thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ (Chuyên Sâu)

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm kế toán chuyên sâu về tài khoản 133 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các nguyên tắc ghi nhận thuế GTGT đầu vào, xử lý chênh lệch thuế GTGT, và cách hạch toán trong các tình huống phát sinh phức tạp như hàng hóa nhập khẩu, giảm giá hoặc hoàn thuế. Bộ câu hỏi phù hợp cho kế toán viên và sinh viên muốn nâng cao kỹ năng hạch toán thuế GTGT. Thi thử trực tuyến miễn phí để kiểm tra và củng cố kiến thức chuyên môn.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 133 chuyên sâu có đáp ánbài tập thuế giá trị gia tăng được khấu trừhạch toán tài khoản 133 nâng caobài tập kế toán tài khoản 133 có lời giảicâu hỏi thuế GTGT đầu vàođịnh khoản tài khoản 133 chuyên sâukế toán thuế GTGT đầu vàobài tập chuyên sâu tài khoản 133đề thi kế toán tài khoản 133tài liệu thuế giá trị gia tăng khấu trừnguyên tắc kế toán tài khoản 133xử lý nghiệp vụ thuế GTGT trong kế toánthi thử tài khoản 133 trực tuyếnbài tập tài khoản 133 doanh nghiệp nhập khẩutrắc nghiệm thuế GTGT chuyên sâutài khoản 133 trong kế toán doanh nghiệpbài tập thực hành tài khoản 133 nâng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,268 lượt xem 10,783 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau: 

A.  
Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 1 tháng có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết.
B.  
Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế
C.  
Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 12 tháng (hoặc 4 quý) liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.
D.  
Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế
Câu 2: 1 điểm

DN A có hoá đơn GTGT mua vào lập ngày 12/02/2022. Trong kỳ kê khai thuế tháng 2/2023, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là bao nhiêu tháng: 

A.  
3 tháng
B.  
6 tháng
C.  
Không giới hạn
D.  
Không giới hạn nhưng trước khi có kết luận của thanh tra, kiểm tra thuế
Câu 3: 1 điểm

Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính thuế GTGT là:

A.  
Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
B.  
Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
C.  
Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có thuế GTGT
D.  
Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có thuế GTGT
Câu 4: 1 điểm

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ của doanh nghiệp nộp tờ khai theo quý: 

A.  
Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế
B.  
Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế
C.  
Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế
D.  
Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế
Câu 5: 1 điểm

Thời hạn nộp thuế GTGT:

A.  
Đối với NNT theo phương pháp khấu trừthì thời hạn nộp thuế GTGT là thời hạn nộp tờ khai
B.  
Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là 20 ngày sau thời hạn nộp thuế nhập khẩu
C.  
Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán là 30 ngày theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế
D.  
Không phải các phương án trên
Câu 6: 1 điểm

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp là

A.  
Giá bán trả một lần
B.  
Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp
C.  
Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp
D.  
Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 7: 1 điểm

Công ty có tình hình trong kỳ kê khai thuế như sau:

HĐ kinh doanh trong kỳ: VAT đầu vào được khấu trừ: 100; VAT đầu ra: 160

Hoạt động đầu tư: VAT đầu vào đươc khấu trừ: 90

Tính VAT phải nộp trong kỳ kê khai của công ty

A.  
30
B.  
-30
C.  
60
D.  
-60
Câu 8: 1 điểm

Khi bán hàng ghi thuế suất cao hơn quy định mà CSKD chưa tự điều chỉnh, cơ quan thuế kiểm tra, phát hiện thì xử lý như sau:

A.  
Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định
B.  
Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn.
C.  
Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định
D.  
Không phải kê khai, nộp thuế
Câu 9: 1 điểm

Cơ sở kinh doanh Ngọc Ánh kinh doanh xe gắn máy, trong tháng 4/2023 có số liệu sau: Bán xe theo phương thức trả góp 3 tháng, giá bán trả góp chưa có thuế GTGT là 30,3 triệu đồng/xe (trong đó giá bán xe là 30 triệu đồng/xe, lãi trả góp 3 tháng là 0,3 triệu). Trong tháng 4/2023, thu được 10,1 triệu đồng. Giá tính thuế GTGT là bao nhiêu?

A.  
30 triệu đồng
B.  
30,3 triệu đồng
C.  
10,1 triệu đồng
D.  
30,6 triệu đồng
Câu 10: 1 điểm

Khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn GTGT ghi mức thuế suất Thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định thì xử lý bên mua như thế nào?

