thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 111 - Tiền Mặt Có Đáp Án

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 111 - Tiền mặt, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm nguyên tắc kế toán, cách ghi nhận, hạch toán các giao dịch liên quan đến tiền mặt như thu, chi, kiểm kê và xử lý chênh lệch quỹ tiền mặt. Bộ câu hỏi này giúp sinh viên và kế toán viên nắm rõ cách sử dụng tài khoản 111 trong thực tế, đảm bảo xử lý chính xác các nghiệp vụ kế toán tiền mặt. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi chuyên ngành.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 111 có đáp áncâu hỏi kế toán tiền mặtbài tập tài khoản 111 kèm lời giảihạch toán tài khoản 111 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 111 có đáp ánkế toán tài khoản tiền mặtbài tập kế toán thu chi tiền mặt tài khoản 111đề thi tài khoản 111tài liệu ôn thi tài khoản 111xử lý tiền mặt trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 111bài tập thực hành tài khoản 111thi thử tài khoản 111 trực tuyếntài khoản 111 trong doanh nghiệpbài tập tài khoản 111 nâng caokiểm kê quỹ tiền mặt tài khoản 111

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,350 lượt xem 10,789 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tài khoản 111 thuộc loại tài khoản nào?

A.  
Tài sản
B.  
Nguồn vốn
C.  
Nợ phải trả
D.  
Xác định kết quả kinh doanh
Câu 2: 1 điểm

Ngày 05/06/N, nhận tiền ứng trước của khách hàng 10 triệu đồng bằng tiền mặt, kế toán định khoản:  

A.  
Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu
B.  
Nợ TK 111/Có TK 1381: 10 triệu
C.  
Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu
D.  
Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu phát biểu đúng

A.  
Tài khoản 111 phát sinh tăng bên Có
B.  
Tài khoản 111 phát sinh giảm bên Nợ
C.  
Tài khoản 111 phát sinh tăng bên Nợ
D.  
Không có đáp án
Câu 4: 1 điểm

Công ty A bán mặt hàng B và lập phiếu thu tiền mặt, doanh thu bán hàng chưa VAT 10.000, VAT 10%

A.  
Nợ Tk 112: 11.000 /C511:10.000,C3331:1000
B.  
Nợ Tk 111: 11.000 /C511:10.000,C3331:1000
C.  
Nợ Tk 111: 11.000 /C511:10.000,C1331:1000
D.  
Nợ Tk 112: 11.000 /C511:10.000,C1331:1000
Câu 5: 1 điểm

Nghiệp vụ “Thanh toán Tiền lương tháng này của nhân viên quản lý doanh nghiệo là 50 triệu đồng” được hạch toán

A.  
Nợ TK 642 / Có TK 331
B.  
Nợ TK 334/ Có TK 111
C.  
Nợ TK 642 / Có TK 334
D.  
Nợ TK 642 / Có TK 111
Câu 6: 1 điểm

Nếu những khoản nợ đã xóa nhưng sau đó lại thu hồi được bằng tiền mặt kế toán căn cứ vào số thực thu để ghi:  

A.  
Nợ TK 111/Có TK 711
B.  
Nợ TK 111/Có TK 511
C.  
Nợ TK 111/Có TK 229
D.  
Nợ TK 111/Có TK 138
Câu 7: 1 điểm

Doanh nghiệp thu Nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số Nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng Nợ kế toán lập định khoản:

A.  
Nợ 111:53.35tr, Nợ 521:1.65tr/Có 131:55tr.
B.  
Nợ 111:53.35tr, Nợ 635:1.65tr/Có 131:55tr
C.  
Nợ 111:53.35tr, Nợ 811:1.65tr/Có 131:55tr.
D.  
Nợ 111:53.35tr, Nợ 515:1.65tr/Có 131:55tr.
Câu 8: 1 điểm

Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp, giá chưa thuế 50.000/sp. GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế kế toán ghi:

