thumbnail

Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp (Nhận biết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

156,231 lượt xem 12,013 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức x2– 6x + 8 thành nhân tử ta được

A.  
(x – 4)(x – 2)
B.  
(x – 4)(x + 2)
C.  
(x + 4)(x – 2)
D.  
(x – 4)(2 – x)
Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức x2– 7x + 10 thành nhân tử ta được

A.  
(x – 5)(x + 2)
B.  
(x – 5)(x - 2)
C.  
(x + 5)(x + 2)
D.  
(x – 5)(2 – x)
Câu 3: 1 điểm

Đa thức 25 – a2+ 2ab – b2được phân tích thành

A.  
(5 + a – b)(5 – a – b)
B.  
(5 + a + b)(5 – a – b)
C.  
(5 + a + b)(5 – a + b)
D.  
(5 + a – b)(5 – a + b)
Câu 4: 1 điểm

Phân tích đa thức m.n3– 1 + m – n3thành nhân tử, ta được:

A.  
(m – 1)(n2– n + 1) (n + 1)
B.  
n2(n + 1)(m – 1)
C.  
(m + 1)(n2+ 1)
D.  
(n3+ 1)(m – 1)
Câu 5: 1 điểm

Phân tích đa thức x4+ 64 thành hiệu hai bình phương, ta được

A.  
(x2+ 16)2– (4x)2
B.  
(x2+ 8)2– (16x)2
C.  
(x2+ 8)2– (4x)2
D.  
(x2+ 4)2– (4x)2
Câu 6: 1 điểm

Phân tích đa thức x8+ 4 thành hiệu hai bình phương, ta được

A.  
(x4- 2)2– (2x2)2
B.  
(x4+ 4)2– (4x2)2
C.  
(x4+ 2)2– (4x2)2
D.  
(x4+ 2)2– (2x2)2
Câu 7: 1 điểm

Ta có x2– 7xy + 10y2= (x – 2y)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
x + 5y
B.  
x – 5y
C.  
5y – x
D.  
5y + 2x
Câu 8: 1 điểm

Điền vào chỗ trống 4x2+ 4x – y2+ 1 = (…)(2x + y + 1)

A.  
2x + y + 1
B.  
2x – y + 1
C.  
2x – y
D.  
2x + y
Câu 9: 1 điểm

Chọn câusai

A.  
3x2– 5x – 2 = (x – 2)(3x + 1)
B.  
x2+ 5x + 4 = (x + 4)(x + 1)
C.  
x2– 9x + 8 = (x – 8)(x + 1)
D.  
x2+ x – 6 = (x – 2)(x + 3)
Câu 10: 1 điểm

Chọn câuđúng nhất

A.  
x3+ x2– 4x – 4 = (x – 2)(x + 2)(x + 1)
B.  
x2+ 10x + 24 = (x + 4)(x + 6)
C.  
Cả A, B đều sai
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 11: 1 điểm

Chọn câuđúng

A.  
x4+ 4x2– 5 = (x2+ 5)(x – 1)(x + 1)
B.  
x2+ 5x + 4 = (x2– 5)(x – 1)(x + 1)
C.  
x2– 9x + 8 = (x2+ 5)(x2+ 1)
D.  
x2+ x – 6 = (x2– 5)(x + 1)
Câu 12: 1 điểm

Chọn câusai

A.  
16x3– 54y3= 2(2x – 3y)(4x2+ 6xy + 9y2)
B.  
x2– 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x – 3)(-x – 4)
C.  
x4– 4x3+ 4x2= x2(x – 2)2
D.  
4x3– 4x2– x + 1 = (2x – 1)(2x + 1)(x + 1)

Đề thi tương tự