thumbnail

Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án(Thông hiểu)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

185,142 lượt xem 14,237 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0

A.  
x = 2 ; x = - 1 3
B.  
x = - 2 ; x = 1 3
C.  
x = 2; x = 3
D.  
x = 2 , x = 1 3
Câu 2: 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0

A.  
x = 3 ; x = - 1 2
B.  
x = - 3 ; x = - 1 2
C.  
x = 3 ; x = 1 2
D.  
x = - 3 ; x = 1 2
Câu 3: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 4: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 5: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 6: 1 điểm

Cho 2992+ 299.201. Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây?

A.  
500
B.  
201
C.  
599
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 7: 1 điểm

Phân tích đa thức 7x2y2– 21xy2z + 7xyz + 14xy ta được

A.  
7xy + (xy – 3yz + z + 2)
B.  
7xy(xy – 21yz + z + 14)
C.  
7xy(xy – 3y2z + z + 2)
D.  
7xy(xy – 3yz + z + 2)
Câu 8: 1 điểm

Nhân tử chung của biểu thức 30(4 – 2x)2+ 3x – 6 có thể là

A.  
x + 2
B.  
3(x – 2)
C.  
(x – 2)2
D.  
(x + 2)2
Câu 9: 1 điểm

Cho ab(x – 5) – a2(5 – x) = a(x – 5)(…). Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

A.  
2a + b
B.  
1 + b
C.  
a2+ ab
D.  
a + b
Câu 10: 1 điểm

Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là

A.  
5 – 2x
B.  
5 + 2x
C.  
4x – 10
D.  
4x + 10

Đề thi tương tự