A.  
Nợ 111:160.5tr, Nợ 641: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr
B.  
Nợ 111:160.5/Có 511:150tr, Có 3331:15tr
C.  
Nợ 111:160.5tr, Nợ 635: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr
D.  
Nợ 111:160.5tr, Nợ 811: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr
Câu 9: 1 điểm

Ngày 01/05/N chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên X số tiền 5 triệu đồng để đi tiếp khách của bộ phận quản lý, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 242/Có TK 111: 5 triệu đồng
B.  
Nợ TK 131/Có TK 111: 5 triệu đồng
C.  
Nợ TK 138/Có TK 111: 5 triệu đồng
D.  
Nợ TK 141/Có TK 111: 5 triệu đồng
Câu 10: 1 điểm

Khi hoàn thành công việc  nhân viên X trình giấy đề nghị quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 4 triệu đồng, số còn thừa nhập lại quỹ, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu
B.  
Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu
C.  
Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu
D.  
Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu
Câu 11: 1 điểm

Chi phí vận chuyển hàng đem bán được doanh nghiệp chi tiền mặt thanh toán theo vé cước vận tải là 1.100.000 đã bao gồm thuế GTGT là 10%. Kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 641: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000
B.  
Nợ TK 642: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000
C.  
Nợ TK 641: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000
D.  
Nợ TK 642: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000
Câu 12: 1 điểm

Ngày 12/01/N nhập kho nguyên vật liệu trị giá 5 triệu đồng, thuế GTGT  10%, đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán định khoản:  

A.  
Nợ TK 152/Có TK 111: 5.5 triệu
B.  
Nợ TK 152: 5 triệu, Nợ TK 1331: 0.5 triệu/ Có TK 111: 5.5 triệu
C.  
Nợ TK 153/Có TK 111: 5.5 triệu
D.  
Nợ TK 153: 5 triệu, Nợ TK 1331: 0.5 triệu/ Có TK 111: 5.5 triệu
Câu 13: 1 điểm

Hai ông An và Bình góp vốn để thành lập công ty TNHH An Bình vào ngày 01.06.N với số vốn cam kết là 500 triệu mỗi người. Tuy nhiên ông An đã gópđủ tiền, còn ông Bình mới góp 200 triệu bằng tiền mặt, số còn lại chưa góp. Vậy khi này kế toán phản ánh số tiền ông Bình góp vốn như thế nào ?

A.  
Nợ TK 111 : 200 triệu/Có TK411 : 200triệu
B.  
Nợ TK 111 : 500 triệu/Có TK 411 : 500triệu
C.  
Nợ TK 111: 200 triệu ,Nợ TK 1388: 300triệu/Có TK411 : 500triệu
D.  
Nợ TK 111: 300 triệu,Nợ TK 1388 200 triệu/ Có TK411 500triệu
Câu 14: 1 điểm

Để phản ánh khoản tiền mặt thanh toán tiền điện, nước phục vụ cho hoạt động hành chính ở văn phòng, kế toán ghi

A.  
Bên Nợ TK 642
B.  
Bên Có TK 642
C.  
Bên Nợ TK 111
D.  
Bên Có TK 111
Câu 15: 1 điểm

Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho nhiều kỳ, doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên, GTGT khấu trừ :

A.  
Nợ TK 111/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 5113.
B.  
Nợ TK 111/Có TK 3387, 333, Nợ TK 3387/ Có TK 5117
C.  
Nợ TK 111/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 5112.
D.  
Nợ TK 111/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 515.

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 421 - Lợi Nhuận Sau Thuế Chưa Phân Phối Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,16510,776

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,92310,758

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 611 - Mua Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,77010,663

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 621 - Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96210,759

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 413 - Chênh Lệch Tỷ Giá Hối Đoái Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,32610,786

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 338 - Phải Trả, Phải Nộp Khác Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,24210,705

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 112 - Tiền Gửi Ngân Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,36610,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 341 - Vay Và Nợ Thuê Tài Chính Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,52910,647