thumbnail

Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 5 : Khoảng cách
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

164,074 lượt xem 12,618 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a. Cạnh bên SA = a 2 và vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).

A.  
d = a
B.  
 d = a 6 3
C.  
 d =  a 3
D.  
 d =  a 3 2
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SB 2 = SC 3 = a . Cạnh SA vuông góc (ABCD), khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng:

A.  
a 6
B.  
B. a 3
C.  
C. a 3
D.  
D. a 2
Câu 3: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD = a, AB = 2a, BC = 3a, SA = 2a, H là trung điểm cạnh AB, SH là đường cao của hình chóp S.ABCD. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).

A.  
a 30 7
B.  
B. a 30 10
C.  
C. a 13 10
D.  
D. a 17 7
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SB hợp với mặt đáy một góc 60 0 . Tính khoảng cách d từ điểm D đến mặt phẳng (SBC).

A.  
d = a 3 2
B.  
B. d = 3 2
C.  
C. d = a
D.  
D. d = a 3
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh bên SA = a 15 2 và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ O đến mặt phẳng (SBC).

A.  
d = a 285 19
B.  
B. d = 285 38
C.  
C. d = a 285 38
D.  
D. d = a 2 2
Câu 6: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC).

A.  
a 2 2
B.  
B. a 3 3
C.  
C. a 3 2
D.  
D. a 2 3
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC); góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0 . Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (SMC).

A.  
d = a 3
B.  
B. d = a 39 13
C.  

C. d = a

D.  
D. d = a 2
Câu 8: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc với mặt đáy (ABC). Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC).

A.  
d = a 15 5
B.  
d = a
C.  
 d =  a 5 5
D.  
 d =  a 3 2
Câu 9: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = a 3 . Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (SAC).

A.  
d = a 39 13
B.  
B. d = a
C.  
C. d = 2 a 39 13
D.  
D. d = a 3 2
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = a 3 . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AC. Biết SB = a 2 . Tính theo a khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SAB)?

A.  
7 a 21 3
B.  
B. a 21 7
C.  
C. a 21 3
D.  

D. 3 a 21 7

Câu 11: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng 2a. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SCD)

A.  
a 7 30
B.  
B. 2 a 7 30
C.  
C. a 2
D.  
D. a 2 2
Câu 12: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ A đến (SCD).

A.  
d = 1
B.  
 d = 2
C.  
 d = 2 3 3
D.  
 d =  21 7
Câu 13: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AD. Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SCN) theo a.

A.  
a 3 3
B.  
B. a 3 4
C.  
C. a 2 4
D.  
D. 4 a 3 3
Câu 14: 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 0 . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB).

A.  
a 3 4
B.  
B. a 4
C.  
C. a 3
D.  
D. a 3 2
Câu 15: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD ^ = 60 0 , SA = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng:

A.  
21 a 7
B.  
B. 15 a 7
C.  
C. 21 a 3
D.  
D. 15 a 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Vận dụng)Lớp 11Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

148,46511,418

Trắc nghiệm Khoảng cách có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

190,31514,636

Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Khoản 211 - Tài Sản Cố Định Hữu Hình Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,36810,637

Trắc nghiệm Vectơ trong không gian có đáp án (Vận dụng)Lớp 11Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

171,55813,192