thumbnail

Trắc nghiệm kế toán - Trắc nghiệm kế toán với các câu hỏi có nội dung về các khoản vốn bằng tiền(111,112...) trong doanh nghiệp.

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,349 lượt xem 10,713 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Vốn bằng tiền của doanh nghiệp gồm:

A.  
Tiền mặt tại quỹ
B.  
Tiền gửi ngân hàng
C.  
Tiền đang chuyển
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ?

A.  
Phiếu thu
B.  
Giấy báo có
C.  
Phiếu chi
D.  
Biên bản kiểm kê quỹ
Câu 3: 1 điểm

Chứng từ dùng để hạch toán các khoản tiền gửi ngân hàng là?

A.  
Giấy báo nợ
B.  
Giấy báo có
C.  
Ủy nhiệm chi
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là?

A.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên
B.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống
C.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi
D.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu
Câu 5: 1 điểm

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là?

A.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên
B.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống
C.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi
D.  
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu
Câu 6: 1 điểm

Thu nợ của khách hàng hoặc nhận tiền tạm ứng trước của khách hàng và nhập quỹ, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 111/Có TK 331
B.  
Nợ TK 111/Có TK 138
C.  
Nợ TK 111/Có TK 131
D.  
Nợ TK 111/Có TK 338
Câu 7: 1 điểm

Đơn vị tiền tệ được sử dụng để ghi sổ và lập BCTC là?

A.  
Đô la Mỹ
B.  
Yên Nhật
C.  
Đồng Việt Nam
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá đã bao gồm thuế GTGT là 9.900.000 đồng, thuế GTGT 10%, kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 156: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000
B.  
Nợ TK 156/Có TK 111: 9.900.000
C.  
Nợ TK 155: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000
D.  
Nợ TK 155/Có TK 111: 9.900.000
Câu 9: 1 điểm

Đối với các khoản vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ, tại thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào?

A.  
Tỷ giá ghi sổ bình quân
B.  
Tỷ giá giao dịch thực tế
C.  
Tỷ giá thị trường tự do
D.  
Không đánh giá lại
Câu 10: 1 điểm

Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản:

A.  
Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu
B.  
Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu
C.  
Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu
D.  
Nợ TK 111/Có TK 511: 10 triệu
Câu 11: 1 điểm

Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng A và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty P định khoản:

A.  
Nợ TK 112: 50 triệu/Có TK 511: 50 triệu
B.  
Nợ TK 112: 55 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu
C.  
Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 111: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu
D.  
Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 131: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu
Câu 12: 1 điểm

Tiền đang chuyển gồm:

A.  
Khoản tiền doanh nghiệp đã nộp vào tài khoản nhưng chưa nhận được Giấy báo có
B.  
Tiền đã làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác nhưng chưa nhận được Giấy báo nợ
C.  
A, B đúng
D.  
A, B sai
Câu 13: 1 điểm

Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận được giấy báo có. Kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 112/Có TK 111
B.  
Nợ TK 113/Có TK 111
C.  
Nợ TK 138/Có TK 111
D.  
Tất cả đều sai
Câu 14: 1 điểm

Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên 60 triệu đồng, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng. Kế toán định khoản:

A.  
Nợ TK 334/Có TK 112: 60 triệu
B.  
Nợ TK 341/Có TK 112: 60 triệu
C.  
Nợ TK 141/Có TK 112: 60 triệu
D.  
Nợ TK 338/Có TK 112: 60 triệu
Câu 15: 1 điểm

Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:

A.  
Nợ TK 1122/Có TK 413
B.  
Nợ TK 1122/Có TK 515
C.  
Nợ TK 635/Có TK 1122
D.  
Nợ TK 413/Có TK 1122

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Chủ Đề Thuế Nhà Thầu - Kiến Thức Nâng Cao Với Tình Huống Thực TếĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,70110,740

Trắc nghiệm Toán 3 (có đáp án) Làm quen với thống kê số liệuLớp 3Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

174,27213,401