thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi tuyển kế toán cho các doanh nghiệp thương mại ở vị trí kế toán bán hàng

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,447 lượt xem 10,797 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tuỳ thuộc vào lĩnh vực kinh doanh và các hoạt động tài chính, doanh thu bao gồm những loại nào?

A.  
Doanh thu bán hàng
B.  
Doanh thu cung cấp dịch vụ.
C.  
Doanh thu hoạt động tài chính.
D.  
Tất cả các doanh thu.
Câu 2: 1 điểm

Để được ghi nhận là doanh thu, phải thoả mãn điều kiện nào?

A.  
Doanh thu được xác định chắc chắn, Doanh thu đã thu hoặc sẽ thu tiền vì người mua đã chấp nhận trả tiền
B.  
Đơn vị đã có hợp đồng kinh tế.
C.  
Đơn vị đã xuất kho gửi bán
D.  
Tất cả các điều kiện.
Câu 3: 1 điểm

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận phải thoả mãn điều kiện nào?

A.  
Đơn vị có hợp đồng cung cấp dịch vụ cho khách hàng
B.  
Dịch vụ đã được tiến hành theo yêu cầu của người được cung cấp
C.  
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn và có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ việc cung cấp dịch vụ đó
D.  
Tất cả các điều kiện.
Câu 4: 1 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ), người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112 / Có 511
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 133 / Có 511
C.  
Nợ 111, 112 / Có 511; Có 333(1)
D.  
Nợ 111, 112 / Có 131; Có 3331
Câu 5: 1 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua chưa trả tiền, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/Nợ 511
B.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 511
C.  
Nợ 111, 112 / Có 511; Có 333(1)
D.  
Nợ 131 / Có 511; Có 333(1)
Câu 6: 1 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp trực tiếp), người mua đã trả bằng tiền mặt (tiền gửi ngân hàng) kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112 / Có 511; Có 331
B.  
Nợ 131 / Có 511; Có 3331
C.  
Nợ 111, 112/ Có 511
D.  
Nợ 131/ Có 511
Câu 7: 1 điểm

Đơn vị bán hàng trực tếp (nộp thuế theo phương thức trực tiếp), người mua chưa trả tiền, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131 / Có 511; Có 3331
B.  
Nợ 131 / Có 511
C.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 511
D.  
Nợ 111,112/ Có 511
Câu 8: 1 điểm

Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm…), kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 333 (1)
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7)
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7); Có 333 (1)
D.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 333; Có 338
Câu 9: 1 điểm

Hàng kỳ, đơn vị tính và kết chuyển doanh thu tiền lãi bán hàng trả góp, trả chậm, kế toán ghi?

A.  
Nợ 338 (7) / Có 511
B.  
Nợ 338 (7) / Có 515; Có 131
C.  
Có 338 / Có 515
D.  
Nợ 338 (7) / Có 515
Câu 10: 1 điểm

Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải chịu lãi cho số hàng trả dần…), kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112; Nợ 131/ Có 511; Có 333 (1)
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 131/ Có 511; Có 338
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7)
D.  
Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7)
Câu 11: 1 điểm

Cuối kỳ, đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho số hàng đã bán trả góp, trả chậm, kế toán ghi?

A.  
Nợ 338(7)/Có 333(1)
B.  
Nợ 3331/Có 338(7)
C.  
Nợ 511/ Có 333(1)
D.  
Nợ 3331/Có 511
Câu 12: 1 điểm

Đơn vị bán sản phẩm theo phương thức hang đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thoả thuận, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/ Có 511
B.  
Nợ 152, 153, 155, 156 / Có 511; Có 333(1)
C.  
Nợ 152, 153, 155, 156 / Có 131; Có 3331
D.  
Nợ 131 / Có 511; Có 333(1)
Câu 13: 1 điểm

Khi đơn vị nhận được vật tư, kế toán ghi?

A.  
Nợ 152, 153, 155, 156/ Có 511
B.  
Nợ 152, 153, 156/ Có 131
C.  
Nợ 152, 153, 155, 156; Nợ 133/ Có 131
D.  
Nợ 152, 153, 155, 156/ Có 131; Có 333(1)
Câu 14: 1 điểm

Đơn vị gửi hàng cho người mua theo hợp đồng kinh tế, người mua chấp nhận trả, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi?

A.  
Nợ 331/ Có 511
B.  
Nợ 131/ Có 511
C.  
Nợ 131 / Có 511; Có 3331
D.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 511
Câu 15: 1 điểm

Đơn vị xuất bán hàng nhận đại lý, hưởng hoa hồng, căn cứ vào hoá đơn GTGT, kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 156
B.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 331
C.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 511
D.  
Nợ 111, 112, 331/ Có 131
Câu 16: 1 điểm

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới dây KHÔNG làm giảm doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ?

A.  
Chiết khấu thương mại.
B.  
Hàng bán bị trả lại.
C.  
Giảm giá hàng bán.
D.  
Thuế GTGT tính theo phương thức khấu trừ.
Câu 17: 1 điểm

Ở đơn vị bán, trường hợp nào phát sinh chiết khấu thương mại?

A.  
Khách hàng mua với khôi lượng lớn.
B.  
Khách hàng mua thanh toán sớm tiền hàng.
C.  
Là khách hàng có quan hệ thường xuyên.
D.  
Tất cả các trường hợp.
Câu 18: 1 điểm

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào?

A.  
Chiết khấu thanh toán.
B.  
Chiết khấu thương mại.
C.  
Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ.
D.  
Tất cả các yếu tố.
Câu 19: 1 điểm

Trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kế toán ghi?

A.  
Nợ 521/ Có 511
B.  
Nợ 521/ Có 111, 112, 131
C.  
Nợ 521; Nợ 333(1) / Có 111, 112, 131
D.  
Nợ 511/ Có 521
Câu 20: 1 điểm

Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/ Có 521
B.  
Nợ 131, Có 111, 112
C.  
Nợ 511/ Có 531
D.  
Nợ 511/ Có 521
Câu 21: 1 điểm

Trường hợp nào được áp dụng thuế suất 0%?

Câu 22: 1 điểm

Điều kiện áp dụng thuế suất 0% đối với hàng hóa xuất khẩu được quy định như thế nào?

Câu 23: 1 điểm

Các nhóm, mặt hàng áp dụng thuế suất GTGT 5% có gì thay đổi?

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Kế Toán Tổng Hợp Cho Các Doanh Nghiệp Sản XuấtĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

140,38010,793