thumbnail

Câu hỏi Trắc nghiệm môn Đồ Họa Máy Tính Photoshop HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT

Ôn luyện môn Đồ Họa Máy Tính với đề thi trắc nghiệm từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về nguyên lý đồ họa máy tính, xử lý hình ảnh, thiết kế đồ họa và các thuật toán liên quan. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành công nghệ thông tin và thiết kế đồ họa. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Đồ Họa Máy TínhĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBTđề thi Đồ Họa Máy Tính có đáp ánôn thi Đồ Họa Máy Tínhkiểm tra Đồ Họa Máy Tínhthi thử Đồ Họa Máy Tínhtài liệu ôn thi Đồ Họa Máy Tínhthiết kế đồ họaxử lý hình ảnhthi thử trực tuyến đồ họa

Số câu hỏi: 99 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

144,627 lượt xem 11,130 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Cho hình sau. Điều gì xảy ra nếu ta kích chuột tại nút số 3
A.  
Tạo một layer set chứa layer đang chọn
B.  
Thêm layer Style cho layer đang được chọn.
C.  
Tạo một layer mới.
D.  
Xóa layer đang chọn
Câu 2: 0.2 điểm
Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:
A.  
Layer đang được tham chiếu
B.  
.Layer Khng được nhìn thấy (ẩn layer)
C.  
Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)
D.  
Layer đã được nhóm.
Câu 3: 0.2 điểm
Để hủy bỏ Không chọn vùng chọn:
A.  
Ctrl+D
B.  
Ctrl+U
C.  
Ctrl+A
D.  
Ctrl+I
Câu 4: 0.2 điểm
Để làm mềm mại đường viền vùng chọn:
A.  
Select/Modify/ Smooth
B.  
Select/Father
C.  
Select/Modify/Expand
D.  
Select/ Modify/Contract
Câu 5: 0.2 điểm
Khi thực hiện việc tạo vùng chọn, muốn di chuyển vùng chọn để chuyển tạm thời sang công cụ Hand ta giữ phím:
A.  
Space
B.  
Alt
C.  
Ctrl
D.  
Tab
Câu 6: 0.2 điểm
Để xoay, thay đổi kích thước, lật vùng ảnh được chọn
A.  
Ctrl+T
B.  
Select/ Transform select
C.  
Select/ Feather
D.  
Ctrl+J
Câu 7: 0.2 điểm
Cho hình sau. Điều gì xảy ra nếu ta kích chuột tại nút số 5
A.  
Tạo một layer mới.
B.  
Thêm layer Style cho layer đang được chọn.
C.  
Tạo một layer set chứa layer đang chọn
D.  
Xóa layer đang chọn
Câu 8: 0.2 điểm
Kỹ thuật đồ họa Vector dựa trên:
A.  
M hình hình học, định nghĩa băng công thức: geometrical+rendering
B.  
Tập hợp các pixel
C.  
M hình tọa độ xOyz
D.  
M hình O2
Câu 9: 0.2 điểm
Một File PSD bao gồm:
A.  
Một hoặc nhiều Layer.
B.  
Có một và chỉ một layer Background
C.  
Một layer thường và một layer Background
D.  
Duy nhất một layer thường.
Câu 10: 0.2 điểm
Hãy cho biết những án nào sau đây không phải không gian màu:
A.  
GBS
B.  
RGB
C.  
HSL
D.  
CMYK
Câu 11: 0.2 điểm
Để đổ bóng cho layer ta sẽ chọn layer style dạng:
A.  
Drop Shadow
B.  
Outer Glow
C.  
Bevel and Emboss
D.  
Color Overlay
Câu 12: 0.2 điểm
Để khởi động photoshop:
A.  
Start/Programs/Adobe photoshop CS
B.  
Start/Programs/Microsoft photoshop CS
C.  
Kích chuột vào biểu tượng short cut Microsoft photoshop CS
D.  
Vào Start/Run gõ vào photoshop.exe
Câu 13: 0.2 điểm
Thêm một layer mask ta thực hiện:
A.  
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Layer Mask
B.  
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Layer style
C.  
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Vector Mask
D.  
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Create Clipping Mask
Câu 14: 0.2 điểm
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z:
A.  
Một lần
B.  
Hai lần
C.  
Ba lần
D.  
Năm lần
Câu 15: 0.2 điểm
Công cụ Single Column Marquee Tool dùng để tạo vùng chọn:
A.  
Một cột 1px
B.  
Một cột 10px
C.  
Một cột 20px
D.  
