
Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp (Thông hiểu)
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Lớp 8;Toán
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
180,692 lượt xem 13,894 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho (I): 4x2+ 4x – 9y2+ 1 = (2x + 1 + 3y)(2x + 1 – 3y)
(II): 5x2– 10xy + 5y2– 20z2= 5(x + y + 2z)(x + y – 2z).
Chọn câu đúng.
Cho (A): 16x4(x – y) – x + y = (2x – 1)(2x + 1)(4x + 1)2(x + y)
và (B): 2x3y – 2xy3– 4xy2– 2xy = 2xy(x + y – 1)(x – y + 1).
Chọn câuđúng
Cho (x2+ x)2+ 4x2+ 4x – 12 = (x2+ x – 2)(x2+ x + …). Điền vào dấu … số hạng thích hợp
Cho (x2– 4x)2+ 8(x2– 4x) + 15 = (x2– 4x + 5)(x – 1)(x + …). Điền vào dấu … số hạng thích hợp
Tìm x biết 3x2+ 8x + 5 = 0
Tìm x biết x3– x2– x + 1 = 0
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 4(x – 3)2– (2x – 1)(2x + 1) = 10
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 2(x + 3) – x2– 3x = 0
Giá trị của biểu thức A = x2– 4y2+ 4x + 4 tại x = 62, y = -18 là
Giá trị của biểu thức B = x3+ x2y – xy2– y3tại x = 3,25 ; y = 6,75 là
Cho biểu thức C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1. Phân tích C thành nhân tử và tính giá trị của C khi x = 9; y = 10; z = 101
Giá trị của biểu thức D = x3– x2y – xy2+ y3khi x = y là
Giá trị của biểu thức E = 2x3– 2y3– 3x2– 3y2khi x – y = 1 là
Đa thức ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a) được phân tích thành
Đa thức M = ab(a + b + c) – bc(b + c) + ca(c + a) được phân tích thành
Đề thi tương tự
1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ
169,18113,010
1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ
156,23212,013
1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ
158,01512,151
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
153,63011,812
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
154,40111,866
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
188,10414,465
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
185,14314,237
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
186,59314,348
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
176,34313,560