thumbnail

Trắc nghiệm Số thực có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 12: Số thực
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

183,701 lượt xem 14,130 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : - 1 2 ; 0 , 5 ; - 3 4 ; - 2 - 3 4 ; 4 5

A.  
- 3 4 ; - 2 - 3 4 ; - 1 2 ; 4 5 ; 0 , 5
B.  
- 3 4 ; - 2 - 3 4 ; - 1 2 ; 0 , 5 ; 4 5
C.  
- 3 4 ; - 1 2 ; - 2 - 3 4 ; 0 , 5 ; 4 5
D.  
- 2 - 3 4 ; - 3 4 ; - 1 2 ; 0 , 5 ; 4 5
Câu 2: 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : - 1 5 ; 1 3 ; 0 , 5 ; - 1 4 ; 2 ; 5

A.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 1 3 ; 5 ; 2 ; 0 , 5
B.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 0 , 5 ; 1 3 ; 2 ; 5
C.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 1 3 ; 0 , 5 ; 5 ; 2
D.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 1 3 ; 0 , 5 ; 2 ; 5
Câu 3: 1 điểm

Nếu x 2   =   7 thì x bằng:

A.  
49 hoặc - 49
B.  
7 - 7
C.  
7 2
D.  
± 14
Câu 4: 1 điểm

Nếu x 2   =   11 thì x bằng:

A.  
121 hoặc -121
B.  
11 - 11
C.  
11 2
D.  
± 22
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính 9 25 - 2 . 9 : 4 5 + 0 , 2

A.  
87 5
B.  
- 87 5
C.  
5 87
D.  
- 5 87
Câu 6: 1 điểm

Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính:

(-45,7) + [(+5,7) + (+5,75) + (-0,75)]

A.  
87 5
B.  
-35
C.  
35
D.  
5 87
Câu 7: 1 điểm

Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính: 8 , 75 - - 2 , 76 + 6 , 5 - 7 2 + + 5 , 5

A.  
30,1
B.  
3,01
C.  
3,10
D.  
3,11
Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết: 2 3 + 5 3 x = 5 7

A.  
1 7
B.  
- 3 35
C.  
- 1 35
D.  
1 35
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 1 5 - 1 5 : x = 0 , 4

A.  
1 3
B.  
0
C.  
1
D.  
-1
Câu 10: 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 1 , 69 2 x + 81 121 = 13 10

A.  
x > 2
B.  
x < 0
C.  
0 < x < 1
D.  
x > 3
Câu 11: 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 2 , 25 . x + 2 0 , 5 x - 121 9 = 11 3 . Chọn câu đúng.

A.  
x > 5
B.  
x < 4
C.  
4 < x < 5
D.  
x = 4
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 3 5 x - 1 20 - 3 4 = 1 5

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 3 4 - 5 x + 0 , 6 = 3 10

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0

Đề thi tương tự