:
A.  
Atapulgit, Smecta
B.  
Smecta, Lactobacillus acidophilus
C.  
Saccharomyces boulardii, Lactobacillus acidophilus
D.  
Atapulgit, loperamid
Câu 21: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, cách dùng của Saccharomyces botlardii là?
A.  
trộn vào nước hay thức ăn
B.  
trộn vào nước hay thức ăn nóng
C.  
trộn vào nước hay thức ăn lạnh
D.  
trộn vào nước hay thức ăn nguội
Câu 22: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, dùng loperamid trong điều trị tiêu chảy ở trẻ em:
A.  
không dùng thường quy trong tiêu chảy cấp
B.  
Chỉ dùng cho trẻ em trên 6 tuổi khi thật cần thiết
C.  
Chỉ dùng cho trẻ em trên 5 tuổi khi thật cần thiết
D.  
Chỉ dùng cho trẻ em trên 2 tuổi khi thật cần thiết
Câu 23: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất. Không dùng qua bao nhiêu ngày loperamid trong tiêu . chảy cấp?
A.  
3 ngày
B.  
5 ngày
C.  
7 ngày
D.  
10 ngày
Câu 24: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, tác dụng của loperamid?
A.  
Bù nước và điện giải
B.  
Hấp phụ độc tố
C.  
Giảm nhu động ruột
D.  
Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa
Câu 25: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, cách dùng để điều trị táo bón của magnesi sulfat là :
A.  
Tiêm tĩnh mạch
B.  
uống trước bữa ăn sáng
C.  
Pha thuốc trong cốc nước đầy (ít nhất trong 240ml) uống trước bữa ăn sáng D. Pha thuốc trong cốc nước đầy (ít nhất trong 240ml) uống trước bữa ăn tối
Câu 26: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, Liều magnesi sulfat có tác dụng tẩy là
A.  
5 - 10
B.  
10 - 15
C.  
15-20
D.  
15 - 30
Câu 27: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, cách dùng Bisacodyl để điều trị táo bón cho trẻ em dưới 10 tuổi là:
A.  
uống 5mg vào buổi sáng
B.  
Đặt trực tràng viên đạn 5mg vào buổi sáng.
C.  
Đặt trực tràng viên đạn 5mg vào buổi tối
D.  
Đặt trực tràng viên đạn 1- 5mg vào buổi sáng
Câu 28: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, Liều dùng Bisacodyl để điều trị táo bón cho trẻ em dưới 10 tuổi là:
A.  
uống 5mg vào buổi tối
B.  
uống 1- 5mg vào buổi tối
C.  
uống 5mg vào buổi sáng
D.  
uống 5 – 10 mg vào buổi tối
Câu 29: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, chú ý gì khi sử dụng Bisacodyl?
A.  
Không dùng thuốc quá 7 ngày, trừ khi có hướng dẫn của thầy thuốc
B.  
Không dùng thuốc quá 10 ngày, trừ khi có hướng dẫn của thầy thuốc
C.  
Không dùng thuốc quá 5 ngày, trừ khi có hướng dẫn của thầy thuốc
D.  
Không dùng thuốc quá 14 ngày, trừ khi có hướng dẫn của thầy thuốc
Câu 30: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các đường dùng phổ biến của Bisacodyl là?
A.  
Uống, tiêm
B.  
Uống, đặt
C.  
Đặt
D.  
Uống

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Nhi 1 - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 40 phút

145,08011,151

Đề Thi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý 1 - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 261 câu hỏi 1 giờ

76,8555,910

Đề Thi Trắc Nghiệm Dược Liệu 1 - HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 245 câu hỏi 1 giờ

82,5966,348

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý 1 HUBT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

66,8305,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Dược 1 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 67 câu hỏi 40 phút

45,0903,460