thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 334 - Phải Trả Người Lao Động Có Đáp Án

Thử sức với đề thi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 334 - Phải trả người lao động, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các khái niệm cơ bản, nguyên tắc ghi nhận, cách hạch toán lương, thưởng, các khoản khấu trừ, và xử lý các tình huống kế toán liên quan đến tiền lương và các khoản phúc lợi của người lao động. Bộ câu hỏi giúp sinh viên và kế toán viên củng cố kiến thức chuyên môn, xử lý các nghiệp vụ kế toán nhân sự một cách chính xác. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí để kiểm tra kiến thức và nhận ngay đáp án chi tiết.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 334 có đáp ánđề thi tài khoản 334 phải trả người lao độngbài tập tài khoản 334 kèm lời giảihạch toán tài khoản 334 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 334 có đáp ánkế toán tiền lương tài khoản 334bài tập kế toán tiền lươngxử lý nghiệp vụ tiền lương và phúc lợi tài khoản 334tài liệu ôn thi tài khoản 334bài tập thực hành tài khoản 334thi thử tài khoản 334 trực tuyếnnguyên tắc kế toán tài khoản 334câu hỏi trắc nghiệm tài khoản 334kế toán tiền lương và phúc lợitài khoản 334 trong doanh nghiệpbài tập tài khoản 334 nâng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,458 lượt xem 10,799 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tài khoản 334 - Phải trả người lao động có số dư bên nào? 

A.  
Số dư bên Nợ
B.  
Số dư bên Có
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 2: 1 điểm

Chọn phát biểu đúng: 

Tài khoản 334 - Phải trả người lao động phản ánh: 

A.  
các khoản phải trả và tinh hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của doanh nghiệp về tiền lương, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của người lao động.
B.  
các khoản phải thu và tinh hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của doanh nghiệp về tiền lương, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của người lao động.
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 3: 1 điểm

Số dư bên có của TK 334 phản ánh: 

A.  
Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản khác đã trả, đã chi, đã ứng trước cho người lao động
B.  
Các khoản khấu trừ vào tiền lương, tiền công của người lao động
C.  
Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản khác phải trả, phải chỉ cho người lao động
D.  
Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương và các khoản khác còn phải trả cho người lao động
Câu 4: 1 điểm

Tính tiền lương, các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người lao động ở bộ phận bán hàng, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 641/ Có TK 334
B.  
Nợ TK 642/ Có TK 334
C.  
Nợ TK 627/ Có TK 334
D.  
Nợ TK 621/ Có TK 334
Câu 5: 1 điểm

Các hình thức trả lương cho người lao động: 

A.  
Tiền lương theo thời gian
B.  
Tiền lương tính theo sản phẩm
C.  
Tiền lương theo công trình
D.  
A, B đúng
Câu 6: 1 điểm

Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công:

A.  
Cá nhân cư trú
B.  
Cá nhân không cứ trú
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 7: 1 điểm

Tiền lương chính bao gồm:

A.  
Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoản phụ cấp kèm theo lương
B.  
Tiền lương nghỉ phép
C.  
A, B đúng
D.  
A, B sai
Câu 8: 1 điểm

Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu

A.  
Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
B.  
Bảo hiểm thất nghiệp
C.  
Kinh phí công đoàn
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 9: 1 điểm

Chọn phát biểu sai: 

Các khoản trích theo lương người lao động chịu:

A.  
Bảo hiểm y tế
B.  
Bảo hiểm thất nghiệp
C.  
Bảo hiểm xã hội
D.  
Kinh phí công đoàn
Câu 10: 1 điểm

Chi phí lương cho giám đốc, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 641/ Có TK 334
B.  
Nợ TK 642/ Có TK 334
C.  
Nợ TK 621/ Có TK 334
D.  
Nợ TK 627/ Có TK 334
Câu 11: 1 điểm

Khi tính tiền thưởng phải trả cho công nhân viên lấy từ quỹ khen thưởng, ghi

A.  
Nợ TK 335/Có TK 334
B.  
Nợ TK 353/Có TK 334
C.  
Nợ TK 414/Có TK 334
D.  
Nợ TK 417/Có TK 334
Câu 12: 1 điểm

Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên khi bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động

A.  
Nợ TK 3382/Có TK 334
B.  
Nợ TK 3383/Có TK 334
C.  
Nợ TK 3384/Có TK 334
D.  
Nợ TK 3386/Có TK 334
Câu 13: 1 điểm

Khấu trừ vào lương nhân viên khoản tạm ứng sử dụng không hết biết số tiền thực chi là 3.000.000 đồng, số tiền tạm ứng đã nhận là 4.000.000 đồng, kế toán định khoản: 

A.  
Nợ TK 334/Có TK 138: 1.000.000
B.  
Nợ TK 334/Có TK 338: 3.000.000
C.  
Nợ TK 334/Có TK 335: 3.000.000
D.  
Nợ TK 334/Có TK 141: 1.000.000
Câu 14: 1 điểm

Kiểm kê quỹ tiền mặt thấy số thực tế thiếu so với sổ sách kế toán 500.000 đồng, biết thủ quỹ làm mất và sẽ trừ vào lương, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 334/ Có TK 138
B.  
Nợ TK 334/ Có TK 141
C.  
Nợ TK 334/ Có TK 335
D.  
Nợ TK 334/ Có TK 338
Câu 15: 1 điểm

Các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên, ghi

A.  
Nợ TK 334/Có TK 138
B.  
Nợ TK 334/Có TK 141
C.  
Nợ TK 334/Có TK 335
D.  
Nợ TK 334/Có TK 338

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 421 - Lợi Nhuận Sau Thuế Chưa Phân Phối Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,16610,776

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,92310,758

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 611 - Mua Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,77010,663

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 621 - Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96210,759

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 413 - Chênh Lệch Tỷ Giá Hối Đoái Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,32610,786

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 338 - Phải Trả, Phải Nộp Khác Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,24210,705

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 112 - Tiền Gửi Ngân Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,36710,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 341 - Vay Và Nợ Thuê Tài Chính Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,52910,647