Một cột 30px
Câu 16: 0.2 điểm
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A.  
Thanh công cụ tùy biến sẽ thay đổi khi chọn công cụ khác nhau trên hộp công cụ.
B.  
Hộp công cụ sẽ thay đổi tưng ứng khi chọn cng cụ khác nhau trên thanh công cụ tùy biến.
C.  
Hộp công cụ và thanh công cụ tuỳ biến là một
D.  
Không có sự liên hệ gì giữa thanh công cụ tùy biến và hộp công cụ.
Câu 17: 0.2 điểm
Để lưu một file ảnh ta thực hiện:
A.  
Tất c phưng án đều thực hiện được.
B.  
File/Save
C.  
File/ Save as
D.  
Ctrl+S
Câu 18: 0.2 điểm
Khi sử dụng công cụ zoom để chuyển từ chế độ Zoom In sang chế độ Zoom out ta giữ phím:
A.  
Alt
B.  
Shift
C.  
Ctrl
D.  
Tab
Câu 19: 0.2 điểm
Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau:
A.  
Ctrl+J
B.  
Ctrl+T
C.  
Alt+J
D.  
Shift+J
Câu 20: 0.2 điểm
Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để định dạng kích thước ảnh sử dụng mục:
A.  
Width và Height
B.  
Color Profile
C.  
Size
D.  
Resolution
Câu 21: 0.2 điểm
Để thay đổi mức độ nhìn thấy của layer, để có thể nhìn thấy layer phía dưới ta sẽ chọn mục nào trong các mục sau:
A.  
Opacity
B.  
Normal
C.  
Fill
D.  
Lock
Câu 22: 0.2 điểm
Con người cm nhận màu sắc thông qua:
A.  
Tất cả các nhưng án
B.  
Màu sắc
C.  
Sắc độ
D.  
Độ bão hòa, độ sáng.
Câu 23: 0.2 điểm
Câu 9 Chữ khắc nổi là:
A.  
Chữ được tạo nên bởi nền là một hình ảnh, một mẫu nào đó, kết hợp với Layer Style
B.  
Chữ được tạo nên bởi một cng cụ Vertical Type Tool
C.  
Chữ tạo bởi cng cụ Vertical Type Mask Tool
D.  
Khng có phưng án trả lời chính xác
Câu 24: 0.2 điểm
Để xóa đi vùng chọn màu trắng của ảnh sau.Để được kết quả là ảnh số 2 mà Không phải là ảnh số 1. Ta phải sử dụng:
A.  
Feather cho vùng chọn
B.  
Smooth cho vùng chọn
C.  
Expand cho vùng chọn.
D.  
Color range cho vùng chọn.
Câu 25: 0.2 điểm
Để hòa trộn layer ta sử dụng mục nào trong các mục sau:
A.  
Normal
B.  
Opacity
C.  
Fill
D.  
Lock
Câu 26: 0.2 điểm
Khi sử dụng công cụ Rectangular Marquee Tool để tạo vùng chọn là hình vung ta giữ phím:
A.  
Shift
B.  
Alt
C.  
Ctrl
D.  
Tab
Câu 27: 0.2 điểm
Để mở rộng vùng chọn đều nhau theo đường viền vùng chọn ta chọn phưng án:
A.  
Select/Modify/Expand
B.  
Select/Expand
C.  
Select/Modify/Smooth
D.  
Select/modify/Size
Câu 28: 0.2 điểm
Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh
A.  
Ctrl + Alt + +
B.  
Ctrl+Shift+ +
C.  
Alt+ +
D.  
Shift+ +
Câu 29: 0.2 điểm
Để chọn vùng chọn ngược lại với cùng đang chọn ta sử dụng
A.  
Select/Inverse hoặc Ctrl+Shift+I
B.  
Ctrl+I
C.  
Layer/Inverse
D.  
Image/Inverse
Câu 30: 0.2 điểm
Palette Info cho biết:
A.  
Thng tin về ảnh, điểm ảnh, màu sắc
B.  
Kích cỡ của ảnh
C.  
Thng số về cấp độ sáng của ảnh.
D.  
Tính chất ảnh.
Câu 31: 0.2 điểm
Để chọn công cụ bị ẩn ta thực hiện như thế nào:
A.  
Kích phi chuột vào công cụ đó để chọn.
B.  
Kích đúp chuột để chuyển xuống công cụ phía dưới.
C.  
Giữ phím shift và kích trái chuột.
D.  
Giữ phím ctrl và kích trái chuột.
Câu 32: 0.2 điểm
Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:
A.  
Layer đã được nhóm.
B.  
Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)
C.  
Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)
D.  
Ngay trên nh.
Câu 33: 0.2 điểm
Để loại bỏ bớt vùng chọn (loại bỏ vùng chọn) ta giữ phím:
A.  
Alt
B.  
Shift
C.  
Ctrl
D.  
Tab
Câu 34: 0.2 điểm
Tạo một file Ảnh mới:
A.  
File/New
B.  
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+N
C.  
Nhấn tổ hợp phím Shift+N
D.  
Nhấn chuột tại biểu tượng New trên thanh cng cụ.
Câu 35: 0.2 điểm
