thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Đề tuyển kế toán thực tập sinh bằng phương pháp trắc nghiệm về nguyên lý kế toán.

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,403 lượt xem 10,795 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán:

A.  
Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20tr/năm
B.  
Mua TSCĐ 50tr, chưa thanh toán
C.  
Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của DN 5tr (chưa chi tiền)
D.  
Tất cả các trường hợp trên
Câu 2: 1 điểm

Đối tượng của kế toán là:

A.  
Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh
B.  
Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng
C.  
Tình hình thực hiện kỷ luật lao động
D.  
Tình hình thu chi tiền mặt
Câu 3: 1 điểm

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ:

A.  
Ban lãnh đạo
B.  
Các chủ nợ
C.  
Các nhà đầu tư
D.  
Cơ quan thuế
Câu 4: 1 điểm

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào:

A.  
Không biến động
B.  
Thường xuyên biến động
C.  
Giá trị tăng dần
D.  
Giá trị giảm dần
Câu 5: 1 điểm

Đặc điểm của tài sản trong một doanh nghiệp:

A.  
Hữu hình hoặc vô hình
B.  
Doanh nghiệp có thể kiểm soát được chúng và có toàn quyền sử dụng
C.  
Chúng có thể mang lại lợi ích cho doanh nghiệp trong tương lai
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 6: 1 điểm

Kế toán tài chính có đặc điểm:

A.  
Thông tin về những sự kiện đã xảy ra
B.  
Gắn liền với phạm vi toàn doanh nghiệp
C.  
Có tính pháp lệnh vào có độ tin cậy cao
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 7: 1 điểm

Các khoản nợ phải thu: 

A.  
Không phải là tài sản của doanh nghiệp
B.  
Là tài sản của doanh nghiệp nhưng đang bị đơn vị khác sử dụng
C.  
Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì phải ở tại doanh nghiệp
D.  
Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
Câu 8: 1 điểm

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán:

A.  
Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp
B.  
Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng
C.  
Phỏng vấn ứng cử viên xin việc
D.  
Không có sự kiện nào
Câu 9: 1 điểm

Người sử dụng thông tin kế toán gián tiếp là:

A.  
Nhà quản lý
B.  
Nhà đầu tư
C.  
Người môi giới
D.  
Tất cả đều sai
Câu 10: 1 điểm

Nợ phải trả phát sinh do:

A.  
Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng
B.  
Mua thiết bị bằng tiền
C.  
Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua
D.  
Mua hàng hóa chưa thanh toán
Câu 11: 1 điểm

Chức năng của kế toán là:

A.  
Thông tin thu thập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin kế toán
B.  
Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp
C.  
Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh
D.  
A và C
Câu 12: 1 điểm

Các khoản phải trả người bán là:

A.  
Tài sản của doanh nghiệp
B.  
Một loại nguồn vốn góp phần hình thành tài sản doanh nghiệp
C.  
Không phải là nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp và doanh nghiệp sẽ thanh toán cho người bán
D.  
Tùy từng trường hợp cụ thể không thể đưa ra kết luận tổng quát
Câu 13: 1 điểm

Câu phát biểu nào sau đây là sai:

A.  
Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp
B.  
Tài sản + Nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sỡ hữu
C.  
Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 14: 1 điểm

Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:

A.  
Năm dương lịch
B.  
Năm hoạt động
C.  
Cả A và B đều đúng
D.  
Có thể A hoặc B
Câu 15: 1 điểm

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

A.  
Phải thu khách hàng
B.  
Phải trả người bán
C.  
Lợi nhuận chưa phân phối
D.  
Quỹ đầu tư phát triển

Đề thi tương tự