thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm môn Dược Lý - Dược Động Học VMU

Tham khảo ngay bộ câu hỏi trắc nghiệm Dược Lý - Dược Động Học từ Đại học Y Khoa Vinh (VMU), hoàn toàn miễn phí và kèm theo đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình học, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức về dược lý và dược động học. Đây là tài liệu hữu ích để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ, hỗ trợ quá trình học tập và luyện thi hiệu quả.

Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Dược LýDược Động HọcĐại học Y Khoa VinhVMUmiễn phícó đáp ánôn tập Dược Lýkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳtài liệu học Dược Động Họcđề thi Dược Lýluyện thi Dược Lýhọc Dược Động HọcĐại học Y Khoa Vinh

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

141,903 lượt xem 10,919 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Paracetamol dạng thuốc nào khi dùng đường uống hấp thu nhanh nhất
A.  
viên nén
B.  
viên nang
C.  
viên sủi bọt
D.  
b và c
Câu 2: 0.5 điểm
đặc điểm của thuốc có chu kỳ gan - ruột
A.  
thuốc hấp thu ở ruột và chuyển hóa ở gan
B.  
thuốc thải trừ qua mật đổ vào ruột sau đó hấp thu trở lại
C.  
thuốc thải trừ qua mật vào ruột, không hấp thu ở đường tiêu hóa
D.  
a và b
Câu 3: 0.5 điểm
đặc điểm của quá trình chuyển hóa thuốc
A.  
biến đổi thuốc thành chất khác
B.  
tất cả các thuốc đều bị chuyển hóa
C.  
sản phẩm chuyển hóa gây độc cho cơ thể
D.  
sản phẩm chuyển hóa không có tác dụng dược lý
Câu 4: 0.5 điểm
Vị trí thuốc hấp thu tốt nhất khi dùng đường uống:
A.  
dạ dày
B.  
ruột non
C.  
trực tràng
D.  
dưới lưỡi
Câu 5: 0.5 điểm
Vận chuyển thuốc bằng khuếch tán thụ động phụ thuộc vào:
A.  
Gradient nồng độ
B.  
Kích thước phân tử
C.  
Khả năng hòa tan trong lipid
D.  
Tất cả
Câu 6: 0.5 điểm
Sự vận chuyển thuốc từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là:
A.  
Vận chuyển tích cực
B.  
Khuếch tán thụ động
C.  
Sự ẩm bào
D.  
Sự thực bào
Câu 7: 0.5 điểm
trong trường hợp nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nên chọn kháng sinh có đặc điểm dược động học nào sau đây
A.  
kháng sinh ít thải trừ qua thận
B.  
kháng sinh chuyển hóa hoàn toàn ở gan và thải trừ qua thận
C.  
kháng sinh ít bị chuyển hóa ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận
D.  
b và c
Câu 8: 0.5 điểm
ý nghĩa của sinh khả dụng
A.  
đáng giá tác dụng của 2 thuốc có cùng hoạt chất, cùng hàm lượng, cùng dạng thuốc
B.  
sinh khả dụng không phụ thuộc vào lứa tuổi
C.  
sinh khả dụng không phụ thuộc vào thời điểm uống thuốc
D.  
tất cả
Câu 9: 0.5 điểm
Đặc điểm vận chuyển thuốc bằng cách chọn lọc
A.  
Những thuốc tan được trong nước có trọng lượng phân tử thấp 100-200 qua được ống dẫn
B.  
Cần chất mang
C.  
Cần năng lượng
D.  
Tất cả
Câu 10: 0.5 điểm
yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sinh khả dụng thuốc dùng đường uống
A.  
tỷ lệ thuốc hấp thu ở ruột
B.  
sự chuyển hóa thuốc ở gan
C.  
sự đào thải thuốc qua mật
D.  
tất cả
Câu 11: 0.5 điểm
một thuốc có 90% liên kết với protein huyết tương, tỷ lệ thuốc ở dạng tự do là:
A.  
15%
B.  
20%
C.  
10%
D.  
25%
Câu 12: 0.5 điểm
Câu nào sau đây không đúng
A.  
sinh khả dụng đường uống thấp hơn đường tiêm
B.  
thuốc điểu trị hen phế quản dùng đường khí dung gây nhiều tác dụng phụ hơn đường uống
C.  
thời gian bán thải quyết đính só lần dùng thuốc
D.  
khi dùng thuốc bôi ngoài da, hấp thu thuốc kém vì da có lớp biểu bì
Câu 13: 0.5 điểm
đường đưa thuốc nào dưới đây mà thuốc hấp thu 100%
A.  
đường tiêu hóa
B.  
đường hô hấp
C.  
tiêm tĩnh mạch
D.  
tiêm bắp
Câu 14: 0.5 điểm
phân phối thuốc đến tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào
A.  
lượng máu đến tổ chức
B.  
tính thấm của hệ thống mao mạch
C.  
lượng protein huyết tương
D.  
a và b
Câu 15: 0.5 điểm
nhược điểm khi tiêm thuốc dưới da
A.  
thuốc hấp thu kém hơn đường tiêm bắp
B.  
gây đau
C.  
không tiêm được lượng lớn thuốc
D.  
tất cả
Câu 16: 0.5 điểm
trẻ em bị sốt cao co giật, paracetamol được dùng ở dưới dạng nào
A.  
dạng gói bột pha uống
B.  
dạng viên nén
C.  
dạng viên sủi
D.  
đặt hậu môn
Câu 17: 0.5 điểm
đường dùng nào thuốc chuyển hóa qua gan lần đầu:
A.  
đặt dưới lưỡi
B.  
đường uống
C.  
đặt trực tràng
D.  
tiêm tĩnh mạch
Câu 18: 0.5 điểm
thuốc nào sau đây không dùng đường tiêm bắp:
A.  
dung dịch NaCl 0.5%
B.  
Penicillin G
C.  
Calci clorid 5%
D.  
adrenalin
Câu 19: 0.5 điểm
kết quả khi phối hợp erythromycin với digoxin
A.  
làm giảm chuyển hóa digoxin
B.  
làm giảm tác dụng của digoxin
C.  
làm tăng độc tính của erythromycin
D.  
làm giảm huyết áp
Câu 20: 0.5 điểm
thuốc nào sau đây thải trừ qua đường hô hấp
A.  
Ethanol
B.  
Salbutamol
C.  
Halothan
D.  
a và c

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Toàn Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

46 mã đề 1825 câu hỏi 1 giờ

87,6746,738

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúcĐại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

3 mã đề 55 câu hỏi 30 phút

75,5245,801

Câu Hỏi Trắc Nghiệm môn Nguồn Vốn Ngân Hàng Thương Mại HUBTĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

74,8545,764

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúc phần 2Đại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

10 mã đề 183 câu hỏi 1 giờ

38,8812,983