
Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Vận dụng)
Bài 1: Phương trình đường thẳng
Lớp 10;Toán
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
167,516 lượt xem 12,882 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Xác định m để 2 đường thẳng d: 2x – 3y + 4 = 0 và d’: vuông góc
Cho hai đường thẳng . Tọa độ giao điểm của d1và d2là:
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng (Δ1): 3x + 4y – 1 = 0 và (Δ2): (2m − 1)x + m2y + 1 = 0 trùng nhau
Cho 3 đường thẳng (d1): 3x − 2y + 5 = 0, (d2): 2x + 4y – 7 = 0, (d3): 3x + 4y – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của (d1), (d2) và song song với (d3).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ΔABC có A (1; 2), B (4; −2), C (−3; 5). Một véctơ chỉ phương của đường phân giác trong của góc A là
Cho (d): . Hỏi có bao nhiêu điểm cách A(9; 1) một đoạn bằng 5
Cho tam giác ABC biết trực tâm H (1; 1) và phương trình cạnh AB: 5x − 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y – 21 = 0. Phương trình cạnh BC là
Đường thẳng d: , với đi qua điểm M(-1;6) và tạo với các tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4. Tính S = a + 2b
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M (2; -3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân
Gọi Δ là đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x − 2y + 12 = 0 và cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho . Phương trình nào dưới đây có thể là phương trình của Δ?
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP vuông tại M. Biết điểm M (2; 1), N (3; −2) và P là điểm nằm trên trục Oy. Tính diện tích tam giác MNP.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A (−1; 2) đến đường thẳng Δ: mx + y – m + 4 = 0 bằng
Điểm A (a; b) thuộc đường thẳng và cách đường thẳng Δ: 2x – y – 3 = 0 một khoảng bằng và a > 0. Tính P = a.b
Lập phương trình đường phân giác trong của góc A của ΔABC biết A (2; 0); B (4; 1); C (1; 2).
Cho tam giác ABC có diện tích bằng S = , hai đỉnh A (2; −3) và B (3; −2). Trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3x – y – 8 = 0. Tìm tọa độ đỉnh C?
Đề thi tương tự
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
187,64714,431
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
179,23013,782
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
152,60011,735
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
185,82214,289
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
166,43312,799
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
187,07514,386
3 mã đề 91 câu hỏi 1 giờ
181,87713,987
1 mã đề 185 câu hỏi 1 giờ
185,07514,226
1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ
174,43213,414