thumbnail

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 3: Phương trình đường elip
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

174,431 lượt xem 13,414 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho elip (E) có tiêu cự là 2c, độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 2a và 2b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
c < b < a
B.  
c < a < b
C.  
c > b > a
D.  
c < a và b < a
Câu 2: 1 điểm

Cho Elip (E) có phương trình chính tắc là x 2 a 2 + y 2 b 2 = 1 , với a > b > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

A.  
Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là A1 (a; 0), A1 (−a; 0)
B.  
Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là B1 (0; b), A1 (0; −b)
C.  
Với c 2 = a 2 - b 2 (c > 0), độ dài tiêu cự là 2c
D.  
Với  c 2 = a 2 - b 2 (c > 0), tâm sai của elip là  e = a c
Câu 3: 1 điểm

Cho elip có hai tiêu điểm là F 1 , F 2 và có độ dài trục lớn là 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
2 a = F 1 F 2
B.  
2 a > F 1 F 2
C.  
2 a < F 1 F 2
D.  
4 a = F 1 F 2
Câu 4: 1 điểm

Cho Elip (E) có phương trình chính tắc là x 2 a 2 + y 2 b 2 = 1 , với a > b > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Nếu  c 2 = a 2 + b 2 thì (E) có các tiêu điểm là F1 (c; 0), F2 (−c; 0)
B.  
Nếu  c 2 = a 2 + b 2  thì (E) có các tiêu điểm là F1 (0; c), F2 (0; −c)
C.  
Nếu  c 2 = a 2 + b 2  thì (E) có các tiêu điểm là F1 (c; 0), F2 (−c; 0)
D.  
Nếu  c 2 = a 2 + b 2  thì (E) có các tiêu điểm là F1 (0; c), F2 (0; −c)
Câu 5: 1 điểm

Cho elip (E): x2 + 4y2 – 40 = 0. Chu vi hình chữ nhật cơ sở là

A.  
6 10
B.  
10
C.  
3 10
D.  
12 10
Câu 6: 1 điểm

Cho Elip có phương trình : 9x2 + 25y2 = 225. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng

A.  
15
B.  
40
C.  
60
D.  
30
Câu 7: 1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 12, tiêu cự là 10 là:

A.  
x 2 36 + y 2 9 = 1
B.  
x 2 36 + y 2 25 = 1
C.  
x 2 36 + y 2 11 = 1
D.  
x 2 36 + y 2 10 = 1
Câu 8: 1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là x + 4 = 0 và một tiêu điểm là (−1; 0).

A.  
x 2 4 + y 2 3 = 1
B.  
x 2 16 + y 2 15 = 1
C.  
x 2 16 + y 2 9 = 1
D.  
x 2 9 + y 2 8 = 1
Câu 9: 1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 20, tâm sai là e = 3 5

A.  
x 2 100 + y 2 36 = 1
B.  
x 2 100 + y 2 64 = 1
C.  
x 2 100 + y 2 256 = 1
D.  
x 2 100 + y 2 49 = 1
Câu 10: 1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có tâm sai bằng 1 3 và trục lớn bằng 6

A.  
x 2 9 + y 2 3 = 1
B.  
x 2 9 + y 2 8 = 1
C.  
x 2 9 + y 2 5 = 1
D.  
x 2 6 + y 2 5 = 1
Câu 11: 1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có tiêu cự là 6, tâm sai là e = 3 5

A.  
x 2 100 + y 2 16 = 1
B.  
x 2 64 + y 2 25 = 1
C.  
x 2 100 + y 2 64 = 1
D.  
x 2 25 + y 2 16 = 1
Câu 12: 1 điểm

Một elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e = 12 13 . Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?

A.  
10
B.  
12
C.  
24
D.  
5
Câu 13: 1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A (0; 5)

A.  
x 2 100 + y 2 81 = 1
B.  
x 2 34 + y 2 25 = 1
C.  
x 2 25 + y 2 9 = 1
D.  
x 2 25 - y 2 16 = 1

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

149,26611,479

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

183,56814,115

Trắc nghiệm Phương trình đường elip có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

163,56712,578

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

169,23013,014

Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Thông hiểu)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

179,23013,782

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

179,25813,786

Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

152,59911,735

Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

167,51612,882