thumbnail

Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 5 : Khoảng cách
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

190,314 lượt xem 14,636 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD trong đó SA, AB, BC đôi một vuông góc và SA = AB = BC = 1. Khoảng cách giữa hai điểm S và C nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A.  
2
B.  
B. 3
C.  
2
D.  
D. 3 2
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp A.BCD có cạnh AC vuông góc (BCD) và BCD là tam giác đều cạnh bằng a. Biết AC = a 2 và M là trung điểm của BD. Khoảng cách từ C đến đường thẳng AM bằng

A.  
a 7 5
B.  
B. a 4 7
C.  
C. a 6 11
D.  
D. a 2 3
Câu 3: 1 điểm

Cho tứ diện SABC trong đó SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một và SA = 3a, SB = a,SC = 2a. Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC bằng:

A.  
3 a 2 2
B.  
B. 7 a 5 5
C.  
C. 8 a 3 3
D.  
D. 5 a 6 6
Câu 4: 1 điểm

Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a. Gọi H là trung điểm của BC, khoảng cách từ S đến AH bằng:

A.  
2a
B.  
a 3
C.  
a
D.  
 a 5
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách từ M đến SA nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A.  
a 5 2
B.  
B. 2 a 5
C.  
C. a 2
D.  
D. a 3 2
Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp A.BCD có cạnh AC vuông góc (BCD) và BCD là tam giác đều cạnh bằng a. Biết AC = a 2 , khoảng cách từ A đến đường thẳng BD bằng:

A.  
3 a 2 2
B.  
B. 2 a 3 3
C.  
C. 4 a 5 3
D.  
D. a 11 2
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và ABC ^ = 60 0 . Biết SA = 2a. Tính khoảng cách từ A đến SC.

A.  
3 a 2 2
B.  
B. 4 a 3 3
C.  
C. 2 a 5 5
D.  
D. 5 a 6 2
Câu 8: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), SA = 2a, ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Gọi O là tâm của ABCD, tính khoảng cách từ O đến SC.

A.  
a 3 3
B.  
B. a 3 4
C.  
C. a 2 3
D.  
D. a 2 4
Câu 9: 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng α . Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng

A.  
a 2 cotα
B.  
B. a 2 tan α
C.  
C. a 2 2 cosα
D.  
D. a 2 2 sin α
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC trong đó SA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA = 3a, AB = a 3 , BC = a 6 . Khoảng cách từ B đến SC bằng

A.  
a 2
B.  
2a
C.  
C. 2 a 3
D.  
D. a 3
Câu 11: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ đỉnh A của hình lập phương đó đến đường thẳng CD' bằng

A.  
a 2
B.  
B. a 6 2
C.  
C. a 3 2
D.  
D. a 3
Câu 12: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ đỉnh A của hình lập phương đó đến đường thẳng DB' bằng

A.  
a 2
B.  
B. a 6 2
C.  
C. a 3 2
D.  
D. a 6 3
Câu 13: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ ba điểm nào sau đây đến đường chéo AC' bằng nhau?

A.  
A′,B,C′
B.  
 B,C,D
C.  
C. B′,C′,D′
D.  
 A,A′,D′
Câu 14: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cạnh BC = a, AC = 2 a 2 , góc ACB ^ = 45 0 . Cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

A.  
2 a 3
B.  
2a
C.  
C. 8 a 3
D.  
D. 3 a 4
Câu 15: 1 điểm

Cho hình chóp A.BCD có cạnh AC BCD và BCD là tam giác đều cạnh bằng a. Biết AC = a 2 và M là trung điểm của BD. Khoảng cách từ C đến đường thẳng AM bằng

A.  
a 2 3
B.  
B. a 6 11
C.  
C. a 7 5
D.  
D. a 4 7

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Thông hiểu)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

164,07412,618

Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Vận dụng)Lớp 11Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

148,46511,418

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Khoản 211 - Tài Sản Cố Định Hữu Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,36810,637

Trắc nghiệm Vectơ trong không gian có đáp án (Vận dụng)Lớp 11Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

171,55813,192