A.  
Yêu cầu bên bán lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định và được kê khai bổ sung.
B.  
Khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất ghi trên hoá đơn.
C.  
Được khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất quy định.
D.  
Không được khấu trừ đầu vào.
Câu 11: 1 điểm

Trường hợp doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của người dân theo hợp đồng chuyển nhượng, sau đó được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng sang thành đất ở để xây dựng chung cư, nhà ở… để bán thì giá đất được trừ khi tính thuế GTGT là giá đất nông nghiệp nhận chuyển nhượng từ người dân và các chi phí khác bao gồm những loại chi phí nào sau đây?

A.  
Khoản tiền sử dụng đất nộp NSNN để chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở.
B.  
Thuế thu nhập cá nhân nộp thay người dân có đất chuyển nhượng.
C.  
Khoản tiền sử dụng đất nộp NSNN để chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở, thuế thu nhập cá nhân nộp thay người dân có đất chuyển nhượng (nếu các bên có thỏa thuận doanh nghiệp kinh doanh bất động sản nộp thay).
D.  
Không phải các phương án trên
Câu 12: 1 điểm

Tháng 2/2023 đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra việc chấp hành pháp luật thuế tại Cty A (thời kỳ thanh tra: 2021-2022) có phát sinh tình huống như sau: Tháng 9/2022 đơn vị có mua hàng hóa dịch vụ của 02 khách hàng cụ thể: KH X, số tiền: 2.2 tỷ đồng (Thuế GTGT kê khai khấu trừ: 200 triệu đồng), KH Y: 3.3 tỷ đồng (Thuế GTGT kê khai khấu trừ: 300 triệu đồng). Đến thời điểm kiểm tra đơn vị vẫn chưa thực hiện thanh toán cho 2 khách hàng trên. Kiểm tra thời hạn thanh toán trên HĐ của 02 khách hàng nêu trên: + KH X: Thời hạn thanh toán theo yêu cầu của bên X; + KH Y: Thời hạn thanh toán: Đến tháng 8/2023. Xác định thuế GTGT được kê khai khấu trừ đối với tình huống nêu trên.

A.  
300 triệu đồng.
B.  
500 triệu đồng.
C.  
0 đồng.
D.  
Không phương án nào đúng
Câu 13: 1 điểm

Đối tượng nào chịu thuế 5%:

A.  
Sản phẩm bằng đay, cói, tre, song, mây, trúc, chít, nứa, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây, thảm đay, sợi đay, sơ dừa
B.  
Sản phẩm bằng đay, song, mây cói, tre, rơm, trúc, chít, lá, nứa, luồng, vỏ dừa, sọ dừa, gỗ, bèo tây, sợi đay, thảm đay, sơ dừa
C.  
Sản phẩm bằng đay, bèo tây, cói, gỗ, tre, song, mây, trúc, chít, nứa, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, sơ dừa, thảm đay
D.  
Sản phẩm bằng đay, cói, tre, song, mây, trúc, chít, nứa, măng, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây, thảm đay, sơ dừa
Câu 14: 1 điểm

Nhập khẩu một số hàng hóa có giá mua tính ra tiền Việt Nam là 52 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán. Thuế nhập khẩu phải nộp là 10.400.000 đồng. Các khoản chi phí vận chuyển, bốc dỡ được trả bằng tiền mặt là 2.000.000 đồng.Thuế GTGT đầu vào của số hàng nhập khẩu này được xác định theo thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là:

A.  
5.200.000 đồng
B.  
6.240.000 đồng
C.  
6.440.000 đồng
D.  
Tất cả đều sai
Câu 15: 1 điểm

Công ty A ký hợp đồng mua gà với hộ nông dân B. Sau khi thu mua, Công ty A chế biến thành đùi gà và cánh (theo công đoạn mổ, làm sạch và đóng gói, ướp lạnh) rồi bán lại cho Big C Thăng Long. Công ty A kê khai thuế GTGT thế nào đối với sản phẩm đùi gà và cánh gà khi bán cho Big C: 

A.  
Không kê khai, tính nộp thuế GTGT
B.  
Tính thuế GTGT 5%
C.  
Không chịu thuế GTGT
D.  
Chịu thuế GTGT 10%

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 421 - Lợi Nhuận Sau Thuế Chưa Phân Phối Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,16410,776

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,92110,758

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 611 - Mua Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,76710,663

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 621 - Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96010,759

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 413 - Chênh Lệch Tỷ Giá Hối Đoái Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,32310,786

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 338 - Phải Trả, Phải Nộp Khác Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,24110,705

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 112 - Tiền Gửi Ngân Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,36510,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 341 - Vay Và Nợ Thuê Tài Chính Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,52810,647