Trong Palette History, mặc định qun lý 20 thao tác xử lý gần nhất. Để thay đổi số lượng lưu trữ thao tác trên History ta chọn
A.  
Edit/ References
B.  
File/References
C.  
View/ References
D.  
Window/References
Câu 36: 0.2 điểm
Tạo viền cho layer ta thực hiện như sau:
A.  
Vào menu Edit/ Stroke
B.  
Vào menu Edit/ Fill
C.  
Vào menu Edit/Define Pattern...
D.  
Vào menu Edit/ Define Brush Preset...
Câu 37: 0.2 điểm
Palette Navigator sử dụng để:
A.  
Quan sát các vùng ảnh
B.  
Làm sáng các vùng ảnh
C.  
Qun lý các layer ảnh
D.  
Qun lý các thao tác đã thực hiện.
Câu 38: 0.2 điểm
Có mấy công cụ chọn dạng hình học
A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 39: 0.2 điểm
Xóa layer:
A.  
Chọn layer cần xóa trên Palette layer và kích phi chuột chọn Delete Layer
B.  
Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và nhấn phím Delete
C.  
Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và nhấn Ctrl+Delete
D.  
Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và chọn Shift +Delete
Câu 40: 0.2 điểm
Palette History sử dụng để:
A.  
Qun lý các thao tác đã thực hiện.
B.  
Làm sáng các vùng ảnh
C.  
Qun lý các layer ảnh
D.  
Quan sát các vùng ảnh
Câu 41: 0.2 điểm
Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhỏ hình ảnh:
A.  
Ctrl+ -
B.  
Alt+ -
C.  
Shift+ -
D.  
Tab+-
Câu 42: 0.2 điểm
Thành phần nào sau đây, không thuộc màn hình làm việc của photoshop
A.  
Formular
B.  
Các Palette
C.  
Tools
D.  
Menu
Câu 43: 0.2 điểm
Câu98< HB(68) > : ở chế độ Quick Mask để thêm vùng được bảo vệ chúng ta sử dụng công cụ:
A.  
Brush
B.  
Easer
C.  
Pen
D.  
Eyedropper
Câu 44: 0.2 điểm
Thiết bị đồ họa đầu tiên là màn hình xuất hiện tại Đức vào năm:
A.  
1959
B.  
1960
C.  
1961
D.  
1958
Câu 45: 0.2 điểm
Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng với phím tắt là:
A.  
B
B.  
R
C.  
H
D.  
S
Câu 46: 0.2 điểm
Để đổ màu đồng nhất cho layer ta sử dụng công cụ:
A.  
Paint Bucket Tool
B.  
Gradient Tool
C.  
Foreground
D.  
Eyedropper
Câu 47: 0.2 điểm
Công cụ Magnetic Lasso Tool dùng để chọn các vùng chọn:
A.  
Tự do có bám đường viền.
B.  
Tự do Không bám đường viền.
C.  
Dạng hình học.
D.  
Có màu đồng nhất.
Câu 48: 0.2 điểm
Cọ vẽ (Brush) có mấy loại c bn:
A.  
Hai loại (Cứng và mềm)
B.  
Ba loại
C.  
Nhiều loại
D.  
Một loại
Câu 49: 0.2 điểm
Tạo layer mới ta chọn phương án nào trong những án sau:
A.  
Ctrl+Shift+N hoặc vào menu Layer/New/Layer
B.  
Ctrl+N hoặc vào menu Layer/New/Layer
C.  
Shift+N hoặc vào menu Layer/New/Layer
D.  
Alt+N hoặc vào menu Layer/New/Layer
Câu 50: 0.2 điểm
Palette Layer dùng để:
A.  
Quản lý các Layer có trong file ảnh.
B.  
Quản lý các sự kiện, thao tác xảy ra trên layer.
C.  
Quản lý màu sắc của các layer.
D.  
Quản lý các kênh màu.

Đề thi tương tự

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúcĐại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

3 mã đề 55 câu hỏi 30 phút

75,5245,801

Câu Hỏi Trắc Nghiệm môn Dược Lý - Dược Động Học VMUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

141,90310,919

Câu Hỏi Trắc Nghiệm môn Nguồn Vốn Ngân Hàng Thương Mại HUBTĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

74,8545,764

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúc phần 2Đại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

10 mã đề 183 câu hỏi 1 giờ

38,8812,983

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Toán Rời Rạc (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

36,4762,789

Tổng Hợp Toàn Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

46 mã đề 1825 câu hỏi 1 giờ

87,6746,738