
Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Thông hiểu)
Bài 1: Phương trình đường thẳng
Lớp 10;Toán
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
179,230 lượt xem 13,782 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho tam giác ABC. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng AB, với A (−2; 1) và B (4; 3).
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là
Cho đường thẳng (d): 3x – 7y + 15 = 0. Mệnh đề nào sau đây sai?
Cho (d): điểm nào sau đây thuộc d?
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4x − 3y – 26 = 0 và 3x + 4y – 7 = 0.
Cho hai đường thẳng d và d’ biết d: 2x + y – 8 = 0 và d’: . Biết
I (a; b) là tọa độ giao điểm của d và d’. Khi đó tổng a + b bằng?
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A (−2; 4); B (−6; 1) là:
Xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cặp điểm nào dưới đây nằm cùng phía so với đường thẳng x − 2y + 3 = 0?
Cho đường thẳng (d): 3x + 5y – 15 = 0. Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác của (d):
Cho đường thẳng (d): x − 2y + 1 = 0. Nếu đường thẳng (Δ) đi qua M (1; −1) và song song với (d) thì (Δ) có phương trình
Cho ba điểm A (1; −2), B (5; −4), C (−1; 4). Đường cao AA′ của tam giác ABC có phương trình
Cho đường thẳng d: x − 2y – 3 = 0. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M (0; 1) trên đường thẳng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M (4; 1), N (−1; 2), M′ (x; y) là điểm đối xứng với M qua N. Khi đó x + y có giá trị là:
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (1; 2), B (0; 3) và C (4; 0). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng
Đề thi tương tự
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
187,07514,386
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
152,60011,735
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
167,51712,882
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
185,82214,289
1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ
174,43213,414
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
185,36814,256
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
166,43312,799
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
187,64714,431
3 mã đề 91 câu hỏi 1 giờ
181,87713,987